Gói thầu: Gói thầu số 03 - Biên tập, in ấn, xuất bản phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Biên tập, in ấn, xuất bản phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844314 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảng tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:33:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hợp đồng trong lĩnh vực Biên tập, in ấn, xuất bản sách về lịch sử Đảng, văn kiện Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ quản lý trình độ Tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 biên tập viên chính trình độ cao học trở lên chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 01 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên chính có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 biên tập viên trình độ cao học trở lên thuộc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 03 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ quản lý in trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Biên tập, in ấn, xuất bản phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965) Biên tập, in ấn, xuất bản phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảng tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT - Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, kiến nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.058; Fax: 02123.850.794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tuyên giáo tỉnh ủy; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.058; Fax: 02123.850.794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; Điện thoại: 02123.752.288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bản phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965). Chia 2 tập (mỗi tập 400 cuốn) và toàn bộ các chi phí khác liên quan | Khổ in: 16cm x 24cm;Số trang: 1592 trang, in trên giấy Bãi Bằng 70g/m2;Bìa cứng, bồi trực tiếp, in 4 mầu;Ruột in 01 mầu;Khâu, vào keo gáy, day dấu, tờ gác trắc | Cuốn | 800 | |
| 2 | Biên tập sách | Biên tập, đọc duyệt bản thảo | Bản | 1 | Biên tập, thẩm định, tra trích, đọc duyệt, sửa bản in các nội dung của bản thảo, đảm bảo nội dung cuốn sách khi được xuất bản chính xác tuyệt đối, không có bất kỳ lỗi nào trong nội dung sách. |
| 3 | Xuất bản, in ấn | Tổ chức thiết kế chế bản ruột sách và bìa sách - Tổ chức cấp phép xuất bản cho cuốn sách Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965) - In ấn: cuốn sách Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La tập 1 (1939-1963); tập 2 (1964-1965) - Khổ in sách: 16cm x 24cm; Số trang: 1592 trang, in trên giấy Bãi Bằng 70g/m2 hoặc tương đương Bìa cứng, bồi trực tiếp, in 4 màu; Ruột in 01 màu. Chia 2 tập (mỗi tập 400 cuốn) | Cuốn | 800 | - Xuất bản:+ Tổ chức cấp Quyết định xuất bản theo quy định của Pháp luật+ Tổ chức biên tập, chế bản, đọc kiểm tra, đọc duyệt một cách chính xác, không để xảy ra lỗi.+ Thiết kế kỹ thuật, mỹ thuật ruột sách, bìa sách đẹp, trang nhã, chính xác,- In:+ In bìa: Cân đối, vị trí đúng đảm bảo mỹ, kỹ thuật. Màu sắc bìa đồng đều, rõ ràng, chữ gáy cân đối Khâu, vào keo gáy, dây dấu, tờ gác+ In các trang ruột: Cân đối, vị trí đúng đảm bảo mỹ, kỹ thuật. In các phần từ rõ nét, đồng đều (không đúp nét, mất nét, nhòe, không lệch màu) |
| 4 | Phát hành sách | Phát hành cuốn sách tại địa chỉ của Chủ đầu tư | Cuốn | 800 | Nhận tại địa chỉ chậm nhất vào ngày thứ 40 của hợp đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hợp đồng trong lĩnh vực Biên tập, in ấn, xuất bản sách về lịch sử Đảng, văn kiện Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - 01 cán bộ quản lý trình độ Tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 5 |
| 2 | Biên tập viên chính | 2 | - 02 biên tập viên chính trình độ cao học trở lên chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 01 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên chính có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 5 |
| 3 | Biên tập viên | 5 | - 05 biên tập viên trình độ cao học trở lên thuộc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 03 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý in | 1 | - 01 cán bộ quản lý in trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi