Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025(13.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:33:00 đến ngày 2021-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,977,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,800,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.769.146.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Chí Công 4, huyện Tuy Phong 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến trong kế hoạch đầu tư công trung hạn GĐ 2021-2025(13.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3857989); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: đường Phan Bội Châu, Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,7375 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 22,7304 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 18,86 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 7,599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,7575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 48,4819 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,192 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 24,5366 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 2,3352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,6801 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 27,3835 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8143 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,0817 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4218 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 13,174 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5529 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 3,0137 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 182,9669 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 39,8038 | m3 |
| 21 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 22 | Kẻ jont Ram dốc | Tại Chương V | 11,83 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M150. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 5,4246 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,3877 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 60,914 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4895 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9448 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7591 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,89 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,9284 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4091 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 8,6159 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 77,7463 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,0013 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,4434 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 3,9839 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1339 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK | Tại Chương V | 0,4944 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,9436 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 8,5104 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1527 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7876 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,4681 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 141,3113 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 13,2894 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 639,886 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 211,5 | m2 |
| 49 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 921,12 | m2 |
| 50 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 466,83 | m2 |
| 51 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 69,24 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 364,808 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 230,717 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 361,7 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 298,32 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng ( chia ô vuông) | Tại Chương V | 120 | m2 |
| 58 | Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông) | Tại Chương V | 178,32 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ 1000. kính trong dày 8ly cường lực. sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 120 | m2 |
| 61 | Hoa sắt khung bao thép hộp 50x50x2. song thép vuông 14x14. sơn dầu hoàn thiện màu trắng | Tại Chương V | 120 | m2 |
| 62 | Tay vịn bằng sắt tròn phi 60. dày 2mm. thép chống vuông đặc 20x20+ Sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 63,1 | Mét |
| 63 | Tay vịn bằng sắt tròn phi 60. dày 1.5mm. song thép vuông đặc 14x14+ Sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 4,29 | m2 |
| 64 | Tay vịn bằng thép vuông 60x60x1.5. song thép vuông đặc 14x14. a=114 + Sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 2,025 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Tay vịn sắt | Tại Chương V | 16,411 | m2 |
| 66 | Lát nền. sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 757,5 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite mặt bệ các loại. PCB40 | Tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc tam cấp. PCB40 | Tại Chương V | 25,2532 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc cầu thang. PCB40 | Tại Chương V | 27,864 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 37,49 | m2 |
| 71 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 25,185 | m2 |
| 72 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 207,39 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 207,39 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 207,39 | m2 |
| 75 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao. khung nhôm chìm (vl + nhân công) | Tại Chương V | 289,17 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 776,961 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 902,375 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 1.277,945 | m2 |
| 79 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 776,961 | m2 |
| 80 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.180,32 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 4,1711 | 100m2 |
| 82 | Gia công li tô STK | Tại Chương V | 1,1123 | tấn |
| 83 | Lắp dựng li tô STK | Tại Chương V | 1,1123 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 11,6786 | 100m2 |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 201,6 | m2 |
| 86 | Consol bằng thép trang trí đầu cột cao 90cm | Tại Chương V | 30 | Bộ |
| 87 | Bộ đèn led tube đơn 18W - 1.2m | Tại Chương V | 52 | bộ |
| 88 | Bộ đèn led tube đôi 2x18W - 1.2m | Tại Chương V | 96 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | Tại Chương V | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt dimmer đơn | Tại Chương V | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hạt công tắc - 1 chiều | Tại Chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hạt công tắc - 2 chiều | Tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp . đế chóng cháy | Tại Chương V | 60 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tường | Tại Chương V | 48 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tường | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x150 (tổng) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-10A-6kA | Tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kA | Tại Chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-50A-10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCCB) 3P-75A-30kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm2 | Tại Chương V | 960 | m |
| 105 | Lắp dặt dây cáp điện 2.5mm2 | Tại Chương V | 770 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp điện 4.0mm2 | Tại Chương V | 580 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp điện 6.0mm2 | Tại Chương V | 1.200 | m |
| 108 | Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây | Tại Chương V | 825 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây | Tại Chương V | 390 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống HDPE D40 luồn dây | Tại Chương V | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối. phân dây tròn | Tại Chương V | 196 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối. phân dây vuông | Tại Chương V | 15 | cái |
| 113 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port Out | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Module wifi | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị) | Tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu CAT 5E UTP | Tại Chương V | 350 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 8U | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Phễu thu sàn D60 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 2,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 125 | Tê cong rút 90 uPVC Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 21 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HỖ TRỢ HỌC TẬP. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,0258 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 16,9874 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 15,371 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 5,3274 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,5717 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 39,1837 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,9062 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 19,5852 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,2485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,503 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 21,1689 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6862 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,2796 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8724 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 13,6095 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5322 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,3765 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 2,3331 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 154,2784 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 33,6798 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 2,3883 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,4372 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 49,8807 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4574 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,0627 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6062 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,819 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,2364 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4381 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,3818 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 68,6631 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 8,0916 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1695 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 3,972 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1347 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4242 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,8954 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 8,215 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2137 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,7196 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 4,3969 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 125,1911 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 13,4048 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 9,8496 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 440,164 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 154,08 | m2 |
| 49 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 880,39 | m2 |
| 50 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 386,91 | m2 |
| 51 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 98,04 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 216,598 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 179,9 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 273,8 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 211,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông) | Tại Chương V | 67,84 | m2 |
| 58 | Cửa đi cánh mở ra khung nhôm hệ 1000. kính cường lực dày 8ly. sơn tĩnh điện màu trắng (chia ô vuông) | Tại Chương V | 143,56 | m2 |
| 59 | Dán decal kính mờ | Tại Chương V | 18,6616 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm hệ 1000. kính trong dày 8ly cường lực. sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 15,13 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 60 | m2 |
| 62 | Hoa sắt khung bao thép hộp 50x50x2. song thép vuông 14x14. sơn dầu hoàn thiện màu trắng | Tại Chương V | 60 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 7,001 | m2 |
| 64 | Lan can tay vịn D60. chân đỡ thép vuông đặc 20x20. sơn hoàn thiện màu trắng | Tại Chương V | 31,1 | Mét |
| 65 | Lan can cầu thang bằng thép vuông 60x60x1.5. song sắt thép vuông đặc 14x14 a =114. sơn hoàn thiện màu trắng | Tại Chương V | 2,025 | m2 |
| 66 | Lát nền. sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 535,14 | m2 |
| 67 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 105,32 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite mặt bệ các loại. PCB40 | Tại Chương V | 7,08 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc tam cấp. PCB40 | Tại Chương V | 35,1596 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite bậc cầu thang. PCB40 | Tại Chương V | 27,864 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 24,498 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Tại Chương V | 381,08 | m2 |
| 73 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 15,158 | m2 |
| 74 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 160,27 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 160,27 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 160,27 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 306,98 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 531,724 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 880,39 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 881,448 | m2 |
| 81 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 531,724 | m2 |
| 82 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.761,838 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,6192 | 100m2 |
| 84 | Gia công li tô STK | Tại Chương V | 0,937 | tấn |
| 85 | Lắp dựng li tô STK | Tại Chương V | 0,937 | tấn |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 9,9724 | 100m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại Chương V | 138,24 | m2 |
| 88 | Lavabo + bộ vòi | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 89 | Chậu Xí bệt + vòi xịt rửa | Tại Chương V | 23 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 93 | Phễu thu sàn D60 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 94 | Phễu thông tắc D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Phễu thông tắc D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Bơm nước cấp Q=8m3/h. H=22m | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm | Tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Van khóa D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van khóa D34 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Van phao điện bồn nước mái D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Khớp nối mềm D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Co 90 uPVC D49 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Co 90 uPVC D42 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 110 | Co 90 uPVC D42 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 111 | Co 90 uPVC D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | Co 90 uPVC D21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Co 90 ren trong uPVC D21 | Tại Chương V | 27 | cái |
| 114 | Co rút 90 uPVC Dxd = 42x34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Co rút 90 uPVC Dxd = 34x27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Co rút 90 uPVC Dxd= 27x21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lơi 45 uPVC D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê 90 uPVC D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tê 90 uPVC D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê 90 uPVC D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê 90 ren trong uPVC D21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Tê rút 90 uPVC Dxd = 49x42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê rút 90 uPVC Dxd = 42x34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê rút 90 uPVC Dxd = 34x21 | Tại Chương V | 23 | cái |
| 125 | Tê rút 90 ren trong uPVC Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 126 | Nối uPVC D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Nối giảm uPVC Dxd = 49x42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Nối giảm uPVC Dxd = 49x27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Nối giảm uPVC Dxd = 34x27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Nối giảm uPVC Dxd = 34x21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Nối giảm uPVC Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | Tại Chương V | 0,53 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 2,11 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 49mm | Tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 137 | Van khóa uPVC D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Co 90 uPVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Co 90 uPVC D90 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 140 | Co 90 uPVC D60 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 141 | Co 90 uPVC D49 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 142 | Co 90 uPVC D42 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 143 | Lơi 45 uPVC D114 | Tại Chương V | 34 | cái |
| 144 | Lơi 45 uPVC D90 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 145 | Lơi 45 uPVC D60 | Tại Chương V | 44 | cái |
| 146 | Lơi 45 uPVC D49 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lơi 45 uPVC D42 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 148 | Tê 90 uPVC D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Tê cong 90 uPVC D114 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 150 | Tê cong rút 90 uPVC Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 151 | Tê 45 uPVC D114 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 152 | Tê 45 uPVC D90 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 153 | Tê 45 uPVC D60 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 154 | Tê 45 uPVC D49 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 155 | Tê rút 45 uPVC Dxd = 114x90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê rút 45 uPVC Dxd = 114x60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê rút 45 uPVC Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 158 | Tê rút 45 uPVC Dxd = 90x42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê rút 45 uPVC Dxd = 60x42 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 160 | Tứ thông uPVC D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Tứ thông uPVC D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Nối giảm uPVC Dxd = 114x90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Nối giảm uPVC Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Nối giảm uPVC Dxd = 60x49 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 165 | Nối giảm uPVC Dxd = 60x42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 166 | Nối giảm uPVC Dxd = 49x42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Nút bít uPVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Nút bít uPVC D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Nút bít uPVC D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Nối thông tắc uPVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Nối thông tắc uPVC D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Nắp đậy nối thông tắc uPVC D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Con thỏ uPVC D60 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 176 | Con thỏ uPVC D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,4384 | 100m3 |
| 178 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 1,612 | m3 |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,828 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 6,6402 | m3 |
| 181 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,2937 | m3 |
| 183 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,1095 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 185 | Trát tường trong. dày 1.0cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 38,64 | m2 |
| 186 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 10,76 | m2 |
| 187 | Bộ đèn led tube đơn 18W - 1.2m | Tại Chương V | 45 | bộ |
| 188 | Bộ đèn led tube đôi 2x18W - 1.2m | Tại Chương V | 36 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | Tại Chương V | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt dimmer đơn | Tại Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt Hạt công tắc - 1 chiều | Tại Chương V | 21 | cái |
| 194 | Lắp đặt Hạt công tắc - 2 chiều | Tại Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp . đế chóng cháy | Tại Chương V | 42 | hộp |
| 196 | Lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tường | Tại Chương V | 33 | hộp |
| 197 | Lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tường | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 198 | Lắp đặt Mặt dùng cho 3 thiết bị chống cháy + đế âm tường | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 199 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 200 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 1P-10A-6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-25A-6kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P-32A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-40A-10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P-50A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm2 | Tại Chương V | 780 | m |
| 209 | Lắp dặt dây cáp điện 2.5mm2 | Tại Chương V | 660 | m |
| 210 | Lắp đặt dây cáp điện 4.0mm2 | Tại Chương V | 400 | m |
| 211 | Lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây | Tại Chương V | 675 | m |
| 212 | Lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây | Tại Chương V | 110 | m |
| 213 | Lắp đặt hộp nối. phân dây tròn | Tại Chương V | 96 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp nối. phân dây vuông | Tại Chương V | 10 | cái |
| 215 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port Out | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Module wifi | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu CAT 5E UTP | Tại Chương V | 300 | m |
| 220 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 8U | Tại Chương V | 1 | hộp |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,3171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 9,9153 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 7,986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 17,5331 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 15,9753 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,5975 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 7,104 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 9,8839 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4208 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,178 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3646 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1432 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0237 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,7075 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 35,4845 | m3 |
| 21 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 22 | Chông thép đặc 14x14mm. tiện đầu chông tròn | Tại Chương V | 3,8 | Mét |
| 23 | Bộ bảng chữ tên công trình bằng Mica | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép d8 cố định gạch bông gió | Tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 48,825 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Cổng sắt | Tại Chương V | 18,04 | m2 |
| 27 | Cổng chinh sắt | Tại Chương V | 15,17 | m2 |
| 28 | Cổng phụ sắt | Tại Chương V | 2,87 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 51,76 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 887,1135 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Tại Chương V | 4,94 | m2 |
| 32 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 156,6969 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 887,1135 | m2 |
| 34 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 887,1135 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 96 | m2 |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 4,575 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 3,05 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bu long D21 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,2623 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2145 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,2623 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2145 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zem | Tại Chương V | 0,6091 | 100m2 |
| 17 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 29,2654 | 1m2 |
| E | SỬA CHỮA 02 DÃY PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Tại Chương V | 763,9775 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ | Tại Chương V | 152,7955 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 152,7955 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 671,8175 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột. dầm. trần | Tại Chương V | 92,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm. trần cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 257,6425 | m2 |
| 7 | Sơn dầm. trần cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 506,335 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 306,31 | m2 |
| 9 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch granite 400x400mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 306,31 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 9,1893 | m3 |
| 11 | Phá lớp granito bậc cấp | Tại Chương V | 36,63 | m2 |
| 12 | Lát nền. sàn gạch - Tiết diện gạch granite 300x300mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 36,63 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 68,225 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 68,225 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 423,63 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zem | Tại Chương V | 4,2363 | 100m2 |
| 17 | Trần tôn lạnh dày 3 zem + khung thép hộp | Tại Chương V | 306,31 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa) | Tại Chương V | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | Tại Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều | Tại Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt dimmer | Tại Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đế đơn âm tường chống cháy + mặt chống cháy | Tại Chương V | 25 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện âm 4 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 25A - 6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm² | Tại Chương V | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm² | Tại Chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC D20 (cứng) bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC D20 (mềm) bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 200 | m |
| 30 | Ống HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 80 | m |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Tại Chương V | 312,2 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ | Tại Chương V | 62,44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 62,44 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 294,2 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột. dầm. trần | Tại Chương V | 18 | m2 |
| 36 | Sơn dầm. trần cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 150,32 | m2 |
| 37 | Sơn dầm. trần cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Tại Chương V | 161,88 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 122,08 | m2 |
| 39 | Lát nền. sàn gạch granite 400x400 | Tại Chương V | 122,08 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 3,6624 | m3 |
| 41 | Phá lớp granito bậc cấp | Tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 42 | Lát nền. sàn gạch granite 300x300 | Tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 12,9216 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 12,9216 | 1m2 |
| 45 | Thay 20% kính bị bể | Tại Chương V | 3,3197 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 101,7 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zem | Tại Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 48 | Trần tôn lạnh dày 3 zem + khung thép hộp | Tại Chương V | 122,08 | m2 |
| 49 | Lắp đặt Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng+máng+chóa) | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi) | Tại Chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều | Tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt dimmer | Tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đế đơn âm tường chống cháy + mặt chống cháy | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện âm 4 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 25A - 6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 3P - 32A - 10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm² | Tại Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm² | Tại Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm² | Tại Chương V | 332 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây cáp điện 6.0mm² | Tại Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống PVC D20 (cứng) bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống PVC D20 (mềm) bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 75 | m |
| 64 | Ống HDPE 32/25 bảo vệ dây dẫn | Tại Chương V | 40 | m |
| 65 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,126 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,126 | 100m3 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x150 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CXV10mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Tại Chương V | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 4P-125A-30KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 42,3 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ. vữa lót M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Cầu thu sét chủ động Rbv = 86m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét. loại dây đồng D50mm | Tại Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét STK D42 (dài 3m) | Tại Chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt bộ nối ở đầu trụ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ chân đế lắp trên mái | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây giằng neo. cáp 6mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 23 | Bộ tăng đơ dây cáp | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đóng cọc chống sét đồng D16. L2400 | Tại Chương V | 8 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 35 | m |
| 27 | Dung dịch giảm điện trở | Tại Chương V | 3 | kg |
| 28 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,296 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Van hút D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa D42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Van một chiều D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van phao bể nước ngầm D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm D42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Co 90 uPVC D42 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Co 90 uPVC D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lơi 45 uPVC D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê 90 uPVC D42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Nút bít uPVC D42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt. chiều dày 12.1mm | Tại Chương V | 0,61 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5513 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,5013 | 100m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2616 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 16 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 11,8635 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,6467 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,2373 | 100m2 |
| 52 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,3555 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 6,3204 | m3 |
| 54 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Tại Chương V | 0,6939 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 5,567 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm đá 1x2 | Tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 17,108 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tường. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,4216 | 100m2 |
| 60 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 174,416 | m2 |
| 61 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 75,32 | m2 |
| 62 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Lắp đặt Đầu báo khói | Tại Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt modul dò địa chỉ | Tại Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 67 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tại Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn FR 2x0.75mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn FR 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn FR 2x2.5mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tại Chương V | 4 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép STK D100/3.6 | Tại Chương V | 2,75 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Co 90o STK D100 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt Lơi 45o STK D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê 90o STK D100 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê 90o giảm STK D100/50 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp Nút bít STK D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép STK 50/2.9 | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Co 90o STK D50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê 90o STK D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q= 60m³/h. H= 77m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 85 | Lắp đặt Bơm Diesel chữa cháy Q= 60m³/h. H= 77m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt Bơm bù áp chữa cháy Q= 1.8m³/h. H= 87m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 87 | Lắp đặt Van chặn D100 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van chặn D50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van hút D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van hút D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van xả áp an toàn D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y lọc D100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y lọc D50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Tại Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65-L=30m. 2 lăng phun D65/16mm) | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước chữa cháy D65 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 3kg | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 105 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kg | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,2014 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 1,1818 | 100m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,3837 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,5346 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 3,825 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 7,65 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 114 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 116 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 6,1815 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,6023 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 6,7605 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. tường. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9014 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 3,792 | m3 |
| 121 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Tại Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0117 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1042 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1735 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,0631 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,0015 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép tường. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,9731 | tấn |
| 128 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 33,81 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 33,81 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | Tại Chương V | 88,095 | m2 |
| 131 | Bu long D14x200 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 133 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,1098 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0256 | tấn |
| 135 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 136 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,1098 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0256 | tấn |
| 138 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4.5 zem | Tại Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 11,8869 | 1m2 |
| 140 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 154,98 | m3 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 77,49 | m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3016 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,0707 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0311 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1187 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Tại Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,136 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,552 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0193 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0957 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 2,0992 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Tại Chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 1,2504 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2126 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 4,608 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1322 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0504 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 3,9042 | m3 |
| 33 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 24,57 | m2 |
| 35 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | Tại Chương V | 23,38 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 16,7 | m |
| 37 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 6,88 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 14,112 | m2 |
| 39 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 34,236 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 13,83 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. kính cường lực dày 8ly (chia ô vuông) | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000. kính cường lực dày 8ly ( chia ô vuông) | Tại Chương V | 2,07 | m2 |
| 43 | Lát nền. sàn gạch - gạch ceramic 300x300mm. XM PCB40 | Tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x300mm | Tại Chương V | 1,19 | m2 |
| 45 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 15,865 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 24,57 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 23,38 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Tại Chương V | 55,228 | m2 |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 24,57 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 78,608 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 10v/m2. chiều cao ≤16m. vữa XM M75. PCB40 | Tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Gia công li tô thép | Tại Chương V | 0,1188 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,1188 | tấn |
| 54 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m. 1x18W | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Tại Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp + đế +mặt CB | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối. phân dây | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 63 | Bộ module máy chủ. 1 in 4 out | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bộ đấu nối internet | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thiết bị cắt sét cáp LPI | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CAT 6UTP | Tại Chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ rack 9U | Tại Chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.695027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.384.573.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.769.146.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ.. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Máy tời sức nâng | 0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi