Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:33:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,329,570,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,954,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu chín trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.398.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 07 người |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông MCD 218 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy khoan bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san, ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san, ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xuyên đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Hoàng Văn Thụ từ MX1, Hoàng Văn Thụ-Nguyễn Tri Phương đến MX2, Hoàng Văn Thụ-Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| B | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.310 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.312,3017 | mét |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 316 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | cái |
| C | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,837 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,82 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,642 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.261,1772 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 462,513 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 18,6132 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 70,9494 | m3 |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | hố ga |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,16 | 100 m/1 ống |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 44,323 | 100 m/1 ống |
| 23 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 660,9 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 616 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 136 | 1 nút bịt ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 195,5465 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 97,7147 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3009 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3009 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9514 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9514 | 100m3 |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,31 | 1 km cáp |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| D | Hoàn trả hè đường | |||
| E | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| F | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 28,21 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,21 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,642 | m3 |
| G | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| H | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 582,089 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 582,089 | m2 |
| I | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 582,089 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 582,089 | m2 |
| J | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2923 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,462 | công/ tấn |
| K | Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Cầu Đất từ Ngã 4 Cầu Đất- Trần Phú đến Ngã 4 Cầu Đất- Lê Lợi, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| L | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.000 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 292,1339 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.363,2034 | mét |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | cái |
| M | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,9092 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5932 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 909,5549 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 374,6784 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 38,9685 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 54,3632 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 8 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 9 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | hố ga |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bể |
| 17 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 36,5534 | 100 m/1 ống |
| 19 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 630 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 112 | 1 nút bịt ống |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 161,4857 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 98,5867 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2415 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2415 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7061 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7061 | 100m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| N | Hoàn trả hè đường | |||
| O | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 77,9658 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 77,9658 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5932 | m3 |
| P | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| Q | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 405,015 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 405,015 | m2 |
| R | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 405,015 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 405,015 | m2 |
| S | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9361 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | công/ tấn |
| T | Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Điện Biên Phủ từ MX, Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc đến MX, Vòng Xoay Điện Biên Phủ - Đà Nẵng, Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| U | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4.080 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 476,1559 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 7.901,5322 | mét |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | cái |
| V | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8348 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2166 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2.074,9223 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 813,0443 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 50,7579 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 115,398 | m3 |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | hố ga |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 83,7769 | 100 m/1 ống |
| 22 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 1.196,79 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.214 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | 1 nút bịt ống |
| 26 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 366,6227 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 193,7175 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2593 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2593 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,518 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,518 | 100m3 |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,08 | 1 km cáp |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| W | Hoàn trả hè đường | |||
| X | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,95 | m2 |
| Y | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 56,083 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 56,083 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2166 | m3 |
| Z | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| AA | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 554,637 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 554,637 | m2 |
| AB | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 554,637 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 554,637 | m2 |
| AC | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| AD | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 332,232 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 332,232 | m2 |
| AE | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 332,232 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 332,232 | m2 |
| AF | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ: | |||
| AG | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,103 | m3 |
| 2 | Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 141,03 | m2 |
| AH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 13,4669 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,816 | công/ tấn |
| AI | Xây dựng tuyến cống bể cáp 2 bên tuyến đường Đà Nẵng từ Vòng Xoay Võ Thị Sáu - Đà Nẵng đến Vòng Xoay Điện Biên Phủ - Đà Nẵng, Q.Ngô Quyền, TP Hải Phòng | |||
| AJ | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 920 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 298,9627 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.678,9119 | mét |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| AK | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6932 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 381,3299 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 171,1184 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 35,6055 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9252 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | hố ga |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | nắp đan |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 17 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 19,7787 | 100 m/1 ống |
| 19 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 137,16 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 294 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 nút bịt ống |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 85,8602 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 42,4595 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4169 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4169 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6088 | 100m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,92 | 1 km cáp |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| AL | Hoàn trả hè đường | |||
| AM | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 64,897 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 64,897 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,9794 | m3 |
| AN | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| AO | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 151,77 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 151,77 | m2 |
| AP | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 151,77 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 151,77 | m2 |
| AQ | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| AR | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,923 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,923 | m2 |
| AS | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22,923 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 22,923 | m2 |
| AT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,205 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,184 | công/ tấn |
| AU | Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX1, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Hải Phòng đến MX2, Đường Nguyễn Đức Cảnh, Lê Chân, Tp Hải Phòng | |||
| AV | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.200 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 466,501 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.041,5044 | mét |
| AW | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 206 | m |
| AX | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4253 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,957 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,0462 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 44,6597 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7127 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 981,3098 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 465,6663 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 121,8188 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 53,1253 | m3 |
| 10 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | hố ga |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | nắp đan |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đường | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | bể |
| 24 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | bể |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 47,1401 | 100 m/1 ống |
| 26 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 176,457 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 685 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 276 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 195,2222 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 96,1087 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2015 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2015 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0787 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0787 | 100m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | 1 km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| AY | Hoàn trả hè đường | |||
| AZ | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,5702 | m2 |
| BA | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 119,7986 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 119,7986 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,9597 | m3 |
| BB | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| BC | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 392,4946 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 392,4946 | m2 |
| BD | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 392,4946 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 392,4946 | m2 |
| BE | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| BF | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9352 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9352 | m2 |
| BG | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9352 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9352 | m2 |
| BH | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6 | m2 |
| BI | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm: | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 31,6202 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,581 | m3 |
| BJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3774 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | công/ tấn |
| BK | Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Trần Phú, Ngô Quyền, Hải Phòng đến MX, Trần Phú, Ngô Quyền, Tp Hải Phòng | |||
| BL | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.270 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 389,7681 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.053,5675 | mét |
| BM | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | m |
| BN | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 38,0609 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7342 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.017,981 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 472,8331 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 96,6531 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 66,3737 | m3 |
| 8 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | hố ga |
| 12 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | nắp đan |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đường | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bể |
| 19 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bể |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 45,8334 | 100 m/1 ống |
| 21 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 295,005 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 739 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 264 | 1 nút bịt ống |
| 25 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 190,4275 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 106,6988 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3507 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3507 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8033 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8033 | 100m3 |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,27 | 1 km cáp |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| BO | Hoàn trả hè đường | |||
| BP | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 118,3043 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 118,3043 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,6609 | m3 |
| BQ | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| BR | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 417,9406 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 417,9406 | m2 |
| BS | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 417,9406 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 417,9406 | m2 |
| BT | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| BU | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0352 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0352 | m2 |
| BV | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0352 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 8,0352 | m2 |
| BW | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,216 | m3 |
| 2 | Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1602 | m2 |
| BX | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm: | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 48,1883 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4094 | m3 |
| BY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2517 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | công/ tấn |
| BZ | Xây dựng tuyến cống bể cáp từ MX, Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng đến MX, Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Tp Hải Phòng | |||
| CA | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.150 | m |
| 2 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 96,6447 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.592,0522 | mét |
| CB | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống HDPE D85/65 | Tham khảo Phần II, chương V | 106 | m |
| CC | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5387 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 6,9781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.166,4581 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 507,3965 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 19,5323 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4532 | m3 |
| 9 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bể |
| 10 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | hố ga |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | nắp đan |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | nắp đan |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bể |
| 20 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bể |
| 24 | Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống). | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bể |
| 25 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 47,947 | 100 m/1 ống |
| 26 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 366,503 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 733 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 188 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 202,4983 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 100,2359 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4588 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4588 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8686 | 100m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,15 | 1 km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MX |
| CD | Hoàn trả hè đường | |||
| CE | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,35 | m2 |
| CF | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300: | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 21,3905 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,3905 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2781 | m3 |
| CG | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm: | |||
| CH | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 429,4184 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 429,4184 | m2 |
| CI | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13cm | Tham khảo Phần II, chương V | 429,4184 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 429,4184 | m2 |
| CJ | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75: | |||
| CK | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,6757 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 80,6757 | m2 |
| CL | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%: | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,6757 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 80,6757 | m2 |
| CM | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,771 | m3 |
| 2 | Lát Đá xẻ (Đá xẻ mới), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,7102 | m2 |
| CN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, quãng đường 20km, đường loại 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5306 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | công/ tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.998E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.699.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.661.398.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 07 người | 7 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng)(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kw | Máy cắt uốn 5 kw | 4 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Máy cắt bê tông MCD 218 | 6 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1.5kw | Máy khoan bê tông 1.5kw | 6 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 6 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 8 | Máy phát điện 20kW | Máy phát điện 20kW | 4 |
| 9 | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T | Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | Máy lu bánh hơi 25T | 1 |
| 11 | Máy san, ủi 110CV | Máy san, ủi 110CV | 1 |
| 12 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 13 | Máy khoan xuyên đường | Máy khoan xuyên đường | 1 |
| 14 | Máy đo quang | Máy đo quang | 2 |
| 15 | Máy hàn quang | Máy hàn quang | 2 |
| 16 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi