Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880156-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210865487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:13:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ
Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ thẩm định UBND xã Thanh Lâm. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Lâm + Địa chỉ: xã Thanh Lâm, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6381100m3
2Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.694,3976m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,6468100m3
B NHÀ HÀNH CHÍNH + NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt214,6268m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5513m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,1268m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,68m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,6m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,84m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7177m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,54921m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8549m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3313m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3194m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0097tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0455tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4211m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8686m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386m3
21Ván khuôn gỗ tấm bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3752m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt692,754m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt378,1542m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt318,45m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt443,783m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt378,1542m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt318,45m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt821,9372m2
31Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt304,7402m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288,3884m2
33Lát đá bậc tam cấp, Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc(đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,423m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,47m2
35Ốp đá bệ bếp, đá granit tự nhiên màu đen Phú Yên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,532m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,681m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,681100m2
38Tôn úp nóc khổ 400, chiều dày tôn 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,450.0
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,09m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
42Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
43Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
45Hoa inox 304, hộp inox dầy 1-1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0714tấn
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0714tấn
47Lắp dựng hoa inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64681m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147m3
50Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0021100m2
51Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6615m3
52Lát đá bậc tam cấp, Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc(đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,835m2
C NHÀ BẢO VỆ + CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,39221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6032m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8012m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1134100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1228100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1064tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,121m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0193100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9486m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7599m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0486tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3604tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7911m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3623100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1613tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2888m3
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2639100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1503tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2402m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,596m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,0698m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0704m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,2333m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3948m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,0698m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,6985m2
36Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,086m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,086m2
38Lát nền, sàn gạch Cotto 400x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6844m2
39Ốp đá mặt biển hiệu, Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,84m2
40Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,505m2
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
42Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
44Hoa inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605tấn
45Gia công hoa inox cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605tấn
46Lắp dựng hoa inox cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,505m2
47Mua Thép hộp đen 50x50x1,5 làm cổng (hệ số hao hụt 1.01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,2807kg
48Mua Thép đặc 14x14 làm cổng (hệ số hao hụt 1.01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,7518kg
49Mua Thép tấm dày 5mm, làm cổng (hệ số hao hụt 1.01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,2093kg
50Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3636tấn
51Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3636tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,22721m2
53Bộ ray, bánh xe, bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
D TƯỜNG RÀO
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9543100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6192m3
6Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
7Ván khuôn móng dài, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4501100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,797m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4834100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1044tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0814tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6442tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7119m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,5919m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3548m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4868100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3085tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4042100m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0312m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1838m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt635,4222m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,5408m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt716,963m2
26Mua Thép hộp 60x60x1,5 làm hàng rào (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt509,4882kg
27Mua Thép ống D40x3 làm hàng rào (hệ số hao hụt 1,01)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt882,3948kg
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3919tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,20661m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,6788m2
E NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,847m3
3Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0308100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1554tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m3
8Khung móng M16 -150x150x500 (Vận dụng Khung móng 4M16x240x240x(550-600))Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7393m3
11Mua thép bản nhà xe (hệ số hao hụt 1.025)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,095kg
12Mua thép ống mạ kẽm dầy 3mm (hệ số hao hụt 1.025)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt293,4575kg
13Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (hệ số hao hụt 1.025)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,775kg
14Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2713tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2713tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn lượn sóng dầy 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669100m2
19Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, trát bờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m2
F SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,058100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,6m3
3Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt809m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,92031m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,473m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,029m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,28m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,28m2
G CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
11Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50hộp
12Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
13Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt474m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.296m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt660m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt762m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
30Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt tủ điện 9PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
35Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
H DICH CHUYEN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1642100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0276tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0566tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1516100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0961100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (Cọc 1,5m nhân hệ số 0,8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 cọc
12Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,4kg
13Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
14Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
15Mua cột bê tông ly tâm; Cột - LT12 : NPC - 7.2 (B)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
16Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
17Mua cột bê tông ly tâm; Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
18Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 mối nối
19Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
20Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,631km dây
21Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 sứ
22Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép (Lắp trên cột đã dựng nhân hệ số 1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
24Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt296,85kg
25Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 sứ
27Mua sứ thủy tinh IIC-70E ( 3 bát/ chuỗi đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bát
28Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 chuỗi sứ
29Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84km/dây
31Mua dây nhôm trần thép ACKII 70/11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt234,7632kg
32Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2vị trí vượt
33Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 (Tháo ra kéo lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,571km dây
34Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36Cái
35Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
36Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18Bát
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 sợi, 1 ruột
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->