Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870247-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:48:00 đến ngày 2021-09-07 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn > 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài > 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung và thiết bị xử lý nước thải) Cải tạo, sửa chữa phòng Dân số kế hoạch hóa gia đình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,1276 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 351,544 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.821,3178 | m2 |
| 5 | Dóc vữa lớp trát trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 330,2215 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,257 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 101,8556 | m2 |
| 8 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 802,238 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cầu thang bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1877 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ lan can, khung thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 77,8269 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn gỗ D60 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3481 | m2 |
| 12 | Bóc lớp đá một số mặt bậc cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 13 | Phá dỡ bệ bếp bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53,8204 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,1426 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,1426 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9801 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7856 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 212,981 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 27 | Phá dỡ phần cột BTCT để liên kết lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9051 | m3 |
| 28 | Vệ sinh và đánh bóng lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1092 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1092 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1092 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3225 | 100m2 |
| C | Cải tạo phần xây dựng | |||
| D | 1/ Phần kết cấu | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8982 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1386 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4208 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| F | Phần dầm BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2999 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4066 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2685 | tấn |
| G | Phần sàn BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0491 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | lọ |
| 6 | Tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | m2 |
| 7 | Quét phụ gia liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,13 | m2 |
| H | Phần lanh tô BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9767 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1686 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1512 | tấn |
| I | Phần cột BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9051 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1645 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0974 | tấn |
| 5 | Tạo nhám bề mặt liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3872 | m2 |
| J | 2/ Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| K | Xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8365 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,4261 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 37,2471 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6934 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,37 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.605,837 | m2 |
| 7 | Trát hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,262 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 86,56 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 335,1315 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,37 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.560,135 | m2 |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 43,12 | m |
| L | Phần nền sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,8292 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 720,9833 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0821 | 100m3 |
| 4 | Lát đá mép cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0479 | m2 |
| M | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn,gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,6978 | m2 |
| 2 | Lớp VXM cán nền dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,6978 | m2 |
| 3 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 61,0198 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40,6978 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 636,418 | m2 |
| 6 | VÁch ngăn vệ sinh compact HP dày 12 ( bao gồm phụ kiện nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 7 | Khoan rút lõi đường ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bê tông đổ chèn ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| N | Phần trần thạch cao các phòng | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xường chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 457,89 | m2 |
| 2 | Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 457,89 | m2 |
| O | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,006 | m2 |
| P | Phần cầu thang | |||
| 1 | Sơn lan can cầu thang thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 77,8269 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3481 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3087 | m2 |
| Q | Xà gồ thép | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép đỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 3 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5767 | m2 |
| 4 | Mái lợp tôn chống nóng ( tôn dày 0.45mm, xốp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,927 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,18 | md |
| 6 | Gia công máng nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 7 | Lắp dựng máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung đỡ mái kính bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1958 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1958 | tấn |
| 10 | Sản xuất mái kính dán 2 lớp 10.38mm ( bao gồm khoét lỗ, mài cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,624 | m2 |
| 11 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,624 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung đỡ mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4054 | tấn |
| 14 | Mái thép bọc aluminum dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3951 | 100m2 |
| 15 | Mái lợp tấm polycarbonate đặc dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Lát nền gạch lá nem kép 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3264 | m2 |
| 17 | Lớp VXM cán nền, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3264 | m2 |
| 18 | Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3264 | m2 |
| R | Phần cửa, vách | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,99 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,99 | m2 |
| 3 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,99 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Bọc aluminum cửa cuốn hiện trạng ( bao gồm công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,896 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 1 cánh( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,09 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 2 cánh( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,688 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở 2 cánh ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm, mở lật ( phụ kiện động bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,202 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm mở lùa 2 cánh ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,388 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách nhựa lõi théo kính dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,01 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 125,468 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,01 | m2 |
| S | Phần rào sắt, lam nhôm | |||
| 1 | Gia công rào, khung lam nhôm bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1458 | tấn |
| 2 | Lam nhôm hình lá liễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | md |
| 3 | Nắp bịt đầu lam lá liễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Tay đỡ lam lá liễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Lắp dựng rào, lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9852 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1672 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8832 | m2 |
| 11 | Vách tấm mi ca trong dày 6mm ( bao gồm khung nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,746 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0124 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách tấm mica khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,6292 | m2 |
| 14 | Vách di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,7666 | tấn |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9023 | tấn |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,85 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 144,57 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 153,69 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,0374 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 99,4731 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6899 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| T | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL 8.8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| U | Điện | |||
| V | 1/ Tủ điện tổng (TĐT) ( 1 tủ) | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mm ( bao gồm thanh cái, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Attomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| W | 2/ BẢng điện tầng 1 TĐ 1 âm tường 11 modul ( 1 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| X | 3/ BẢng điện tầng 2.3.5 TĐ 2.3.5 âm tường 11 modul ( 3 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| Y | 4/ BẢng điện tầng 4 TĐ 4 âm tường 11 modul ( 1 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| Z | 5/ BẢng điện tầng 6 TĐ 6 âm tường 11 modul ( 3 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 11 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AA | 6/ BẢng điện BD4.1 âm tường 8 modul ( 4 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AB | 7/ BẢng điện BD4.4 âm tường 8 modul ( 1 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AC | 8/ BẢng điện khác âm tường 6 modul ( 15 cái) | |||
| 1 | Bảng điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bảng |
| 2 | Attomat 2 cực MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Đèn Led panel âm trần 1200x600-75w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Đèn Led panel âm trần 1200x300-50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 7 | Đèn Led panel âm trần D110-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 8 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx0.6m, 250v, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đèn LED ốp trần D200-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Đèn led ốp trần chống ẩm D200-24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Quạt gắn tường D460-45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 18 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| AD | 9/ Dây điện | |||
| 1 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.560 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.790 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Dây điện bảo vệ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 12 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 840 | m |
| 13 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.735 | m |
| 14 | Ống nhựa D25 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Gen nhựa đi nổi 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| AE | 10/ Chống sét | |||
| 1 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AF | Nước | |||
| AG | 1/ PHần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Chậu bếp+ vòi+xi phông+ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ vòi hoa sen nóng lạnh+ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L+ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Siphong con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 17 | Rọ hút bơm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | VAn phao cơ bể nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | VAn phao cơ bể nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | VAn phao điện két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm cấp nước Q=8m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AH | 2/ PHần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D63. PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 8 | Van chặn 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van chặn 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Van chặn 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | VAn 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Cút 90 độ PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 27 | Cút 90 độ PPR D20x20 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | cái |
| 28 | Tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tê PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 36 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Tê PPR D20x20 tê cân, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Kép TTK D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 51 | Bích đặc+bu lông M12+ đai ốc lắp ống+thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 224 | bộ |
| 52 | Rắc co đồng hồ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Măng sông ren ngoài PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AI | 3/ Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D125 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 8 | Măng xông PVC D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Măng xông PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Măng xông PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Măng xông PVC D60xx60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Măng xông PVC D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Măng xông PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 độ UPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Cút 90 độ UPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Cút 90 độ UPVC D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 18 | Cút 90 độ UPVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Cút 135 độ D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Cút 135 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 21 | Cút 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 22 | Cút 135 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 23 | Cút 135 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 24 | Tê 90 độ D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Tê 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Tê 90 độ D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Tê 90 độ D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Tê 90 độ D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Tê 90 độ D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Tê 135 độ D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Tê 135 độ D125x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tê 135 độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Tê 135 độ D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Tê 135 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Tê 135 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tê 135 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Tê 135 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Tê 135 độ D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Tê 135 độ D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Bịt thông tắc D125x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Bịt thông tắc D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Bịt thông tắc D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Côn D125x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Côn thu D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Côn thu D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 48 | Côn thu D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 52 | Đai vít neo giữ ống+thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | bộ |
| AJ | 4/ Hố Ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8989 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,633 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0127 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 9 | xây thành hố ga. vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3661 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,952 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 12 | bê tông tấm đan Xi măng Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AK | 4/ PHần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Thu sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Cút 135 độ UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cút 135 độ UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Cút 135 độ UPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 9 | Tê 135 độ UPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tê 135 độ UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Măng sông nối ông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Măng sông nối ông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Côn D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | kg |
| 15 | Đai vít neo giữ ống+thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| AL | Lắp đặt ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | máy |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 3 | Ống ga bọc bảo ôn 12.7 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 4 | Ống ga bọc bảo ôn D6.35 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 5 | ống thoát nước ngưng D21 có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | m |
| AM | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 2 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị swicht 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | swicht 12port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | swicht 24port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | 10 m |
| 8 | Cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 11 | Bộ phát wifi bán kính 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Bộ giải mã quang với cổng TRA RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AN | Trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4459 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2479 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| AO | Mua sắm thiết bị | |||
| AP | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Quầy tiếp đón Gỗ Xoan đào Dài 2m cao 1,1 m chiều rộng mặt trên 30cm Chiều rộng mặt dưới 60 cm | 1 | Cái | |
| 2 | Bộ khánh tiết trang trí hội trường - Bộ búa liềm, sao vàng đường kính 40cm, chất liệu Meka alu đồng. -Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao sơn nhũ đồng cao 60 cm -Bục đặt tượng Bác Hồ gỗ MDF sơn pu 3 lớp, cao 1m, rộng 60cm, sâu 50cm - Bục phát biểu gỗ xoan đào, cao 1m, rộng 60cm, sâu 49 cm - Phông vải nhung màu xanh rộng 6m, cao 3,3m -Phông vải nhung màu đỏ (gắn búa liềm sao vàng) rộng 1,8m cao 3,3m - Băng rôn khánh tiết Đảng cộng sản ..... cao 60cm, dài 6m. Khung thép hộp 20x20, vải bạt nhựa in chữ. | 1 | Bộ | |
| 3 | Loa đàiLoa có công suất định mức 200w, công suất tối đa 400w , loa có độ nhạy 94dB, tuyến tần số 55HZ- 20kHz, màng loa cấu tạo chất liệu cao cấp đồng thời loa được trang bị PTC bảo vệ quá dòng cho hiệu suất hoạt động tối ưu.KT 441x427x666mm, trọng lượng 32kg.Âm li: Tương đương paramax 888 piano New- Điện áp sử dụng: AC 220V/50HzCông suất tiêu thụ: 550WCông suất (RMS tại 4Ω): 350W (175W x 2CH)Tổng méo hài: 0.1% (1KHz)Tần số hoạt động: 20Hz - 20KHzTín hiệu / tiếng ồn: 85dBTrọng lượng: 10KgKích thước: 420(R) x 127(C) x 330(S)mm | 1 | Bộ | |
| 4 | Quạt tường: Có điều khiển. Chiều dài nguồn dây điện 110cm, sải cánh 40cm. Lõi mô tơ: Dây đồng. Nguồn điện áp 220v-240v/60HZ. Công suất 46w, có hẹn giờ | 30 | Cái | |
| 5 | Quạt cây: Công suất 46w, lưu lượng gió 62 m3/h. Đường kính sải cánh 400mm, có điều khiển và các chế độ hẹn giờ | 6 | Cái | |
| 6 | Bàn ghế tiếp khách phòng phó giám đốc trung tâm: Chất liệu: Sử dụng chất liệu da PVC, phần tay ghế được ốp gỗ bên ngoài.Kiểu dáng: Bộ ghế gồm 2 ghế băng và 2 ghế đơn, vừa rộng rãi khi ngồi lại thoải mái và dễ chịu khi nằm nghỉ.Kích thước: Ghế đơn : W990 x D900 x H860 mm, Ghế băng : W1940 x D900 x H860 mm. Với kích thước này đảm bảo được độ rộng rãi cho khoảng từ 3-6 người ngồi cùng lúc. | 1 | Bộ | |
| 7 | Bàn họp quây hội trường tầng 5: Tương đương loại BH1. Chất liệu MFC phủ Melamine. KT (5200x1400x750) | 1 | Cái | |
| 8 | Bàn họp quây hội trường tầng 3: Tương đương loại BH1. Chất liệu MFC phủ Melamine. KT (5200x1400x750) | 1 | Cái | |
| 9 | Ghế chân quỳ bàn họp quây: Lưng da microfiber, nệm da microfiber, chân thép mạ crom. KT ghế (59x50x101) cm | 40 | Cái | |
| 10 | Bộ bàn ghế làm việc | 6 | bộ | |
| 11 | Bàn làm việc:Màu sắc: Màu vân gỗKích thước: W1200 x D600 x H750 mmChất liệu: gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháyYếm bàn lửng thẳng liên kết với chân bàn gỗ Khay treo bàn phím chắc chắnCó lỗ đi dây sạc điện thoại trên mặt bànĐế chân bàn có gắn miếng lót nhựa chịu lựcHộc liền sát đất với 3 ngăn kéo, có tay nắm | 6 | cái | |
| 12 | Ghế làm việc: Ghế khung thép mạ bọc vải lưới chịu lực. Chân mạ có bánh xe di chuyển. KT 560x600x1100 | 6 | cái | |
| 13 | Bàn máy tính ( phòng máy chủ):Bàn máy tính chân sắt (600x575x1245)- Mặt bàn, khay bàn phím, đợt để CPU làm từ gỗ ép chân không công cao cấp .- Khung sắt sơn tĩnh điện chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. - Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực có khả năng tăng chỉnh độ cao, đồng thời nhằm mục đích không đặt bàn trực tiếp xuống sàn, đảm bảo độ bền. | 3 | Cái | |
| 14 | Tủ phòng bảo vệ:- Tủ tài liệu gỗ 2 buồng- Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu- Phía dưới là hai khoang cánh gỗ mở- Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực- Kích thước : W800 x D400 x H1960 mm (±5mm)- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine. | 1 | cái | |
| 15 | Giường cá nhân: ( KT 1,6x2)m, gỗ xoan đào | 1 | Cái | |
| 16 | Ghế băngGhế phòng chờ được tạo thành từ 1 - 4 chiếc ghế đơn ghép lại, Cấu tạo lưng liền đệm với kích thước diện tích bề mặt tiếp xúc rộng rãi,Sử dụng chất liệu nhựa PP zin nguyên khối có ưu điểm, bền đẹp, chịu lực tốt, không bị phai màu và dễ dàng vệ sinh., Thanh xà ngang kiên cố, kết hợp chân ghế hình chữ T vững chắc được làm từ chất liệu sắt nguyên khối sơn tĩnh điện đen chống hoen gỉ và chịu lực cực tốt | 4 | Cái | |
| 17 | Máy hút ẩm: Công suất hút ẩm 12L/24h ( ở ĐK 30 độ C). Công suất điện tiêu thụ 260w. Thể tích bình chứa nước 2,5L. Độ ồn 39dB. Nguồn điện 220v/50Hz/1P. (KT 490x365x220)mm. Khối lượng 12 kg | 3 | Cái | |
| 18 | Tủ đựng tài liệu ( 915x450x1830)mmTủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 6 khoang cánh mở, 6 khoá- Thép sơn tĩnh điện màu ghi- Tay nắm bằng nhôm | 3 | Cái | |
| 19 | Tủ truyền thông:- Kích thước: (1000x450x1830)mm - Tủ sắt văn phòng đựng tài liệu dạng thẳng đứng 2 khoang, cánh mở- Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu.- Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh.- Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện cao cấp, kính trắng 5mm. | 1 | Cái | |
| 20 | Cây nước nóng lạnhĐiện áp: 220V/50HzCông suất nóng: 580WCông suất lạnh: 75WNhiệt độ nóng: 90-95 độ CNhiệt độ lạnh: ~15 độ CKích thước (DxRxC): 31x31x86 cmKích thước đóng gói: 33x32x88cmTrọng lượng: 5.9kg/6.8kgChứng chỉ chất lượng: CE, CB, SASO, QUATEST1, ISO-90001 | 3 | Cái | |
| 21 | Máy hủy tài liệuHủy giấy :A4 , hủy vụn thành mảnh.Kích thước cỡ hủy : 4x47mm.Công suất hủy (70g A4): 6tờ/1lần.Tốc độ hủy :3.0m/phút.Miệng cắt rộng : 220mm.Dung tích thùng chứa: 15L.Tự động bật/ tắt khi hủy .Ngừng hủy khi kẹt giấy.Chức năng trả giấy ngược.Kích thước: 260 x120 x400 mm | 2 | Cái | |
| 22 | Camerra1 Camera C6N 2mp1 Adapter sạc (5V)1 Cáp sạc (độ dài 2m)1 Đế gắn camera1 Bộ ốc vít1 Sổ hướng dẫnPhụ kiện kèm theo | 4 | mắt | |
| 23 | Tủ lạnh 326 Lit:Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng 326 lítSố người sử dụng: 3 - 4 ngườiSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 98 lítDung tích ngăn lạnh: 228 lítCông suất tiêu thụ công bố theo TCVN: ~ 1.06 kW/ngàyCông nghệ tiết kiệm điện: Cảm biến thông minh Econavi, Inverter, Multi ControlCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung PanoramaCông nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Công nghệ kháng khuẩn Ag Clean với tinh thể bạc Ag+Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn Extra Cool Zone giữ lạnh thực phẩm ở nhiệt độ 2°C. Ngăn trữ đông thịt tinh thể bạc Ag. Ngăn rau củ Fresh SafeTiện ích: Hộp đá xoay di độngChất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉChất liệu khay ngăn lạnh: Kính chịu lựcChất liệu ống dẫn gas, dàn lạnh: Ống dẫn gas bằng Đồng và Sắt - Lá tản nhiệt bằng Nhôm | 1 | Cái | |
| 24 | Ti vi 65 inch:Loại Tivi: Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4KBluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím)Kết nối Internet: CóCổng HDMI: 4 HDMIUSB: 2 USBHệ điều hành: TizenOS 6.0Ứng dụng phổ biến: MyTV, Netflix, Pops Kid, Trình duyệt web, VieON, YouTube, FPT Play, Clip TV, Galaxy Play (Fim+), Spotify, MP3 ZingĐiều khiển bằng giọng nói: Alexa (Chưa có tiếng Việt). Bixby (Chưa có tiếng Việt). Google Assistant có tiếng Việt. Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtChiếu hình từ điện thoại lên TV: Airplay 2. Screen Mirroring. Tap ViewRemote thông minh: One Remote sạc bằng ánh sáng mặt trờiĐiều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThingsCông nghệ hình ảnh: Adaptive Picture. Ambient Mode+. Quantum Dot. Dual Led. Motion Xcelerator Turbo+. Quantum 4K Processor. Quantum HDR. Supreme UHD Dimming. Wide Viewing Angle (Góc nhìn rộng). Game Motion Plus. FreeSync Premium ProTần số quét thực: 120 HzCông nghệ âm thanh: Space Fit, AVA, Q-Symphony, Object Tracking Sound LiteTổng công suất loa: 20WKích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cmKhối lượng có chân: 23.8 KgKích thước không chân, treo tường: Ngang 145.1 cm - Cao 83.2 cm - Dày 2.5 cmKhối lượng không chân: 20.9 Kg | 1 | Cái | |
| 25 | Đầu DVD: - Số kênh: 2- Tần số đáp ứng: 2Hz-20kHz- Dải động: 100dB- Tỉ lệ tín hiệu trên tạp âm: 110dB- Tách kênh: 98dB- Méo hài âm tổng: 0,002% (1kHz)- Mức đầu ra âm thanh analog: 2,25V rms- Mức đầu ra tai nghe: 18 mW / 32 ohms (tối đa biến)- Đồng trục kỹ thuật số ra: 0,5 Vp-p, 75 ohms- Yêu cầu năng lượng: AC120V 60Hz | 1 | Cái | |
| 26 | Bộ loa, míc di động ( phục vụ truyền thông):- Chất liệu: Thùng Gỗ-- Công suất tối đa 800Wm-- Loa bass 4 tấc Treble và Mid- Kết nối bluetooth, Usb-- Kích thước : Ngang 46cm x Sâu 45cm x Cao 82cm-- Trọng lượng : 29kg-- Cổng cắm mic có dây-AUX IN: kết nối với đầu VCD, DVD, MIDI, điện thoại, máy tính bảng,…- Tích hợp bình ắc quy trong máy-Nguồn: AC 220V/50Hz-- Thời gian sử dụng: 3 – 6 giờ ( tùy công suất phát)-Phụ kiện loa: 1 remote, dây nguồn, 01-02 mic không dây UHF | 1 | bộ | |
| AQ | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q>=5 M3,H>=30m | 1 | Cái | |
| AR | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1C) Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.650 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 51dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 55 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kiến trúc sư:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bạt che mưa (dự phòng thi công gặp mưa). tính theo m2 | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 100 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >5 tấn (Có giấy kiểm định kèm theo) | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 20KVA | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá > 1,7 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 11 | Máy hàn > 23 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn > 1 kW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 14 | Máy mài > 2,7KW | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 2 |
| 16 | Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ | Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh) | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi