Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853073-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210842753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025(13.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:33:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,977,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,800,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.769.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Chí Công 4, huyện Tuy Phong
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025(13.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu . Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng D.C; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu, Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC.
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,7375100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V22,73041m3
3Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V18,86m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V7,599m3
5Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,7575100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V48,4819m3
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTại Chương V2,192tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V24,5366m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V2,3352m3
10Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V4,6801100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V27,3835m3
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,8143tấn
13Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V6,0817tấn
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V1,4218100m2
15Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V13,174m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,308tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,5529tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V3,0137100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V182,9669m3
20Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V39,8038m3
21Rải Ni lông lótTại Chương V0,1183100m2
22Kẻ jont Ram dốcTại Chương V11,83m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40Tại Chương V5,4246m3
24Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V7,3877100m2
25Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V60,914m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,4895tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,9448tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,7591tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,89tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V3,9284tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V1,4091tấn
32Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTại Chương V8,6159100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V77,7463m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V10,0013tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,4434100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V3,9839m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1339tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK Tại Chương V0,4944tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,026tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V0,9436100m2
41Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V8,5104m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1527tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,7876tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,4681m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V141,3113m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V13,2894m3
47Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V639,886m2
48Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V211,5m2
49Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V921,12m2
50Trát trần. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V466,83m2
51Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V69,24m2
52Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V364,808m2
53Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V230,717m2
54Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V361,7m
55Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V298,32m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V15,13m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng ( chia ô vuông)Tại Chương V120m2
58Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông)Tại Chương V178,32m2
59Vách kính khung nhôm hệ 1000. kính trong dày 8ly cường lực. sơn tĩnh điệnTại Chương V15,13m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V120m2
61Hoa sắt khung bao thép hộp 50x50x2. song thép vuông 14x14. sơn dầu hoàn thiện màu trắngTại Chương V120m2
62Tay vịn bằng sắt tròn phi 60. dày 2mm. thép chống vuông đặc 20x20+ Sơn hoàn thiệnTại Chương V63,1Mét
63Tay vịn bằng sắt tròn phi 60. dày 1.5mm. song thép vuông đặc 14x14+ Sơn hoàn thiệnTại Chương V4,29m2
64Tay vịn bằng thép vuông 60x60x1.5. song thép vuông đặc 14x14. a=114 + Sơn hoàn thiệnTại Chương V2,025m2
65Lắp dựng Tay vịn sắtTại Chương V16,411m2
66Lát nền. sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm. XM PCB40Tại Chương V757,5m2
67Lát đá Granite mặt bệ các loại. PCB40Tại Chương V12,96m2
68Lát đá Granite bậc tam cấp. PCB40Tại Chương V25,2532m2
69Lát đá Granite bậc cầu thang. PCB40Tại Chương V27,864m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mmTại Chương V37,49m2
71Ốp Đá daTại Chương V25,185m2
72Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V207,39m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V207,39m2
74Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V207,39m2
75Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung nhôm chìm (vl + nhân công)Tại Chương V289,17m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V776,961m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V902,375m2
78Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V1.277,945m2
79Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V776,961m2
80Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.180,32m2
81Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V4,1711100m2
82Gia công li tô STKTại Chương V1,1123tấn
83Lắp dựng li tô STKTại Chương V1,1123tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTại Chương V11,6786100m2
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V201,6m2
86Consol bằng thép trang trí đầu cột cao 90cmTại Chương V30Bộ
87Bộ đèn led tube đơn 18W - 1.2mTại Chương V52bộ
88Bộ đèn led tube đôi 2x18W - 1.2mTại Chương V96bộ
89Lắp đặt quạt trầnTại Chương V48cái
90Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V12cái
91Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)Tại Chương V48cái
92Lắp đặt dimmer đơnTại Chương V48cái
93Lắp đặt Hạt công tắc - 1 chiềuTại Chương V40cái
94Lắp đặt Hạt công tắc - 2 chiềuTại Chương V4cái
95Lắp đặt hộp . đế chóng cháyTại Chương V60hộp
96Lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tườngTại Chương V48hộp
97Lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tườngTại Chương V12hộp
98Lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x150 (tổng)Tại Chương V1hộp
99Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modulTại Chương V2hộp
100Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-10A-6kATại Chương V10cái
101Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kATại Chương V15cái
102Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-50A-10kATại Chương V2cái
103Lắp đặt Cầu dao tự động (MCCB) 3P-75A-30kATại Chương V1cái
104Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm2Tại Chương V960m
105Lắp dặt dây cáp điện 2.5mm2Tại Chương V770m
106Lắp đặt dây cáp điện 4.0mm2Tại Chương V580m
107Lắp đặt dây cáp điện 6.0mm2Tại Chương V1.200m
108Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dâyTại Chương V825m
109Lắp đặt Ống PVC D25 luồn dâyTại Chương V390m
110Lắp đặt Ống HDPE D40 luồn dâyTại Chương V400m
111Lắp đặt hộp nối. phân dây trònTại Chương V196cái
112Lắp đặt hộp nối. phân dây vuôngTại Chương V15cái
113Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port OutTại Chương V1bộ
114Module wifiTại Chương V4bộ
115Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Tại Chương V30m
116Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị)Tại Chương V12cái
117Lắp đặt dây truyền tín hiệu CAT 5E UTPTại Chương V350m
118Lắp đặt tủ Rack treo tường 8UTại Chương V1hộp
119Phễu thu sàn D60Tại Chương V21cái
120Cầu chắn rác D90Tại Chương V28cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V2,32100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,16100m
123Lắp đặt Co nhựa D = 90Tại Chương V28cái
124Lắp đặt Co nhựa D = 60Tại Chương V21cái
125Tê cong rút 90 uPVC Dxd = 90x60Tại Chương V21cái
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP.
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,0258100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V16,98741m3
3Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V15,371m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V5,3274m3
5Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,5717100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V39,1837m3
7Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mmTại Chương V1,9062tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V19,5852m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,2485m3
10Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V3,503100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V21,1689m3
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,6862tấn
13Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V4,2796tấn
14Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,8724tấn
15Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V1,4100m2
16Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V13,6095m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,5322tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V2,3765tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V2,3331100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V154,2784m3
21Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V33,6798m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V2,3883m3
23Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V5,4372100m2
24Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V49,8807m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,4574tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V2,0627tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,6062tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,819tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V4,2364tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,4381tấn
31Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTại Chương V7,3818100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V68,6631m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V8,0916tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1695tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,4464100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V3,972m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1347tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,4242tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V0,8954100m2
40Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V8,215m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,2137tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,7196tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V4,3969m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V125,1911m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V13,4048m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V9,8496m3
47Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V440,164m2
48Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V154,08m2
49Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V880,39m2
50Trát trần. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V386,91m2
51Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V98,04m2
52Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V216,598m2
53Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V179,9m2
54Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V273,8m
55Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V211,4m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V15,13m2
57Cửa sổ khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông)Tại Chương V67,84m2
58Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông)Tại Chương V143,56m2
59Dán decal kính mờTại Chương V18,6616m2
60Vách kính khung nhôm hệ 1000. kính trong dày 8ly cường lực. sơn tĩnh điệnTại Chương V15,13m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V60m2
62Hoa sắt khung bao thép hộp 50x50x2. song thép vuông 14x14. sơn dầu hoàn thiện màu trắngTại Chương V60m2
63Lắp dựng lan can sắtTại Chương V7,001m2
64Lan can tay vịn D60. chân đỡ thép vuông đặc 20x20. sơn hoàn thiện màu trắngTại Chương V31,1Mét
65Lan can cầu thang bằng thép vuông 60x60x1.5. song sắt thép vuông đặc 14x14 a =114. sơn hoàn thiện màu trắngTại Chương V2,025m2
66Lát nền. sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm. XM PCB40Tại Chương V535,14m2
67Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm. XM PCB40Tại Chương V105,32m2
68Lát đá Granite mặt bệ các loại. PCB40Tại Chương V7,08m2
69Lát đá Granite bậc tam cấp. PCB40Tại Chương V35,1596m2
70Lát đá Granite bậc cầu thang. PCB40Tại Chương V27,864m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mmTại Chương V24,498m2
72Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmTại Chương V381,08m2
73Ốp Đá daTại Chương V15,158m2
74Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V160,27m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V160,27m2
76Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V160,27m2
77Trần thạch cao khung nhôm nổiTại Chương V306,98m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V531,724m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V880,39m2
80Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V881,448m2
81Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V531,724m2
82Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.761,838m2
83Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,6192100m2
84Gia công li tô STKTại Chương V0,937tấn
85Lắp dựng li tô STKTại Chương V0,937tấn
86Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTại Chương V9,9724100m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại Chương V138,24m2
88Lavabo + bộ vòiTại Chương V17bộ
89Chậu Xí bệt + vòi xịt rửaTại Chương V23bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại Chương V2bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V8bộ
92Lắp đặt bể nước Inox 3m3Tại Chương V1bể
93Phễu thu sàn D60Tại Chương V35cái
94Phễu thông tắc D114Tại Chương V2cái
95Phễu thông tắc D60Tại Chương V2cái
96Cầu chắn rác D90Tại Chương V20cái
97Bơm nước cấp Q=8m3/h. H=22mTại Chương V2bộ
98Bộ điều khiển bơm sinh hoạtTại Chương V1bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mmTại Chương V0,07100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,26100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,24100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V0,32100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V0,3100m
104Van khóa D49Tại Chương V1cái
105Van khóa D34Tại Chương V4cái
106Van phao điện bồn nước mái D42Tại Chương V1cái
107Khớp nối mềm D49Tại Chương V1cái
108Co 90 uPVC D49Tại Chương V3cái
109Co 90 uPVC D42Tại Chương V7cái
110Co 90 uPVC D42Tại Chương V7cái
111Co 90 uPVC D27Tại Chương V8cái
112Co 90 uPVC D21Tại Chương V4cái
113Co 90 ren trong uPVC D21Tại Chương V27cái
114Co rút 90 uPVC Dxd = 42x34Tại Chương V2cái
115Co rút 90 uPVC Dxd = 34x27Tại Chương V2cái
116Co rút 90 uPVC Dxd= 27x21Tại Chương V2cái
117Lơi 45 uPVC D42Tại Chương V1cái
118Tê 90 uPVC D49Tại Chương V1cái
119Tê 90 uPVC D34Tại Chương V1cái
120Tê 90 uPVC D27Tại Chương V1cái
121Tê 90 ren trong uPVC D21Tại Chương V6cái
122Tê rút 90 uPVC Dxd = 49x42Tại Chương V1cái
123Tê rút 90 uPVC Dxd = 42x34Tại Chương V2cái
124Tê rút 90 uPVC Dxd = 34x21Tại Chương V23cái
125Tê rút 90 ren trong uPVC Dxd = 27x21Tại Chương V16cái
126Nối uPVC D42Tại Chương V1cái
127Nối giảm uPVC Dxd = 49x42Tại Chương V1cái
128Nối giảm uPVC Dxd = 49x27Tại Chương V1cái
129Nối giảm uPVC Dxd = 34x27Tại Chương V2cái
130Nối giảm uPVC Dxd = 34x21Tại Chương V1cái
131Nối giảm uPVC Dxd = 27x21Tại Chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mmTại Chương V0,53100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V2,11100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V0,8100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mmTại Chương V0,21100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,06100m
137Van khóa uPVC D49Tại Chương V1cái
138Co 90 uPVC D114Tại Chương V2cái
139Co 90 uPVC D90Tại Chương V21cái
140Co 90 uPVC D60Tại Chương V10cái
141Co 90 uPVC D49Tại Chương V11cái
142Co 90 uPVC D42Tại Chương V17cái
143Lơi 45 uPVC D114Tại Chương V34cái
144Lơi 45 uPVC D90Tại Chương V18cái
145Lơi 45 uPVC D60Tại Chương V44cái
146Lơi 45 uPVC D49Tại Chương V12cái
147Lơi 45 uPVC D42Tại Chương V22cái
148Tê 90 uPVC D49Tại Chương V1cái
149Tê cong 90 uPVC D114Tại Chương V12cái
150Tê cong rút 90 uPVC Dxd = 90x60Tại Chương V9cái
151Tê 45 uPVC D114Tại Chương V13cái
152Tê 45 uPVC D90Tại Chương V7cái
153Tê 45 uPVC D60Tại Chương V21cái
154Tê 45 uPVC D49Tại Chương V1cái
155Tê rút 45 uPVC Dxd = 114x90Tại Chương V1cái
156Tê rút 45 uPVC Dxd = 114x60Tại Chương V2cái
157Tê rút 45 uPVC Dxd = 90x60Tại Chương V14cái
158Tê rút 45 uPVC Dxd = 90x42Tại Chương V2cái
159Tê rút 45 uPVC Dxd = 60x42Tại Chương V8cái
160Tứ thông uPVC D114Tại Chương V1cái
161Tứ thông uPVC D90Tại Chương V1cái
162Nối giảm uPVC Dxd = 114x90Tại Chương V1cái
163Nối giảm uPVC Dxd = 90x60Tại Chương V3cái
164Nối giảm uPVC Dxd = 60x49Tại Chương V8cái
165Nối giảm uPVC Dxd = 60x42Tại Chương V3cái
166Nối giảm uPVC Dxd = 49x42Tại Chương V4cái
167Nút bít uPVC D114Tại Chương V2cái
168Nút bít uPVC D90Tại Chương V1cái
169Nút bít uPVC D60Tại Chương V1cái
170Nối thông tắc uPVC D114Tại Chương V2cái
171Nắp đậy nối thông tắc uPVC D114Tại Chương V2cái
172Nối thông tắc uPVC D90Tại Chương V2cái
173Nắp đậy nối thông tắc uPVC D90Tại Chương V2cái
174Nắp lưới chống côn trùng D90Tại Chương V1cái
175Con thỏ uPVC D60Tại Chương V25cái
176Con thỏ uPVC D90Tại Chương V2cái
177Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,4384100m3
178Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V1,612m3
179Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,828m3
180Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V6,6402m3
181Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,0287100m2
182Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,2937m3
183Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTại Chương V0,1095tấn
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
185Trát tường trong. dày 1.0cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V38,64m2
186Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V10,76m2
187Bộ đèn led tube đơn 18W - 1.2mTại Chương V45bộ
188Bộ đèn led tube đôi 2x18W - 1.2mTại Chương V36bộ
189Lắp đặt quạt trầnTại Chương V15cái
190Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V1cái
191Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)Tại Chương V30cái
192Lắp đặt dimmer đơnTại Chương V15cái
193Lắp đặt Hạt công tắc - 1 chiềuTại Chương V21cái
194Lắp đặt Hạt công tắc - 2 chiềuTại Chương V2cái
195Lắp đặt hộp . đế chóng cháyTại Chương V42hộp
196Lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tườngTại Chương V33hộp
197Lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tườngTại Chương V5hộp
198Lắp đặt Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy + đế âm tườngTại Chương V12hộp
199Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modulTại Chương V2hộp
200Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-10A-6kATại Chương V2cái
201Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kATại Chương V1cái
202Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kATại Chương V1cái
203Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kATại Chương V1cái
204Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kATại Chương V3cái
205Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-32A-6kATại Chương V1cái
206Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-40A-10kATại Chương V2cái
207Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-50A-10kATại Chương V1cái
208Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm2Tại Chương V780m
209Lắp dặt dây cáp điện 2.5mm2Tại Chương V660m
210Lắp đặt dây cáp điện 4.0mm2Tại Chương V400m
211Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dâyTại Chương V675m
212Lắp đặt Ống PVC D25 luồn dâyTại Chương V110m
213Lắp đặt hộp nối. phân dây trònTại Chương V96cái
214Lắp đặt hộp nối. phân dây vuôngTại Chương V10cái
215Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port OutTại Chương V1bộ
216Module wifiTại Chương V2bộ
217Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Tại Chương V10m
218Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị)Tại Chương V1cái
219Lắp đặt dây truyền tín hiệu CAT 5E UTPTại Chương V300m
220Lắp đặt tủ Rack treo tường 8UTại Chương V1hộp
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,3171100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V9,91531m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40Tại Chương V7,986m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V17,5331m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V3,7m3
6Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V15,9753m3
7Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,5376100m2
8Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V0,592100m2
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V1,5975100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V1,0545100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V7,104m3
12Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V9,8839m3
13Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28mTại Chương V1,4208100m2
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTại Chương V1,178100m2
15Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTại Chương V0,474tấn
16Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,3646tấn
17Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,1432tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,0237tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,7075tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V35,4845m3
21Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,872m3
22Chông thép đặc 14x14mm. tiện đầu chông trònTại Chương V3,8Mét
23Bộ bảng chữ tên công trình bằng MicaTại Chương V1Bộ
24Lắp dựng cốt thép d8 cố định gạch bông gióTại Chương V0,0227tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V48,825m2
26Lắp dựng Cổng sắtTại Chương V18,04m2
27Cổng chinh sắtTại Chương V15,17m2
28Cổng phụ sắtTại Chương V2,87m2
29Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V51,76m2
30Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V887,1135m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTại Chương V4,94m2
32Ốp Đá daTại Chương V156,6969m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V887,1135m2
34Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V887,1135m2
35Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V96m2
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0358100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,62m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,0157100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V4,575m3
6Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V3,05m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,83m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,108100m2
9Bu long D21Tại Chương V24cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,27tấn
11Gia công giằng mái thépTại Chương V0,2623tấn
12Gia công xà gồ thépTại Chương V0,2145tấn
13Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,27tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,2623tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,2145tấn
16Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zemTại Chương V0,6091100m2
17Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V36,6m2
18Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,8m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V29,26541m2
E SỬA CHỮA 02 DÃY PHÒNG HỌC CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTại Chương V763,9775m2
2Phá lớp vữa trát tường. cột. trụTại Chương V152,7955m2
3Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V152,7955m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V671,8175m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột. dầm. trầnTại Chương V92,16m2
6Sơn dầm. trần cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V257,6425m2
7Sơn dầm. trần cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V506,335m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V306,31m2
9Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch granite 400x400mm. XM PCB40Tại Chương V306,31m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V9,1893m3
11Phá lớp granito bậc cấpTại Chương V36,63m2
12Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300mm. XM PCB40Tại Chương V36,63m2
13Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - gỗTại Chương V68,225m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V68,225m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTại Chương V423,63m2
16Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zemTại Chương V4,2363100m2
17Trần tôn lạnh dày 3 zem + khung thép hộpTại Chương V306,31 m2
18Lắp đặt Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa)Tại Chương V60bộ
19Lắp đặt quạt trầnTại Chương V15cái
20Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)Tại Chương V20cái
21Lắp đặt công tắc đèn 1 chiềuTại Chương V15cái
22Lắp đặt dimmerTại Chương V15cái
23Lắp đặt Đế đơn âm tường chống cháy + mặt chống cháyTại Chương V25hộp
24Lắp đặt Tủ điện âm 4 moduleTại Chương V1hộp
25Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 25A - 6kATại Chương V2cái
26Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm²Tại Chương V550m
27Lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm²Tại Chương V400m
28Lắp đặt Ống PVC D20 (cứng) bảo vệ dây dẫnTại Chương V250m
29Lắp đặt Ống PVC D20 (mềm) bảo vệ dây dẫnTại Chương V200m
30Ống HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫnTại Chương V80m
31Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cộtTại Chương V312,2m2
32Phá lớp vữa trát tường. cột. trụTại Chương V62,44m2
33Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V62,44m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại Chương V294,2m2
35Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột. dầm. trầnTại Chương V18m2
36Sơn dầm. trần cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V150,32m2
37Sơn dầm. trần cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTại Chương V161,88m2
38Phá dỡ nền gạch lá nemTại Chương V122,08m2
39Lát nền. sàn gạch granite 400x400Tại Chương V122,08m2
40Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V3,6624m3
41Phá lớp granito bậc cấpTại Chương V14,04m2
42Lát nền. sàn gạch granite 300x300Tại Chương V14,04m2
43Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V12,9216m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V12,92161m2
45Thay 20% kính bị bểTại Chương V3,3197m2
46Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTại Chương V101,7m2
47Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zemTại Chương V1,017100m2
48Trần tôn lạnh dày 3 zem + khung thép hộpTại Chương V122,08m2
49Lắp đặt Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa)Tại Chương V17bộ
50Lắp đặt quạt trầnTại Chương V8cái
51Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)Tại Chương V9cái
52Lắp đặt công tắc đèn 1 chiềuTại Chương V4cái
53Lắp đặt dimmerTại Chương V8cái
54Lắp đặt Đế đơn âm tường chống cháy + mặt chống cháyTại Chương V12hộp
55Lắp đặt Tủ điện âm 4 moduleTại Chương V1hộp
56Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 25A - 6kATại Chương V2cái
57Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P - 32A - 10kATại Chương V1cái
58Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm²Tại Chương V250m
59Lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm²Tại Chương V100m
60Lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm²Tại Chương V332m
61Lắp đặt Dây cáp điện 6.0mm²Tại Chương V70m
62Lắp đặt Ống PVC D20 (cứng) bảo vệ dây dẫnTại Chương V100m
63Lắp đặt Ống PVC D20 (mềm) bảo vệ dây dẫnTại Chương V75m
64Ống HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫnTại Chương V40m
65Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,1261m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,126100m3
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.
1Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150Tại Chương V1hộp
2Lắp đặt dây đơn CXV10mm2Tại Chương V200m
3Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V50m
4Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V850m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Tại Chương V3100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Tại Chương V0,5100m
8Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATại Chương V6cái
9Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATại Chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATại Chương V2cái
11Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATại Chương V1cái
12Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KATại Chương V2cái
13Lắp đặt MCCB 4P-125A-30KATại Chương V1cái
14Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V42,31m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,423100m3
16Lát gạch thẻ. vữa lót M75. XM PCB40Tại Chương V30,6m2
17Lắp đặt Cầu thu sét chủ động Rbv = 86mTại Chương V1cái
18Kéo rải dây chống sét. loại dây đồng D50mmTại Chương V60m
19Lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK D42 (dài 3m)Tại Chương V11 cột
20Lắp đặt bộ nối ở đầu trụTại Chương V1bộ
21Lắp đặt bộ chân đế lắp trên máiTại Chương V1bộ
22Dây giằng neo. cáp 6mm2Tại Chương V12m
23Bộ tăng đơ dây cápTại Chương V4bộ
24Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTại Chương V1hộp
25Đóng cọc chống sét đồng D16. L2400Tại Chương V8cọc
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTại Chương V35m
27Dung dịch giảm điện trởTại Chương V3kg
28Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V7,2961m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,073100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,15100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V0,06100m
32Van hút D42Tại Chương V1cái
33Van khóa D42Tại Chương V4cái
34Van một chiều D42Tại Chương V2cái
35Van phao bể nước ngầm D34Tại Chương V1cái
36Khớp nối mềm D42Tại Chương V4cái
37Co 90 uPVC D42Tại Chương V5cái
38Co 90 uPVC D34Tại Chương V1cái
39Lơi 45 uPVC D42Tại Chương V1cái
40Tê 90 uPVC D42Tại Chương V4cái
41Nút bít uPVC D42Tại Chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 12.1mmTại Chương V0,61100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mmTại Chương V0,24100m
44Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,5513100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,5013100m3
46Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1344100m3
47Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,2616100m3
48Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V16m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V11,8635m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,6467100m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V0,2373100m2
52Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,3555100m2
53Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V6,3204m3
54Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTại Chương V0,6939tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V1901cấu kiện
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V5,567m3
57Thi công lớp đá đệm đá 1x2Tại Chương V0,15m3
58Bê tông tường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V17,108m3
59Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tường. chiều cao ≤28mTại Chương V3,4216100m2
60Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V174,416m2
61Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V75,32m2
62Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneTại Chương V11 trung tâm
63Lắp đặt Đầu báo khóiTại Chương V2,310 đầu
64Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTại Chương V0,85 nút
65Lắp đặt chuông báo cháyTại Chương V0,85 chuông
66Lắp đặt modul dò địa chỉTại Chương V0,210 cái
67Lắp đặt đèn báo cháyTại Chương V3,65 đèn
68Lắp đặt dây dẫn FR 2x0.75mm2Tại Chương V200m
69Lắp đặt dây dẫn FR 2x1.5mm2Tại Chương V400m
70Lắp đặt dây dẫn FR 2x2.5mm2Tại Chương V30m
71Lắp đặt đèn thoát hiểmTại Chương V45 đèn
72Lắp đặt hộp kỹ thuậtTại Chương V1hộp
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V100m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTại Chương V200m
75Lắp đặt ống thép STK D100/3.6Tại Chương V2,75100m
76Lắp đặt Co 90o STK D100Tại Chương V14cái
77Lắp đặt Lơi 45o STK D100Tại Chương V2cái
78Lắp đặt Tê 90o STK D100Tại Chương V9cái
79Lắp đặt Tê 90o giảm STK D100/50Tại Chương V4cái
80Lắp Nút bít STK D100Tại Chương V2cái
81Lắp đặt ống thép STK 50/2.9Tại Chương V0,11100m
82Lắp đặt Co 90o STK D50Tại Chương V2cái
83Lắp đặt Tê 90o STK D50Tại Chương V1cái
84Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q= 60m³/h. H= 77mTại Chương V11 máy
85Lắp đặt Bơm Diesel chữa cháy Q= 60m³/h. H= 77mTại Chương V11 máy
86Lắp đặt Bơm bù áp chữa cháy Q= 1.8m³/h. H= 87mTại Chương V11 máy
87Lắp đặt Van chặn D100Tại Chương V5cái
88Lắp đặt Van chặn D50Tại Chương V2cái
89Lắp đặt Van 1 chiều D100Tại Chương V2cái
90Lắp đặt Van 1 chiều D50Tại Chương V1cái
91Lắp đặt Van hút D100Tại Chương V2cái
92Lắp đặt Van hút D50Tại Chương V1cái
93Lắp đặt Van xả áp an toàn D50Tại Chương V1cái
94Lắp đặt Y lọc D100Tại Chương V2cái
95Lắp đặt Y lọc D50Tại Chương V1cái
96Lắp đặt Khớp nối mềm D100Tại Chương V4cái
97Lắp đặt Khớp nối mềm D50Tại Chương V2cái
98Lắp đặt Đồng hồ áp suấtTại Chương V7cái
99Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡngTại Chương V3cái
100Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100Tại Chương V4cái
101Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65-L=30m. 2 lăng phun D65/16mm)Tại Chương V4hộp
102Lắp đặt Họng chờ tiếp nước chữa cháy D65Tại Chương V1cái
103Bảng tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V10hộp
104Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kgTại Chương V10hộp
105Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kgTại Chương V10hộp
106Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháyTại Chương V10hộp
107Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,2014100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V1,1818100m3
109Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,3837100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,5346100m3
111Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V3,825m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V7,65m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,052100m2
114Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,786m3
115Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhậtTại Chương V0,1415100m2
116Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V6,1815m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTại Chương V0,6023100m2
118Bê tông tường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V6,7605m3
119Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tường. chiều cao ≤28mTại Chương V0,9014100m2
120Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,792m3
121Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTại Chương V0,316100m2
122Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0117tấn
123Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1042tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1735tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V1,0631tấn
126Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V2,0015tấn
127Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,9731tấn
128Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V33,81m2
129Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V33,81m2
130Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văngTại Chương V88,095m2
131Bu long D14x200Tại Chương V16cái
132Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,0336tấn
133Gia công giằng mái thépTại Chương V0,1098tấn
134Gia công xà gồ thépTại Chương V0,0256tấn
135Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,0336tấn
136Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,1098tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,0256tấn
138Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zemTại Chương V0,1043100m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V11,88691m2
140Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V154,98m3
141Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V77,49m3
G NHÀ BẢO VỆ.
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0874100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,30161m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40Tại Chương V0,552m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtTại Chương V0,028100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,0707m3
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTại Chương V0,0311tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V0,324m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTại Chương V0,0768100m2
9Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,768m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0192tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,1187tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhậtTại Chương V0,0272100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhậtTại Chương V0,1104100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,136m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,552m3
16Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0193tấn
17Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0957tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Tại Chương V0,07100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V2,0992m3
20Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Tại Chương V1,024m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTại Chương V0,1667100m2
22Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V1,2504m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,2126tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,576100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V4,608m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTại Chương V0,1322tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTại Chương V0,0576100m2
29Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Tại Chương V0,72m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,018tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6mTại Chương V0,0504tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V3,9042m3
33Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V1,764m3
34Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V24,57m2
35Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40Tại Chương V23,38m2
36Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V16,7m
37Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V6,88m2
38Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V14,112m2
39Trát trần. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V34,236m2
40Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V13,83m2
41Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. kính cường lực dày 8ly (chia ô vuông)Tại Chương V11,76m2
42Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. kính cường lực dày 8ly ( chia ô vuông)Tại Chương V2,07m2
43Lát nền. sàn gạch - gạch ceramic 300x300mm. XM PCB40Tại Chương V14,04m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x300mmTại Chương V1,19m2
45Ốp Đá daTại Chương V15,865m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V24,57m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V23,38m2
48Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTại Chương V55,228m2
49Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V24,57m2
50Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V78,608m2
51Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40Tại Chương V0,576100m2
52Gia công li tô thépTại Chương V0,1188tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,1188tấn
54Lắp đặt đèn LED dài 1.2m. 1x18WTại Chương V2bộ
55Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Tại Chương V20m
56Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Tại Chương V10m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D16Tại Chương V10m
58Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V1cái
59Lắp đặt công tắc đôiTại Chương V1cái
60Lắp đặt hộp + đế +mặt CBTại Chương V2bộ
61Lắp đặt MCB 2P 10ATại Chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối. phân dâyTại Chương V3hộp
63Bộ module máy chủ. 1 in 4 outTại Chương V1bộ
64Bộ đấu nối internetTại Chương V1bộ
65Thiết bị cắt sét cáp LPITại Chương V1bộ
66Lắp đặt dây 2x1.5mm2Tại Chương V10m
67Lắp đặt dây dẫn CAT 6UTPTại Chương V120m
68Lắp đặt tủ rack 9UTại Chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.769.146.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy tời sức nâng 0,8T1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW1
11 Ô tô tự đổ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->