Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:13:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ Trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm; Hạng mục: Phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Lâm + Địa chỉ: xã Thanh Lâm, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lục Nam; + Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + SĐT: 0204.3884.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6381 | 100m3 |
| 2 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.694,3976 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6468 | 100m3 |
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,6268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,1268 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7177 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5492 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8549 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3313 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3194 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4211 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8686 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3752 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 692,754 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,1542 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,45 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,783 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378,1542 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,45 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 821,9372 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,7402 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,3884 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc(đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,423 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,47 | m2 |
| 35 | Ốp đá bệ bếp, đá granit tự nhiên màu đen Phú Yên (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,532 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,681 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,681 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400, chiều dày tôn 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,45 | 0.0 |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,09 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 43 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Hoa inox 304, hộp inox dầy 1-1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6468 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0021 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6615 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc(đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,835 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3922 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1228 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,121 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0193 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9486 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7599 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3604 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7911 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3623 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1613 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2639 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,596 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0698 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0704 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2333 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3948 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0698 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,6985 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,086 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,086 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Cotto 400x400mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6844 | m2 |
| 39 | Ốp đá mặt biển hiệu, Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định (đã bao gồm chi phí vật liệu, lắp dựng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,505 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Hoa inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 45 | Gia công hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,505 | m2 |
| 47 | Mua Thép hộp đen 50x50x1,5 làm cổng (hệ số hao hụt 1.01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,2807 | kg |
| 48 | Mua Thép đặc 14x14 làm cổng (hệ số hao hụt 1.01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,7518 | kg |
| 49 | Mua Thép tấm dày 5mm, làm cổng (hệ số hao hụt 1.01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,2093 | kg |
| 50 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2272 | 1m2 |
| 53 | Bộ ray, bánh xe, bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II, ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9543 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4501 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,797 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6442 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7119 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5919 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3548 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3085 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4042 | 100m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0312 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1838 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,4222 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,5408 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,963 | m2 |
| 26 | Mua Thép hộp 60x60x1,5 làm hàng rào (hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 509,4882 | kg |
| 27 | Mua Thép ống D40x3 làm hàng rào (hệ số hao hụt 1,01) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 882,3948 | kg |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3919 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,2066 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,6788 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0652 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1554 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Khung móng M16 -150x150x500 (Vận dụng Khung móng 4M16x240x240x(550-600)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7393 | m3 |
| 11 | Mua thép bản nhà xe (hệ số hao hụt 1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,095 | kg |
| 12 | Mua thép ống mạ kẽm dầy 3mm (hệ số hao hụt 1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,4575 | kg |
| 13 | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (hệ số hao hụt 1.025) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,775 | kg |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2713 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2713 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn lượn sóng dầy 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, trát bờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,6 | m3 |
| 3 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 809 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9203 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,473 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,029 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,28 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện500x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 474 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.296 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 9P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| H | DICH CHUYEN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1642 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0961 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (Cọc 1,5m nhân hệ số 0,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,4 | kg |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 14 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 15 | Mua cột bê tông ly tâm; Cột - LT12 : NPC - 7.2 (B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 17 | Mua cột bê tông ly tâm; Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 19 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 20 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 1km dây |
| 21 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kV ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột néo ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép (Lắp trên cột đã dựng nhân hệ số 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,85 | kg |
| 25 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 27 | Mua sứ thủy tinh IIC-70E ( 3 bát/ chuỗi đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bát |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | km/dây |
| 31 | Mua dây nhôm trần thép ACKII 70/11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,7632 | kg |
| 32 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí vượt |
| 33 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 (Tháo ra kéo lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 1km dây |
| 34 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 36 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bát |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình về khối lượng công việc hoàn thành* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng. Xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ)* Đối với hợp đồng nguồn vốn ngoài Ngân sách Nhà nước:Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận chủ đầu tư công trình đã hoàn thành - Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán hoặc hóa đơn VAT để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương..-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông ( cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi