Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879967-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210879915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 07:59:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,448,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Hệ thống PCCC tại kho K694 (giai đoạn 2) và thay mái tôn các kho vũ khí đạn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 02546260021
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 02546260021


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 02546260021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố:1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PCCC, CẤP ĐIỆN, BỂ NƯỚC 02, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp đặt ống STK D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,56100m
2Lắp đặt côn STK D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT99cái
3Lắp đặt tê STK D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT11cái
4Lắp đặt van ren D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
6Lắp đặt phao cơ D60Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
7Phụ kiện đường ống STKTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
8Phụ kiện máy bơm chữa cháy (van, co, tê…)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
9Đào đất thi công đường ống, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V của HSMT52,24m3
10Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu Chương V của HSMT47,114m3
11Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu Chương V của HSMT521m
12Bê tông hoàn trả nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,78m3
13Mố bê tông đỡ ống STKTheo yêu cầu Chương V của HSMT40cái
14Lắp đặt MCCB 4P 100A 15KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
15Lắp đặt MCCB 4P 63A 15KATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
16Lắp đặt MCCB 4P 50A 15KATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
17Lắp đặt MCB 3P 20A 6KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
18Cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
19Đèn báo phaTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
20EF relayTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
21OC relayTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
22OV/UV relayTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
23MCT 100/5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
24PCT 100/5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
25Đồng hồ đo Ampe+SwitchTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
26Đồng hồ đo Volt+SwitchTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
27BusbarTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
28Tủ điện điều khiển 600x1200, bọc tôn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
29Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
30Lắp đặt MCCB 4P 63A 15KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
31Lắp đặt MCCB 3P 32A 7,5KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
32Lắp đặt MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
33Cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
34Đèn báo phaTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
35Contactor 3P-38ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
36Relay nhiệt 12- 22ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
37BusbarTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
38Mạch điều khiển sao tam giácTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
39Tủ điện điều khiển 400x600, bọc tôn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1tủ
40Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
41Lắp đặt MCCB 4P 50A 15KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
42Lắp đặt MCCB 3P 32A 7,5KATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
43Lắp đặt MCB 1P 16A 6KATheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
44Cầu chì 5ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
45Đèn báo phaTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
46Contactor 3P-38ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
47Relay nhiệt 12- 22ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
48BusbarTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
49Mạch điều khiển sao tam giácTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
50Tủ điện điều khiển 400x600, bọc tôn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1tủ
51Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,05100m
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,5100m
54Đào rảnh rải đường ống HDPE thủ công, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V của HSMT48,4m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT40,374m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
57Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
58Lắp đặt dây (3C 50mm²+N 25mm²) Cu/XLPE/PVC/FRTheo yêu cầu Chương V của HSMT620m
59Lắp đặt dây (3C 35mm²+N 16mm²) Cu/XLPE/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT35m
60Lắp đặt dây 3C 6mm² Cu/XLPE/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT95m
61Lắp đặt dây 1C 1,5mm² Cu/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT152m
62Lắp đặt dây E (1C 25mm²) Cu/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT620m
63Lắp đặt dây E (1C 16mm²) Cu/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT35m
64Lắp đặt dây E (1C 6mm²) Cu/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT95m
65Lắp đặt dây E (1C 1,5mm²) Cu/PVCTheo yêu cầu Chương V của HSMT152m
66Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
67Cọc đồng tiếp đất D16/2400mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3bộ
68Dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT30m
69Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3100m
71Phụ kiện và vật tư phụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
72Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo yêu cầu Chương V của HSMT2,832100m3
73Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT70,807m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,18100m3
75Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,832100m3
76Vận chuyển đất, đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,13100m3
77Vận chuyển tiếp 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn (DG*2)Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,13100m3
78Bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,344m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,103100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,206tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,325tấn
82Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,988m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,214tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,872tấn
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,234100m2
86Bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m (bê tông thương phẩm, có phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT33,155m3
87Ván khuôn bản nắpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,523100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,648tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,658tấn
90Bê tông bản nắp đá 1x2, vữa bê tông mác 350, có phụ gia chống thấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT12m3
91Thi công băng cản nước (Water bar W200)Theo yêu cầu Chương V của HSMT64m
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 50% khối lượng đất đào)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,59100m3
93Cung cấp thang Inox bể nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
94Bơm nước thi công hố móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT10ca
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,088m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT25,6m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT24,24m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,84m2
99Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Theo yêu cầu Chương V của HSMT18m
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,044tấn
101Lợp mái tôn sóng màu 4,5 demTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,108100m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT49,84m2
103Sơn nước trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT24,24m2
104Sơn nước ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT25,6m2
105Cung cấp, lắp dựng cửa sắt ốp tônTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,4m2
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT8m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT8m
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
111Lắp đặt đèn led chữ u loại 20WTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
112Vật tư phụ lắp đặt điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN CÁC KHO VŨ KHÍ
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,4421100m3
2Đắp đất nền đường đạt K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,5268100m3
3Lu lèn nguyên thổ mặt đường sau cày xới, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,9302100m2
4Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,5268100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,5268100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,7961100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly trên nền đá trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,634100m2
8Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,442100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT92,876m3
10Thi công khe co giãn chống nứtTheo yêu cầu Chương V của HSMT16,18510m
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,176100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,8100m2
13Bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT137,2m3
14Thi công khe co giãn chống nứtTheo yêu cầu Chương V của HSMT5710m
C THAY MỚI MÁI TÔN CHO CÁC KHO VŨ KHÍ ĐẠN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,238m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.377,88m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,775tấn
4Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.460m
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,775tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT13,78100m2
7Phá dỡ các kết cấu chống thấm cũ trên mái sê nôTheo yêu cầu Chương V của HSMT434,5m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo yêu cầu Chương V của HSMT434,51m2
9Cán vữa tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT434,5m2
10Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,238m3
11Trát tường chắn mái, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT24,752m2
12Tháo dỡ hệ thống chống sét kho đạn K1 và nhà bảo dưỡngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
13Lắp dựng hệ thống chống sét cũ kho đạn K1 và nhà bảo dưỡngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
D NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,008m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,04100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,165100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,245100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IV (ĐG*2)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,245100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,316m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,012m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,24100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, tấm đan tự hoại, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,29tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,396m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,024m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,192100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,02tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,131tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,96m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,107100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,027tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,356m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,785m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,82m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT70,7m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT188,35m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,648m3
25Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT85,9m
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,281tấn
27Cung cấp cột thép STK D90x2.5mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,435m
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,062tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,049tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,049tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,614100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,35m3
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của HSMT53,5m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của HSMT72m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT70,7m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT87,74m2
37Gia công lắp đặt bu lông, bản mã chân cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
38Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,16m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,13100m
41Lắp đặt T PVC đường kính 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
42Lắp đặt co PVC đường kính 114mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT5cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,18100m
44Lắp đặt T PVC đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
45Lắp đặt co PVC đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,38100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,24100m
48Lắp đặt T PVC đường kính 27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
49Lắp đặt co PVC đường kính 27mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT32cái
50Lắp đặt T PVC đường kính 34mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT18cái
51Lắp đặt co PVC đường kính 34mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
52Cung cấp lắp đặt khóa nhựa D27Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
53Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox loại 3m3Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT5bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
57Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của HSMT2cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
60Vật tư phụ lắp đặt nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của HSMT5hộp
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V của HSMT4cái
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT90m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT180m
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
66Lắp đặt đèn led chữ u loại 20WTheo yêu cầu Chương V của HSMT8bộ
67Vật tư phụ lắp đặt điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
E Thiết bị
1Máy phát điện 50KVa; 03phaTheo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
2Bơm chữa cháy điện Q= 36m³/h; H= 62mTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
3Tủ chữa cháy ngoài trời (bao gồm: 02 đầu van chờ D65; 02 cuộn vòi D65- L= 20m; 02 lăng phun D65)Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng,(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng cấp III55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
2 Máy cắt gạch Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
3 Máy khoan Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
4 Máy hàn Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
5 Máy đục bê tông Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
6 Máy đầm dùi Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
7 Xe rùa Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật quy định hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->