Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791268-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:33:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,329,570,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,954,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 07 người
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 6
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Hoàng Văn Thụ từ MX1, Hoàng Văn Thụ-Nguyễn Tri Phương đến MX2, Hoàng Văn Thụ-Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
B Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.310m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V120mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.312,3017mét
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V316m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V84cái
C Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,54100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,837m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,82100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,642m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.261,1772m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V462,513m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,6132m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V70,9494m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
13Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V54hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V51nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V17bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V17bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V17bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V17bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V34bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V17bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,16100 m/1 ống
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V44,323100 m/1 ống
23Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V660,9m
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V25m
25Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6161 bộ
26Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1361 nút bịt ống
27Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V195,54651 m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V97,7147m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,3009100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,3009100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9514100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9514100m3
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,311 km cáp
34Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
D Hoàn trả hè đường
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V8,37m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V8,37m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V8,37m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V8,37m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V8,37m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,37m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V28,21m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V28,21m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,642m3
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V582,089m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V582,089m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V582,089m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V582,089m2
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V7,2923tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,462công/ tấn
K Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Cầu Đất từ Ngã 4 Cầu Đất- Trần Phú đến Ngã 4 Cầu Đất- Lê Lợi, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
L Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.000m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V292,1339mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.363,2034mét
5Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V105cái
M Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V4,9092100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V15,5932m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V909,5549m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V374,6784m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V38,9685m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V54,3632m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
10Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V84hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V46nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V10bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V18bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V28bể
17Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V18bể
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V36,5534100 m/1 ống
19Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V630m
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29m
21Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5001 bộ
22Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1121 nút bịt ống
23Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V161,48571 m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V98,5867m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2415100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2415100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7061100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7061100m3
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
30Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
N Hoàn trả hè đường
O Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V77,9658m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V77,9658m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V15,5932m3
P Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
Q Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V405,015m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,405100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V405,015m2
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V405,015m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,405100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V405,015m2
S Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V5,9361tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4công/ tấn
T Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Điện Biên Phủ từ MX, Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc đến MX, Vòng Xoay Điện Biên Phủ - Đà Nẵng, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
U Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V4.080m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V476,1559mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V7.901,5322mét
5Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V126cái
V Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,02100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,295m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,8348100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V11,2166m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2.074,9223m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V813,0443m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,7579m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V115,398m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V16bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V17bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V23bể
13Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V94hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V81nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V33bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V24bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V24bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V57bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V24bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V83,7769100 m/1 ống
22Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V1.196,79m
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V38m
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1.2141 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V2281 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V366,62271 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V193,7175m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,2593100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,2593100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,518100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,518100m3
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,081 km cáp
33Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
W Hoàn trả hè đường
X Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V22,95m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V22,95m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V22,95m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V22,95m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V22,95m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V22,95m2
Y Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V56,083m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V56,083m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V11,2166m3
Z Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
AA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V554,637m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V554,637m2
AB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V554,637m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V554,637m2
AC Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V332,232m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3322100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V332,232m2
AE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V332,232m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3322100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V332,232m2
AF Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ:
AG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V14,103m3
2Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V141,03m2
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V13,4669tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,816công/ tấn
AI Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Đà Nẵng từ Vòng Xoay Võ Thị Sáu - Đà Nẵng đến Vòng Xoay Điện Biên Phủ - Đà Nẵng, Q.Ngô Quyền, TP Hải Phòng
AJ Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V920m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V298,9627mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.678,9119mét
5Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V32cái
AK Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,6932100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V12,9794m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V381,3299m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V171,1184m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V35,6055m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,9252m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
10Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V24hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V13nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V11bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V12bể
17Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V1bể
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V19,7787100 m/1 ống
19Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V137,16m
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V11m
21Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V2941 bộ
22Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V481 nút bịt ống
23Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V85,86021 m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V42,4595m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,4169100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,4169100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6088100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6088100m3
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,921 km cáp
30Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
AL Hoàn trả hè đường
AM Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V64,897m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V64,897m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V12,9794m3
AN Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
AO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V151,77m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V151,77m2
AP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V151,77m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V151,77m2
AQ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
AR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V22,923m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0229100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V22,923m2
AS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V22,923m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0229100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V22,923m2
AT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi côngTham khảo Phần II, chương V3,205tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,184công/ tấn
AU Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX1, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Hải Phòng đến MX2, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Tp Hải Phòng
AV Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.200m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V466,501mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.041,5044mét
AW Vật tư B cấp
1Ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V206m
AX Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,4253100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,957m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V11,0462100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V44,6597m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,7127m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V981,3098m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V465,6663m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V121,8188m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V53,1253m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V23bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V29bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
14Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V103hố ga
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V91nắp đan
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V23nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V1bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đườngTham khảo Phần II, chương V23bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V45bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V23bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V45bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V69bể
24Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V45bể
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V47,1401100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V176,457m
27Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V10m
28Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6851 bộ
29Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V2761 nút bịt ống
30Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V195,22221 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V96,1087m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,2015100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,2015100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,0787100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,0787100m3
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,21 km cáp
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
AY Hoàn trả hè đường
AZ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,5702m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,5702m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,5702m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,5702m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,5702m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,5702m2
BA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V119,7986m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V119,7986m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V23,9597m3
BB Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
BC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V392,4946m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V392,4946m2
BD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V392,4946m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V392,4946m2
BE Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
BF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V14,9352m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0149100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V14,9352m2
BG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V14,9352m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0149100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V14,9352m2
BH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V0,66m3
2Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V6,6m2
BI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V31,6202m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,581m3
BJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3Tham khảo Phần II, chương V7,3774tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,44công/ tấn
BK Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Trần Phú, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX, Trần Phú, Ngô Quyền, Tp Hải Phòng
BL Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.270m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V389,7681mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.053,5675mét
BM Vật tư B cấp
1Ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V140m
BN Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V11,33100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V38,0609m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,7342m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.017,981m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V472,8331m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V96,6531m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V66,3737m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V16bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V30bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V20bể
11Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V70hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V100nắp đan
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V16nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đườngTham khảo Phần II, chương V16bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V50bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V16bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V50bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V66bể
19Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V50bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V45,8334100 m/1 ống
21Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V295,005m
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V16m
23Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V7391 bộ
24Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V2641 nút bịt ống
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V190,42751 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V106,6988m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,3507100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,3507100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,8033100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,8033100m3
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,271 km cáp
32Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
BO Hoàn trả hè đường
BP Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V118,3043m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V118,3043m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V23,6609m3
BQ Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
BR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V417,9406m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V417,9406m2
BS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V417,9406m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V417,9406m2
BT Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V8,0352m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,008100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V8,0352m2
BV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V8,0352m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,008100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V8,0352m2
BW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V1,216m3
2Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V12,1602m2
BX Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V48,1883m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,4094m3
BY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3Tham khảo Phần II, chương V7,2517tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,454công/ tấn
BZ Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng đến MX, Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Tp Hải Phòng
CA Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.150m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V96,6447mét
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.592,0522mét
CB Vật tư B cấp
1Ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V106m
CC Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,06100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,135m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,5387100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V6,9781m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.166,4581m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V507,3965m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,5323m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V45,4532m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V1bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V21bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V13bể
14Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V52hố ga
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V78nắp đan
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V3nắp đan
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V10bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đườngTham khảo Phần II, chương V3bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V34bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V34bể
23Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V47bể
24Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V34bể
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V47,947100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V366,503m
27Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V11m
28Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V7331 bộ
29Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1881 nút bịt ống
30Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V202,49831 m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V100,2359m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,4588100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,4588100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8686100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8686100m3
36Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,151 km cáp
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MX
CD Hoàn trả hè đường
CE Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,35m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
CF Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V21,3905m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V21,3905m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V4,2781m3
CG Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V429,4184m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V429,4184m2
CI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V429,4184m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V429,4184m2
CJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
CK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V80,6757m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0807100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V80,6757m2
CL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V80,6757m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0807100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V80,6757m2
CM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ):
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V1,771m3
2Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,7102m2
CN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3Tham khảo Phần II, chương V7,5306tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,43công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.398.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 07 người 7 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw4
2 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw4
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
4 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2186
5 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw6
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw6
7 Đầm cóc Đầm cóc6
8 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW4
9 Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy san, ủi 110CV Máy san, ủi 110CV1
12 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
13 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
14 Máy đo quang Máy đo quang2
15 Máy hàn quang Máy hàn quang2
16 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->