Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878490-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210843714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:14:00 đến ngày 2023-10-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,137,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2206011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình; trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.696.138.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.696.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.392.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần trục
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý đoạn tuyến tiềm ẩn tai nạn giao thông Km0+00 - Km4+100/QL.47, tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Liên danh Trung tâm KHCN Cầu đường Thanh Hóa và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ - DPH + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học và công nghệ cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Tầng 4, số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa , địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
B Nút giao ngã ba Km2+500
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7mChi tiết có E-HSMT kèm theo2cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4mChi tiết có E-HSMT kèm theo1cột
3Lắp dựng mới cột cao 3,9mChi tiết có E-HSMT kèm theo1cột
4Lắp dựng mới cột cao 2,9mChi tiết có E-HSMT kèm theo3cột
5Lắp khung móng 8M24x1300Chi tiết có E-HSMT kèm theo2bộ
6Lắp khung móng 4M24x675Chi tiết có E-HSMT kèm theo1bộ
7Lắp khung móng 4M16x500Chi tiết có E-HSMT kèm theo5bộ
8Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo9bộ
9Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo3bộ
10Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo7bộ
11Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo5bộ
12Lắp đặt đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo3bộ
13Tay bắt đènChi tiết có E-HSMT kèm theo40cái
14Giá bắt đènChi tiết có E-HSMT kèm theo10cái
15Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1tủ
16Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo7bảng
17Luồn cáp cửa cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo14đầu cáp
18Làm đầu cáp khôChi tiết có E-HSMT kèm theo14đầu cáp
19Cáp ngầm điều khiển THGT 2x10mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo66,95m
20Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo147,702m
21Cáp trung tính 1x6mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo147,702m
22Dây lên đèn 5x1mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo124,5m
23Dây lên đèn 3x1mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo29,5m
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết có E-HSMT kèm theo8bộ
25Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,32m3
26Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2m3
27Đào móng cột, rộng Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,44m3
28Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,96m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo28,8m2
30Lắp đặt ống thép D76Chi tiết có E-HSMT kèm theo40m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chi tiết có E-HSMT kèm theo168,096m
32Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo21,4m3
33Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo7,276m3
34Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo11,5025m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,675m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chi tiết có E-HSMT kèm theo50m
37Đào đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo4m3
38Đắp đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,5m3
39Cấp phối đá dămChi tiết có E-HSMT kèm theo1,8m3
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết có E-HSMT kèm theo10m2
C Nút giao ngã tư Km3+170
1Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7mChi tiết có E-HSMT kèm theo2cột
2Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4mChi tiết có E-HSMT kèm theo2cột
3Lắp dựng mới cột cao 2,9mChi tiết có E-HSMT kèm theo2cột
4Lắp khung móng 8M24x1300Chi tiết có E-HSMT kèm theo2bộ
5Lắp khung móng 4M24x675Chi tiết có E-HSMT kèm theo2bộ
6Lắp khung móng 4M16x500Chi tiết có E-HSMT kèm theo3bộ
7Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo12bộ
8Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo4bộ
9Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo4bộ
10Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo8bộ
11Tay bắt đènChi tiết có E-HSMT kèm theo48cái
12Giá bắt đènChi tiết có E-HSMT kèm theo16cái
13Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1tủ
14Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo6bảng
15Luồn cáp cửa cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo12đầu cáp
16Làm đầu cáp khôChi tiết có E-HSMT kèm theo12đầu cáp
17Cáp ngầm điều khiển THGT 2x10mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo476,89m
18Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo139,05m
19Cáp trung tính 1x6mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo139,05m
20Dây lên đèn 5x1mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo169m
21Dây lên đèn 3x1mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo10m
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết có E-HSMT kèm theo7bộ
23Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo4,32m3
24Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4m3
25Đào móng cột, rộng Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,864m3
26Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo7,584m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo29,76m2
28Lắp đặt ống thép D76Chi tiết có E-HSMT kèm theo22m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chi tiết có E-HSMT kèm theo580,92m
30Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo13,4m3
31Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo4,556m3
32Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo7,2025m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,675m3
34Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chi tiết có E-HSMT kèm theo44m
35Đào đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo3,52m3
36Đắp đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,32m3
37Cấp phối đá dămChi tiết có E-HSMT kèm theo1,584m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết có E-HSMT kèm theo8,8m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn pha cao 14mChi tiết có E-HSMT kèm theo7cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11mChi tiết có E-HSMT kèm theo103cột
3Lắp khung móng 8M24x1300Chi tiết có E-HSMT kèm theo7bộ
4Lắp khung móng 4M24x675Chi tiết có E-HSMT kèm theo107bộ
5Lắp đèn chiếu sáng 200W LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo35bộ
6Lắp đèn chiếu sáng 120W LEDChi tiết có E-HSMT kèm theo103bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChi tiết có E-HSMT kèm theo4tủ
8Bảng điện cửa cột chiếu sángChi tiết có E-HSMT kèm theo110bảng
9Luồn cáp cửa cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo220đầu cáp
10Làm đầu cáp khôChi tiết có E-HSMT kèm theo220đầu cáp
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết có E-HSMT kèm theo114bộ
12Cáp ngầm 4x16mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo4.232,9395m
13Dây lên đèn 2x1,5mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1.796m
14Cáp trung tính 1x6mm2Chi tiết có E-HSMT kèm theo4.232,9395m
15Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết có E-HSMT kèm theo15,12m3
16Đào móng cột, rộng Chi tiết có E-HSMT kèm theo117,7m3
17Bê tông móng cột mác 200, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo132,82m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChi tiết có E-HSMT kèm theo503,6m2
19Lắp đặt ống thép D76Chi tiết có E-HSMT kèm theo189,5m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50Chi tiết có E-HSMT kèm theo3.989,8595m
21Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè BTXMChi tiết có E-HSMT kèm theo173,5838m3
22Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo420,81m3
23Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo147,2835m3
24Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo189,3645m3
25Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chi tiết có E-HSMT kèm theo173,5838m3
26Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo42,08m3
27Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo14,728m3
28Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo18,936m3
29Lát gạch tezzarro hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, vữa XM mác 75Chi tiết có E-HSMT kèm theo105,2m2
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo28,395m3
31Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo75,72m3
32Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo26,502m3
33Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo34,074m3
34Đổ bê tông hoàn trả rãnh cáp vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chi tiết có E-HSMT kèm theo28,395m3
35Ván khuôn bó vỉaChi tiết có E-HSMT kèm theo325,596m2
36Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chi tiết có E-HSMT kèm theo16,7341m3
37Bó vỉa hè, vữa XM mác 75Chi tiết có E-HSMT kèm theo378,6m
38Đào đất mương cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo233,74m3
39Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo81,809m3
40Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp vỉa hèChi tiết có E-HSMT kèm theo157,7745m3
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chi tiết có E-HSMT kèm theo379m
42Đào đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo53,06m3
43Đắp đất rãnh cáp lòng đườngChi tiết có E-HSMT kèm theo66,325m3
44Cấp phối đá dămChi tiết có E-HSMT kèm theo13,644m3
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết có E-HSMT kèm theo94,75m2
E HỆ THỐNG VẠCH SƠN, BIỂN BÁO, HỘ LAN
F Sơn báo hiệu đường bộ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.724,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChi tiết có E-HSMT kèm theo227,01m2
G Biển báo hiệu đường bộ; hộ
1Biển báo vuông (0,6x0,6)mChi tiết có E-HSMT kèm theo10cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmChi tiết có E-HSMT kèm theo10cái
3Biển báo chữ nhật (1,6x1,0)mChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cmChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
5Cột đỡ biển báo D90mm, cao 3,5mChi tiết có E-HSMT kèm theo76m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,751m3
H Hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo98m
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2206011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình; trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 5.696.138.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.696.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.392.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành điện31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 5T2
2 Ô tô có cần trục còn hoạt động tốt2
3 Xe nâng hoặc xe thang còn hoạt động tốt1
4 Thiết bị sơn vạch kẻ đường còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy đầm bê tông các loại còn hoạt động tốt4
7 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->