Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865996-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:15:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,511,637,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267456215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853491243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.146.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.974.438.699 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 1T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Khu bảo trợ xã hội Tân Hà thuộc trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong , địa chỉ: 132 Bùi Thị Xuân, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Đầu tư - Thương mại Thuận Phong; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngô Hy; Sở Xây dựng Bình Thuận. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Đầu tư - Thương mại Thuận Phong. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế Xây dựng Nghĩa Thành.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong , địa chỉ: 132 Bùi Thị Xuân, TP. Phan Thiết, Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ Ở CHO NGƯỜI BỆNH TÂM THẦN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2332100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7143m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1716m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0536100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,616tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7071m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6828100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2596m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2027m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0095m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0193m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,132100m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,1881100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4288m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4563100m3
19Rải lớp Nilon chống mất nước XM nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4759m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM B7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3775m2
24Kẻ ron ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
25Trát xà dầm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V41,06m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,06m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2642100m2
29Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,374m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,8337100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4924100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,2281100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,094tấn
37Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,388tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7564m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,684m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, máng nước..., đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8011m3
41SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2044100m2
42Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4034tấn
43Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường...,đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,437m3
45SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m2
46SX lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan...,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15 (mác 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
48Xây bậc cấp gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3879m3
49Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m3
50Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8588m3
51Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9151m3
52Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1268m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19 câu gạch thẻ 4.5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,152m3
54Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,77m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19 câu gạch thẻ 4.5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m3
56Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3734m3
57Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,52m3
58Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,073m3
59Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,664m3
60Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2466m3
61Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9442tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9442tấn
63Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222tấn
65Bulong neo M16x350mmMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,94m2
67Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,806100m2
68Làm trần khung thép hộp mạ kẽm lợp tôn lạnh dày 3zem, trên bọc lưới B40 dày 3mm (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m2
69Gia công hàng rào thép hình mạ kẽm - lưới thép B40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,304m2
70Lắp dựng hàng rào khung lướiMô tả kỹ thuật theo chương V33,304m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
72Gia công, lắp dựng cửa đi Đ1, Đ2 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
73Gia công, lắp dựng cửa đi Đ3 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
74Gia công, lắp dựng cửa sổ S1 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
75Gia công, lắp dựng cửa sổ S2, S3 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
76Gia công, lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ (theo HSTK, bao gôm NC+VT, sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.087,503m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V790,5687m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V345,4606m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.877,503m2
81Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V202,6142m2
82Trát trần, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V149,24m2
83Trát sênô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V375,962m2
84Trát xà dầm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
85Trát Lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V120,44m2
86Đắp phào đơn, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V353,497m
87Trát gờ chỉ, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V691,2m
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V968,2562m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.050,92m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.794,6m2
91Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc chổ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V471,058m2
92Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V448,238m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V282,79m2
94Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039,54m2
95Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
96Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m2
97Lát nền gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V816,52m2
98Lát nền gạch Ceramic nhám 30x30, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4m2
99Lát bậc tam cấp gạch nhám 40x40, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5m2
100Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2592100m2
103Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
104Láng bể nước dày 2cm, vữa XM B7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
105Láng bể nước dày 2cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7601100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,024m3
108Bê tông đá 4x6 B5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,149m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
110Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,54m3
111Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5603m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V266,616m2
113Láng tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V266,616m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,87m2
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,9925m3
116Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
117Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
118Lắp đặt tê PVC D114mm, nối bằng phương pháp dán keo, (NC x 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
119Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt tê PVC D60mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1079100m2
123GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1768m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
126Đổ lớp đá dăm 1x2 lót đáy hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
129Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5185m3
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM B7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m2
131GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358100m2
132GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
135Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m
136Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
137Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
138Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
139Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
140Lắp đặt ống uPVC D140x5mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
141Lắp đặt cút PVC D140mm - 90o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt xi phông PVC D114mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
143Lắp đặt nối thẳng RN PVC D60mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt nối thẳng RN PVC D42mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt nối thẳng RN PVC D27mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt van ren đồng D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van ren đồng D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van ren đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt vòi nước đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
150Lắp đặt van khóa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt cút PVC D27mm - 90oMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
152Lắp đặt tê PVC giảm D/d=42/27mm nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Lắp đặt tê PVC D60mm, nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt tê giảm PVC D60/42mm, nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt cút RT đồng PVC D27mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
156Lắp đặt mối nối nhanh PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt côn giảm (bầu) PVC D42/27mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
158Lắp đặt cút PVC D60mm - 90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt cút PVC D42mm - 90oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt côn giảm (bầu) PVC D60/42mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt van phao đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt nối thẳng RT đồng PVC D27mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o (thoát mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
164Lắp đặt chậu xí xổm (loại xả thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
165Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
166Lắp cùm ống bằng Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V141Cái
167Lắp đặt ngắt điện tự động (RCBO) 2P-6A-6.0KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt ngắt điện tự động (RCBO) 2P-16A-6.0KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt MCB loại 1P - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt MCB loại 2P - 40A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
172Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x200x1,5+ Phụ kiện (Thanh ray, thanh trung tính+panen..)+ Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt dây cáp dẫn điện ruột đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x10mm2 (Dây cấp nguồn tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
174Sứ cách điện + khung treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt quạt đảo ốp trần KT D400 - 55W/220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi M16 1200x75x24mm 36W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
177Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225mm - 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
178Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128m
179Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594m
180Lắp đặt hộp đôi âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
184Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
185Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
186Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng bọc nhựa CV loại 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
187Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
188Lắp đặt kim thu sét có Rbv 51m + khớp nối cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Tru
190Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
191Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
192Dây cáp neo trụ thu sét D8Mô tả kỹ thuật theo chương V51mét
193Tăng đơ căng cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Chất phụ gia dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
196Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
198Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
199Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
B TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1359100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,6788m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6755m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6313m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2651m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2308100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,2824m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6796100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8655m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3188m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,225m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3385100m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,9537100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,204tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,826tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4305m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,1681100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0654m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9973100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường...,đá 1x2 - B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8667m3
29Xây ốp trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6416m3
30Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
31Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
32Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V215,4105m3
33GC lắp dựng hàng rào sắt hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
34Gia công lắp dựng chông rào thép hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
35Gia công lắp dựng cửa cổng đẩy sắt hình mạ kẽm + ray V50x5mmm, (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
36Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.884,98m2
38Trát xà dầm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V275,985m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V669,835m2
40Trát giằng tường, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V660,57m2
41Đắp phào đơn, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
42Đắp phào kép, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2m
43Trát gờ chỉ, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V599,4m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V224,88m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V484,185m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V709,065m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.782,31m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
49Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V23,714m2
50Phun cát bộ chữ tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tháo dỡ một số đoạn tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267456215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853491243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.146.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.974.438.699 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.55
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
4 Kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.33
5 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T1
2 Vận thăng 1T1
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Máy trộn 250l1
5 Máy trộn vữa 150l1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy cắt uốn 5kW1
8 Máy đào 0,8m31
9 Máy đầm dùi 1,5 KW1
10 Máy đầm đất cầm tay 60kg1
11 Đầm bàn 1Kw1
12 Máy hàn 23 KW1
13 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->