Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:45:00 đến ngày 2021-09-09 09:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ > 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình công trình: Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã; Hạng mục: Cổng tường rào, san lấp mặt bằng, sân cầu lông, sân khấu lộ thiên, sân bê tông, khu vệ sinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583613095) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: 02583613095. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5.453,1 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,0179 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 28,4159 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp phối đồi, đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2.683,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,8378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5 km-đất cấp III (v/c 4km tiếp theo) | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,8378 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi ≤5 km-đất cấp III (v/c 4km tiếp theo) | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,8378 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 2Km | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 142,08 | m3 |
| B | HM: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN CẦU LONG, SÂN KHẤU LỘ THIÊN, SÂN BÊ TÔNG, KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 16,222 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,327 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,0293 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,048 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1319 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3728 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2048 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,636 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 122,1853 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,864 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,6023 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2223 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,455 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0124 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0403 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0323 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0435 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,001 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,224 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0545 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0545 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,696 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1037 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 74,945 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 33,115 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,07 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 22,9 | m |
| 36 | Bả matít vào tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 78,33 | m2 |
| 37 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,07 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 58,185 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 45,215 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Tung Kuang hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,5 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ lật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,72 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 140,52 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc cấp | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,29 | m2 |
| 44 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,35 | m2 |
| 45 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 32,23 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt sứ các loại | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt cầu chì | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu dao | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt CB cắt điện 50A | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,2 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 22,3 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 30,15 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,2 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,4961 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 15 | 1cấu kiện |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,4 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 18 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 42 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,912 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,912 | m3 |
| 69 | Trụ điện 8,4m C DUL-500kgf + hộp bảng phân dây | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | trụ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 145 | m |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 94,4692 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 88,782 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,5308 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 85,3085 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 85,3085 | m2 |
| 77 | Cung cấp, trồng cây bằng lăng (hoặc phượng hoa vàng) đường kính >=5cm, cao >2m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | cây |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 36 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 36 | m3 |
| 80 | Trụ bóng chuyển thay đổi độ cao, kích thước D90/76*3000 căn lưới bằng tay quay. Trụ sơn tĩnh điện, (bao gồm 2 trụ + 2 nòng) | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 81 | Lưới bóng chuyền kích thước 9,5*1m, sợi TPE 3mm, ô 100mm, viền band PVC xung quanh, cáp trần kèm 2 tăng đơ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | tấm |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,3 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,85 | m3 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,5459 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,5459 | tấn |
| 86 | Hàn bịt đầu trụ, hàn móc lưới... | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 22 | trụ |
| 87 | Gia công cửa lưới thép. | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,91 | m2 |
| 88 | GCLD thép V giằng đầu trụ; hàn móc lưới | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 78 | md |
| 89 | Lưới bao che màu xanh, khoảng cách mắc lưới 12cm, sợi dày 3mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 312 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 34,3426 | 1m2 |
| 91 | Sơn kẽ vạch sân cầu lông | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | sân |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,76 | m3 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,0195 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,7799 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,481 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,052 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,8652 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3839 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0613 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0713 | tấn |
| 101 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,5836 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,9267 | m3 |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,204 | m3 |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,432 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0446 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0406 | tấn |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0864 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,6502 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 34,52 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 21,745 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 48,923 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 110,66 | m |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 36,884 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 56,265 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 93,149 | m2 |
| 116 | GCLD khung thép V40x40x3,5 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 107,6 | md |
| 117 | GCLD cổng chính, cổng phụ (thép hộp vuông 40*40*1.5, V70*70x7, sắt hộp vuông 20*20*1.2, la dày 3mm, bọc tôn, sơn hoàn thiện 3 nước ...). | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,78 | m2 |
| 118 | Lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3,5 ly, ô lưới 65 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,796 | m2 |
| 119 | GCLD chữ Inox nổi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 17,5 | m3 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 17,5 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,258 | 100m |
| 123 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 125 | Đồng hồ nước | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | tủ |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | m3 |
| 128 | Đào móng băng, rộng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,318 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,296 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,384 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0431 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0814 | tấn |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,084 | 100m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,22 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,122 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0389 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1634 | tấn |
| 138 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,88 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,456 | m3 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,1 | m3 |
| 141 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,321 | m3 |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,696 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0224 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1619 | tấn |
| 145 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1392 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,824 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0426 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2002 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2432 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,8608 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,5217 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,399 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2175 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0202 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,058 | 100m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,998 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,22 | m2 |
| 158 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 95,14 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,86 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 30,12 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 39,9 | m2 |
| 162 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,6 | m |
| 163 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,6 | m |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 40,96 | m2 |
| 165 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 40,96 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 72,96 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 79,88 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 108,62 | m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,22 | m2 |
| 170 | SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,82 | m2 |
| 171 | SXLD cửa sổ lật, kính mờ dày 5 ly | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,92 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,74 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 20,8 | m2 |
| 174 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 66,4 | m2 |
| 175 | Láng granitô | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,99 | m2 |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | bộ |
| 177 | Lắp đặt sứ các loại | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | hộp |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 40 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,086 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,63 | m3 |
| 188 | SXLD bi D=0.9m; h=1.5m có nắp đậy bằng bê tông cốt thép | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bi |
| 189 | Tấm đan đục lỗ hầm lọc | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | tấm |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3815 | m3 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,8151 | m2 |
| 192 | Đá sỏi cát loại | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,9538 | m3 |
| 193 | Lớp sạn, cát hạt lớn, than củi, than xỉ ... | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,6359 | m3 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,11 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,18 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,308 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,276 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt van nhựa đường kính D27 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 1 |
| 2 | Máy ủi >= 108CV | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi >=9T | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ > 7tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 4 |
| 5 | Ô tô tưới nước > 5 tấn | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >=250l | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi >= 1,5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn >= 1kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ | 1 |
| 12 | Máy hàn điện >= 23KW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi