Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874321-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210865010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:32:00 đến ngày 2021-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,970,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hóa đơn chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng cơ bản tập trung trong nước do tỉnh quản lý và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh (địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 113, đường Trường Chinh, tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu khác có đủ điều kiện hoạt động trong thi công PCCC (kèm theo Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống PCCC) của nhà thầu đó). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0273.822484, Số fax: 0273.822897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư (Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Phần móng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8348100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt61,84171m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5515100m3
4Đào xúc đất đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,211210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,211210m³/1km
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt87,6125m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,2732100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,7537tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,008tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2649tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,193tấn
13Thép bảnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.193kg
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,64100m
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1721 mối nối
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,15m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,3025m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,266m3
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,2622m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,916tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2916tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6282100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9023100m2
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0779100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,0718m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5838tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5268tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,486100m2
31Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3051m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,4854m3
33Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt82,5063m3
34Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,7562m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,7959m2
36Lát đá bậc tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,9899m2
37Lát đá mặt bệ các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,983m2
38Lát đá granit, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt119,3611m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,7959m2
40Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,158m2
41Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,5642m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt77,856m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,44m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,1725m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6141tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2407100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt217cái
B HẠNG MỤC 2: Phần thân trụ sở làm việc
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt71,5556m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,4231100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt727,6944m2
15Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.315,9126m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,5898m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1652100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt116,52m2
24Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt136,71m2
29Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8282m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,4078m2
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,1878m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt119,2573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt250,6561m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,8138m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,2146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,1311m3
37Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4072tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4072tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,0641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,3575100m2
41Tấm úp nócTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,956m
42Ống thoát nước mái PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
43Cút nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
44Măng sông nối ống D110Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
46Cút sành vào phiễu thuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt180bộ
48ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
49Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
50Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Cầu chắn rác INOXTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Măng sông D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Cút nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
55Tê nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Ống nhựa PVC - đk = 90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
57Ống nhựa PVC - đk = 60mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
58Ống nhựa PVC - đk = 42mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
60Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt854,35m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.725,699m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt175,404m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt208,8586m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt417,7172m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.057,5928m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt90,2448m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt103,3974m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt137,8632m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt327,852m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt43,716m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,5998m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,8051m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100,5112m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt103,3974m2
76Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt103,3974m2
77Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt330,86m2
78Lắp dựng cửa khung nhôm hệTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt331,34m2
79Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt82,434m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,906m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,528m2
82Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,125m2
83Lắp dựng tấm vách CompactTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,125m2
84Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 100x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt381,72md
85Lắp dựng lam chắn nắngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt80,046m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt174,456m2
87Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt174,456m2
88Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt165,04kg
89Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,596m2
91Đắp trang trí múi nổiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4ck
92Đắp trang trí trụ cột sảnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4ck
93Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
94Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
95Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt192,96kg
96Cột cờ inox D63Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,7kg
97Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt34,2kg
98Lá cờ tổ quốcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
99Lá cờ chuốiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
100Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,97921m2
102Cáp D4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18m
103Quả cầu inox D76Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2ck
104Sơn cột giả đáTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21,4798m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,5m
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5.265,1602m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt916,7913m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,6099100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,0367100m2
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt103m3
111Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt72m3
112Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,097tấn
113Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,710m2
114Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,35100m2
115Vận chuyển Xi măng lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,407tấn
116Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2tấn
117Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2tấn
118Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,810m2
C HẠNG MỤC 3: Hệ thống báo cháy tự động + Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,0888100m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
3Bê tông móng Srộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1616100m2
7Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2714100m2
14Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
26Đầu báo cháy khóiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41bộ
27Đế đầu báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41bộ
28Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
29Chuông báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
30Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
31Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
32Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
34Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt170m
35Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt620m
36Hộp nối dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
37Ống nhựa PVC cách điện D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt800m
38Ống nhựa PVC cách điện D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt310cái
40Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
41Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
42Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
44Đế âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
45Aptomat 1 pha - 20ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cuộn
48Đinh vít, nở M4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6kg
49Thử công nghệ báo cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3lần
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cặp bích
67Gioăng cao su D100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
68Bu lông M14Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
70Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cuộn
71Lăng phun D50/16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
72Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
75Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
76Lăng phun D65/19Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Sơn ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt65kg
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
79Đào móng hố van rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,75711m3
80Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1082m3
81Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3802m3
82Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03751m3
83Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,075m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0025100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m3
86Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,265100m3
87Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
88Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
89Bình chữa cháy MT3 khí CO2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
90Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cặp bích
109Gioăng cao su D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
110Bu lông M14Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cặp bích
112Gioăng cao su D100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
113Bu lông M10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt112cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Bình tích áp 100LTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Bộ công tắc áp lựcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
123Phụ kiện băng ren nối ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
124Sơn ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15kg
125Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
D HẠNG MỤC 4: Cấp điện + chống sét
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt235m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt950m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
7Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
10Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
12Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
13Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
14Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
15Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt65bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
17Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
18Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
20Hạt công tắc 1 chiều (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt148cái
21Hạt công tắc 2 chiều (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
22Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
23Mặt công tắc 1 lỗ (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
24Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
25Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
26Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
27Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt171đế
28Đế nhựa âm đơn aptomatTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
29hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt41hộp
30hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35hộp
31Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.750m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Đầu cốt đồng M 50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
36Băng dính cách điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
37Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt500bộ
38Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
39Dây cáp đồng trần M50mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18m
40Dây cáp đồng trần M35mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15m
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,321m3
42Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m3
43Dây đồng bọc PVC M10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Dây đồng bọc PVC M6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt235m
45Dây đồng bọc PVC M4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
46Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt600m
47Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
49Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32m
50Cáp đồng trần 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt80m
51Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
52Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
53Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
54Bộ đếm sét CDR 401Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
55Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
56Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
58Mối hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12mối
59Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt55kg
60Ống nhựa UPVC D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,281m3
62Lắp đất đường ống = đàoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,28m3
63Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
64SWITCH - 28 P0RTTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
65Cáp quang 4P0Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
66Ổ cắm mạng (RJ 45)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
67Đầu cắm RJ45Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
68Cáp mạng chống nhiễu 5eTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.550m
69Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54sợi
70ống nhựa PVC - D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
71ống nhựa PVC - D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
72Bộ lưu điện UPS 2KVATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Mặt bảng 2 lỗTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
76Đế âm bắt bảngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
E HẠNG MỤC 5: Cấp thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,67521m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648100m2
7Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,424m2
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,7982m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,424m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,9512m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,3752m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0642tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lấp đất chân bểTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3312m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2319100m3
19Đào hố ga rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,13671m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3075m3
21Ván khuôn đáy hố gaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6639m3
23Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m2
24Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,296m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2599m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0198tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
29Lấp đất chân hố gaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4379m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0267100m3
31Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7100 m
32Ống UPVC, ĐK 110mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
33Ống UPVC, ĐK 90mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
34Ống UPVC, ĐK 48mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m
35Ống UPVC, ĐK 34mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
36Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
38Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
39Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
40Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
41Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
43Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
44Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
46Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
47Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
49Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
50Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
53Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
54Cút nhựa PPR - D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
55Cút nhựa PPR - D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
56Cút nhựa PPR - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
57Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
58Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
59Côn thu nhựa PPR - D50*40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Côn thu nhựa PPR - D40*32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Côn thu nhựa PPR - D32*20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Tê ren trong PPR - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
63Tê ren ngoài PPR - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
64Tê nhựa PPR - D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Tê nhựa PPR - D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
66Tê nhựa PPR - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
67Tê thu nhựa PPR - D50*20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Tê thu nhựa PPR - D40*20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Tê nhựa PPR - D32*20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Van 1 chiều - D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Van khóa - D50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Van khóa - D32mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Van khóa - D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
74Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
75Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
76Rắc co nhựa PPR - D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
77Rắc co nhựa PPR - D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Rắc co nhựa PPE - D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
79Rắc co nhựa PPE - D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
81Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
82Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
84Kép nhựa PPR - D15Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
85Tê nhựa PPR - D15Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
86Măng sông nhựa PPR - D15Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
87Phễu thu INOX- D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
88Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
90Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
91Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
92ống kiểm tra mặt bích D110Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93ống kiểm tra mặt bích D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Keo dán ống nhựa PVCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35tuýp
95Van phao D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
97Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
98Phao tín hiệu điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
99Dây tín hiệu hiệu điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
100Đào rãnh đường ống bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,51m3
101Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
F HẠNG MỤC 6: Phụ trợ
1Đào móng cột, trụ đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,69241m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,572m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0441tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2048100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0185m3
7Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,62961m3
8Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4074m3
9Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7072m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,1019m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0436tấn
12Sản xuất Bu lông M16 neo 400Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538tấn
14Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,2437m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1167tấn
16Gia công hệ vì kèo đỡ mái cheTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2085tấn
17Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0544tấn
18Sản xuất Bu lông M16x50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
19Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1167tấn
20Lắp đặt hệ vì kèo đỡ mái cheTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2085tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0573tấn
22Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1747tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1747tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9461m2
25Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng thẳng, chiều dày 0,4mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4928100m2
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2519100m3
27Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,9407m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt234,4755m3
29Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt525,3551m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt74,7737m3
31Đất còn thừa này tận dụng để đắp san nền, nên không tính vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5042100m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7696100m2
33Ống nhựa PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt306,14m
34Đá 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,1m3
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4144100m3
36Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,898m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,68m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,734m3
39Đất còn thừa này tận dụng để đắp san nền, nên không tính vận chuyển đổ điTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3271100m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3102100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3334tấn
42Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4126m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,9801m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,9081m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt275,8794m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt242,9988m2
47Đắp vữa trang trí đầu trụTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41trụ
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt518,8782m2
49Gia công sắt tường ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1755tấn
50Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt182,077m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt136,77211m2
52Hoa sắt đặc 16x16mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt296cái
53Chi tiết góc sắt đặc 16x16mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt148cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,46871m3
55Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1935m3
56Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,489m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4896m3
58Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2944m3
59Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4724m3
60Lắp dựng cốt thép cột, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1657tấn
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,0845m2
62Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21,4775m2
63Gia công, lấp đặt chữ mạ đồng biển tênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
64Gia công cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3854tấn
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,975m2
66Chế tác lô gô cổng chính và cổng phụTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
67Lắp dựng mũi giáo cổngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
68Bánh xe + trục đỡTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,58881m2
70Lắp dựng sắt V63*63*6 ray cổngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt136,136kg
71Đào xúc đất - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,216100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt252,1610m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt252,1610m³/1km
74Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt67,2246100m3
75San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt66,388100m3
76Đắp đất taluy bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,274100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt840,307510m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt840,307510m³/1km
79Đắp nền móng công trìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,049m3
80Dải ni lông lót nền sân bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt868,3m2
81Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt86,83m3
82Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt34,73210m
G HẠNG MỤC 7: Nhà để dụng cụ
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,64751m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6367m3
5Lấp đất chân móng =1/3 đất đào:Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5492m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5794m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251100m3
8Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5794m3
9Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0944m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,9m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,2815m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,3549m2
13Lắp dựng cửa khung sắt hộpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,28m2
14Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,28m2
15Khóa cửa + khuy khóaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
17Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
18Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
19Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,737m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0591tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0106tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,732m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tôTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113100m2
27Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,215m2
28Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,67541m2
31Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm):Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1159100m2
32Tôn úp nócTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3m
33Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1848m3
34Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,1796m2
35Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,5364m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt66,77m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3696100m2
38Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40ổ cắm đơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
42Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15m
H HẠNG MỤC 8: Thiết bị
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong có công suất tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
5 Cán bộ an toàn lao động, PCCC 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình, có hóa đơn chứng thực1
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy lu >10 tấn Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 10 tấn) Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
13 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
14 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
15 Máy hàn điện ≥23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
16 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->