Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:14:00 đến ngày 2023-10-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,137,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2206011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình; trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.696.138.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.696.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.392.276.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý đoạn tuyến tiềm ẩn tai nạn giao thông Km0+00 - Km4+100/QL.47, tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| B | Nút giao ngã ba Km2+500 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | cột |
| 5 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Tay bắt đèn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 40 | cái |
| 14 | Giá bắt đèn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14 | đầu cáp |
| 19 | Cáp ngầm điều khiển THGT 2x10mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 66,95 | m |
| 20 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 147,702 | m |
| 21 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 147,702 | m |
| 22 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 124,5 | m |
| 23 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,5 | m |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,44 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép D76 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 168,096 | m |
| 32 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,4 | m3 |
| 33 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,276 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,5025 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,675 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 37 | Đào đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5 | m3 |
| 39 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,8 | m3 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | m2 |
| C | Nút giao ngã tư Km3+170 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cột |
| 4 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp khung móng 4M16x500 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | bộ |
| 11 | Tay bắt đèn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 48 | cái |
| 12 | Giá bắt đèn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | tủ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | bảng |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | đầu cáp |
| 17 | Cáp ngầm điều khiển THGT 2x10mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 476,89 | m |
| 18 | Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 139,05 | m |
| 19 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 139,05 | m |
| 20 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 169 | m |
| 21 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,32 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,864 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,584 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 29,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép D76 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 580,92 | m |
| 30 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,4 | m3 |
| 31 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,556 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,2025 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,675 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 44 | m |
| 35 | Đào đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,32 | m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,584 | m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,8 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 103 | cột |
| 3 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng 4M24x675 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 107 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng 200W LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng 120W LED | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 103 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | tủ |
| 8 | Bảng điện cửa cột chiếu sáng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 110 | bảng |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 220 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 220 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 114 | bộ |
| 12 | Cáp ngầm 4x16mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4.232,9395 | m |
| 13 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.796 | m |
| 14 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4.232,9395 | m |
| 15 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,12 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, rộng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 117,7 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 132,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 503,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép D76 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 189,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3.989,8595 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè BTXM | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 173,5838 | m3 |
| 22 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 420,81 | m3 |
| 23 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 147,2835 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 189,3645 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 173,5838 | m3 |
| 26 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 42,08 | m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,728 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 18,936 | m3 |
| 29 | Lát gạch tezzarro hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 105,2 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,395 | m3 |
| 31 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 75,72 | m3 |
| 32 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26,502 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,074 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 325,596 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,7341 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 378,6 | m |
| 38 | Đào đất mương cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 233,74 | m3 |
| 39 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 81,809 | m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hè | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 157,7745 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 379 | m |
| 42 | Đào đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 53,06 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh cáp lòng đường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 66,325 | m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,644 | m3 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 94,75 | m2 |
| E | HỆ THỐNG VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, HỘ LAN | |||
| F | Sơn báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.724,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 227,01 | m2 |
| G | Biển báo hiệu đường bộ; hộ | |||
| 1 | Biển báo vuông (0,6x0,6)m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (1,6x1,0)m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3,5m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 76 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,75 | 1m3 |
| H | Hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 98 | m |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2206011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình; trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.696.138.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.696.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.392.276.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Ô tô có cần trục | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe nâng hoặc xe thang | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi