Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 07:59:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,448,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Hệ thống PCCC tại kho K694 (giai đoạn 2) và thay mái tôn các kho vũ khí đạn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 02546260021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố:1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC, CẤP ĐIỆN, BỂ NƯỚC 02, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn STK D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 99 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt phao cơ D60 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện đường ống STK | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện máy bơm chữa cháy (van, co, tê…) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất thi công đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 47,114 | m3 |
| 11 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52 | 1m |
| 12 | Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,78 | m3 |
| 13 | Mố bê tông đỡ ống STK | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P 100A 15KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 4P 63A 15KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 4P 50A 15KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | EF relay | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | OC relay | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | OV/UV relay | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | MCT 100/5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 24 | PCT 100/5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Đồng hồ đo Ampe+Switch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo Volt+Switch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Busbar | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 28 | Tủ điện điều khiển 600x1200, bọc tôn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt MCCB 4P 63A 15KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 7,5KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Contactor 3P-38A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Relay nhiệt 12- 22A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Busbar | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 38 | Mạch điều khiển sao tam giác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 39 | Tủ điện điều khiển 400x600, bọc tôn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 41 | Lắp đặt MCCB 4P 50A 15KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 7,5KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Contactor 3P-38A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 47 | Relay nhiệt 12- 22A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Busbar | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 49 | Mạch điều khiển sao tam giác | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 50 | Tủ điện điều khiển 400x600, bọc tôn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Đào rảnh rải đường ống HDPE thủ công, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 48,4 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40,374 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 58 | Lắp đặt dây (3C 50mm²+N 25mm²) Cu/XLPE/PVC/FR | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 620 | m |
| 59 | Lắp đặt dây (3C 35mm²+N 16mm²) Cu/XLPE/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây 3C 6mm² Cu/XLPE/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95 | m |
| 61 | Lắp đặt dây 1C 1,5mm² Cu/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 152 | m |
| 62 | Lắp đặt dây E (1C 25mm²) Cu/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 620 | m |
| 63 | Lắp đặt dây E (1C 16mm²) Cu/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây E (1C 6mm²) Cu/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95 | m |
| 65 | Lắp đặt dây E (1C 1,5mm²) Cu/PVC | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 152 | m |
| 66 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 67 | Cọc đồng tiếp đất D16/2400mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 30 | m |
| 69 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 71 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 72 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,832 | 100m3 |
| 73 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,807 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 75 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,832 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,13 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn (DG*2) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,13 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,344 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,206 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,325 | tấn |
| 82 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,988 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,214 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,872 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,234 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 33,155 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bản nắp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,648 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,658 | tấn |
| 90 | Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 350, có phụ gia chống thấm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | m3 |
| 91 | Thi công băng cản nước (Water bar W200) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 64 | m |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% khối lượng đất đào) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 93 | Cung cấp thang Inox bể nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bơm nước thi công hố móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | ca |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,088 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,6 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,24 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,84 | m2 |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | m |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn sóng màu 4,5 dem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 49,84 | m2 |
| 103 | Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,24 | m2 |
| 104 | Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 25,6 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt ốp tôn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,4 | m2 |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | m |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn led chữ u loại 20W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN CÁC KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,4421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ mặt đường sau cày xới, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,9302 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5268 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,7961 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly trên nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,634 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 92,876 | m3 |
| 10 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,185 | 10m |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,8 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 137,2 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57 | 10m |
| C | THAY MỚI MÁI TÔN CHO CÁC KHO VŨ KHÍ ĐẠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.377,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,775 | tấn |
| 4 | Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.460 | m |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,775 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,78 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu chống thấm cũ trên mái sê nô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 434,5 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 434,5 | 1m2 |
| 9 | Cán vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 434,5 | m2 |
| 10 | Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,238 | m3 |
| 11 | Trát tường chắn mái, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,752 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống chống sét kho đạn K1 và nhà bảo dưỡng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng hệ thống chống sét cũ kho đạn K1 và nhà bảo dưỡng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,008 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IV (ĐG*2) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,245 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,316 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,012 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan tự hoại, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,29 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,396 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,024 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,131 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,356 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,785 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,82 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,7 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 188,35 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 25 | Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 85,9 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,281 | tấn |
| 27 | Cung cấp cột thép STK D90x2.5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,435 | m |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,062 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,049 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,35 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 53,5 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 72 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 87,74 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt bu lông, bản mã chân cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,16 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 41 | Lắp đặt T PVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt T PVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,38 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt T PVC đường kính 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co PVC đường kính 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt T PVC đường kính 34mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt co PVC đường kính 34mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt khóa nhựa D27 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox loại 3m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 60 | Vật tư phụ lắp đặt nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led chữ u loại 20W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 50KVa; 03pha | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy điện Q= 36m³/h; H= 62m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ chữa cháy ngoài trời (bao gồm: 02 đầu van chờ D65; 02 cuộn vòi D65- L= 20m; 02 lăng phun D65) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Máy khoan | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 4 | Máy hàn | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
| 7 | Xe rùa | Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi