Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:15:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,511,637,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267456215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853491243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.146.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.974.438.699 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Xây lắp toàn bộ công trình Khu bảo trợ xã hội Tân Hà thuộc trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, Bình Thuận; Số điện thoại: (0252) 3 821 196 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ Ở CHO NGƯỜI BỆNH TÂM THẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2332 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7143 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1716 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7071 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6828 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2596 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2027 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0095 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0193 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | 100m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1881 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4288 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4563 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp Nilon chống mất nước XM nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4759 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3775 | m2 |
| 24 | Kẻ ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,06 | m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2642 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,374 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8337 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4924 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2281 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7564 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, máng nước..., đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8011 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2044 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường...,đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,437 | m3 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 46 | SX lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan..., | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15 (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp gạch BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3879 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8588 | m3 |
| 51 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9151 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1268 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19 câu gạch thẻ 4.5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,152 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,77 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19 câu gạch thẻ 4.5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3734 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,073 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2466 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9442 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9442 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 65 | Bulong neo M16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,94 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,806 | 100m2 |
| 68 | Làm trần khung thép hộp mạ kẽm lợp tôn lạnh dày 3zem, trên bọc lưới B40 dày 3mm (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào thép hình mạ kẽm - lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,304 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,304 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa đi Đ1, Đ2 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa đi Đ3 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cửa sổ S1 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cửa sổ S2, S3 khung sắt hình mạ kẽm (theo HSTK, bao gồm VT+NC+phụ kiện: tay nắm, chốt..sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ (theo HSTK, bao gôm NC+VT, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,503 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,5687 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,4606 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.877,503 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,6142 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,24 | m2 |
| 83 | Trát sênô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,962 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 85 | Trát Lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,44 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,497 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,2562 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,92 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,6 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc chổ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,058 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,238 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,79 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,54 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 97 | Lát nền gạch Ceramic 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,52 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch Ceramic nhám 30x30, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m2 |
| 99 | Lát bậc tam cấp gạch nhám 40x40, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m2 |
| 100 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2592 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 104 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 105 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7601 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 108 | Bê tông đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,149 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 110 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m3 |
| 111 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5603 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,616 | m2 |
| 113 | Láng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,616 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,87 | m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9925 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê PVC D114mm, nối bằng phương pháp dán keo, (NC x 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC D60mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1079 | 100m2 |
| 123 | GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1768 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cấu kiện |
| 126 | Đổ lớp đá dăm 1x2 lót đáy hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 129 | Xây gạch BTKN 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5185 | m3 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 131 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 132 | GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC D140x5mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút PVC D140mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt xi phông PVC D114mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối thẳng RN PVC D60mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối thẳng RN PVC D42mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối thẳng RN PVC D27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren đồng D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi nước đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van khóa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC giảm D/d=42/27mm nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC D60mm, nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê giảm PVC D60/42mm, nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút RT đồng PVC D27mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt mối nối nhanh PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn giảm (bầu) PVC D42/27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn giảm (bầu) PVC D60/42mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng RT đồng PVC D27mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o (thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí xổm (loại xả thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 166 | Lắp cùm ống bằng Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cái |
| 167 | Lắp đặt ngắt điện tự động (RCBO) 2P-6A-6.0KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt ngắt điện tự động (RCBO) 2P-16A-6.0KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB loại 1P - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB loại 2P - 40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x200x1,5+ Phụ kiện (Thanh ray, thanh trung tính+panen..)+ Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện ruột đồng XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x10mm2 (Dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 174 | Sứ cách điện + khung treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần KT D400 - 55W/220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt lắp nổi M16 1200x75x24mm 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 225x225mm - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng bọc nhựa CV loại 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét có Rbv 51m + khớp nối cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tru |
| 190 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 191 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Dây cáp neo trụ thu sét D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mét |
| 193 | Tăng đơ căng cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 198 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 199 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| B | TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6788 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6755 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6313 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2651 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2308 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2824 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6796 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8655 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3188 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,225 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3385 | 100m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9537 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4305 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1681 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0654 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9973 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường...,đá 1x2 - B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8667 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ bằng gạch BTKN 4,5x9x19, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6416 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4105 | m3 |
| 33 | GC lắp dựng hàng rào sắt hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng chông rào thép hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa cổng đẩy sắt hình mạ kẽm + ray V50x5mmm, (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt hình mạ kẽm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.884,98 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,985 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,835 | m2 |
| 40 | Trát giằng tường, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,57 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,4 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,88 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,185 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,065 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.782,31 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,714 | m2 |
| 50 | Phun cát bộ chữ tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ một số đoạn tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4267456215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853491243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.146.233 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.974.438.699 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 16T | 1 |
| 2 | Vận thăng | 1T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 8 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 60kg | 1 |
| 11 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi