Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879732-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210879345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:45:00 đến ngày 2021-09-09 09:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,539,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi >=9T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ > 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
công trình: Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã; Hạng mục: Cổng tường rào, san lấp mặt bằng, sân cầu lông, sân khấu lộ thiên, sân bê tông, khu vệ sinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Xuân , địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583613095)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: B4.5 Chung cư Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Phước, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn & XD Thành Đạt, địa chỉ: Tổ 1, Hòa Tây, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa.


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Xuân , địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583613095)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: (02583613095)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Xuân, địa chỉ: Thôn Phước Lâm, xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh khánh Hòa, điện thoại: 02583613095.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN NỀN
1Phát quang mặt bằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5.453,1m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4,0179100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN28,4159100m3
4Đất cấp phối đồi, đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2.683,78m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN26,8378100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5 km-đất cấp III (v/c 4km tiếp theo)Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN26,8378100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi ≤5 km-đất cấp III (v/c 4km tiếp theo)Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN26,8378100m3
8Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 2KmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN142,08m3
B HM: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN CẦU LONG, SÂN KHẤU LỘ THIÊN, SÂN BÊ TÔNG, KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN8,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,504m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN16,222m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,08m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4,327m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,0293m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2,048m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,1319tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,3728tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,161100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,2048100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN14,636m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN122,1853m3
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN14,864m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,6023m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,6m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,2223m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,455m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0124tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0725tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0403tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0323tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,12100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0435100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,055100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN7,001m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,224m3
28Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0545tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0545tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,6961m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,1037100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN74,945m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN33,115m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN25,07m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN22,9m
36Bả matít vào tườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN78,33m2
37Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN25,07m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN58,185m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN45,215m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Tung Kuang hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4,5m2
41Sản xuất cửa sổ lậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,72m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN140,52m2
43Láng granitô bậc cấpTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN25,29m2
44ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN26,35m2
45Miết mạch tường đá loại lõmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN32,23m2
46Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN35m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2bộ
48Lắp đặt sứ các loạiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN11m
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
52Lắp đặt ô cắm bốnTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN15m
54Lắp đặt cầu chìTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
55Lắp đặt cầu daoTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
56Lắp đặt CB cắt điện 50ATheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1bộ
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN7,2m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN22,3m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN30,15m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,2m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,4961m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,072100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN151cấu kiện
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5,4m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN18m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN42m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,912m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,912m3
69Trụ điện 8,4m C DUL-500kgf + hộp bảng phân dâyTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3trụ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN145m
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN94,4692m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN88,782m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN8,5308m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN85,3085m2
76Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN85,3085m2
77Cung cấp, trồng cây bằng lăng (hoặc phượng hoa vàng) đường kính >=5cm, cao >2mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN20cây
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN36m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN36m3
80Trụ bóng chuyển thay đổi độ cao, kích thước D90/76*3000 căn lưới bằng tay quay. Trụ sơn tĩnh điện, (bao gồm 2 trụ + 2 nòng)Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1bộ
81Lưới bóng chuyền kích thước 9,5*1m, sợi TPE 3mm, ô 100mm, viền band PVC xung quanh, cáp trần kèm 2 tăng đơTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1tấm
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,3m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,85m3
84Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,5459tấn
85Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,5459tấn
86Hàn bịt đầu trụ, hàn móc lưới...Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN22trụ
87Gia công cửa lưới thép.Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,91m2
88GCLD thép V giằng đầu trụ; hàn móc lướiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN78md
89Lưới bao che màu xanh, khoảng cách mắc lưới 12cm, sợi dày 3mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN312m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN34,34261m2
91Sơn kẽ vạch sân cầu lôngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1sân
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5,76m3
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,0195m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,7799m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,481m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,052100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,8652m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,3839100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0613tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0713tấn
101Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5,5836m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,9267m3
103Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2,204m3
104Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,432m3
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0446tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0406tấn
107Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0864100m2
108Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2,6502m3
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN34,52m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN21,745m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN48,923m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN110,66m
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN36,884m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN56,265m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN93,149m2
116GCLD khung thép V40x40x3,5Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN107,6md
117GCLD cổng chính, cổng phụ (thép hộp vuông 40*40*1.5, V70*70x7, sắt hộp vuông 20*20*1.2, la dày 3mm, bọc tôn, sơn hoàn thiện 3 nước ...).Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN19,78m2
118Lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3,5 ly, ô lưới 65Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN44,796m2
119GCLD chữ Inox nổiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1bộ
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN17,5m3
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN17,5m3
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,258100m
123Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN32cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5cái
125Đồng hồ nướcTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
126Lắp đặt tủ đựng đồng hồTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1tủ
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6m3
128Đào móng băng, rộng Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,318m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,296m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,384m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0431tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0814tấn
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,084100m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,22m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,122100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0389tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,1634tấn
138Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4,88m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN13,456m3
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2,1m3
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,321m3
142Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,696m3
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0224tấn
144Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,1619tấn
145SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,1392100m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,824m3
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0426tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,2002tấn
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,2432100m2
150Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2,8608m3
151Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,5217tấn
152Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,399100m2
153Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,2175m3
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,0202tấn
155Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,058100m2
156Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6,998m3
157Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN44,22m2
158Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN95,14m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN9,86m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN30,12m2
161Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN39,9m2
162Đắp phào kép, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN25,6m
163Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN25,6m
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN40,96m2
165Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN40,96m2
166Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN72,96m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN79,88m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN108,62m2
169Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN44,22m2
170SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5lyTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN8,82m2
171SXLD cửa sổ lật, kính mờ dày 5 lyTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1,92m2
172Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN10,74m2
173Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN20,8m2
174Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN66,4m2
175Láng granitôTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN15,99m2
176Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN7bộ
177Lắp đặt sứ các loạiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
178Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5hộp
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN40m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN30m
181Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN7cái
182Lắp đặt ô cắm bốnTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
183Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN120m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,086100m
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4cái
186Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4,63m3
188SXLD bi D=0.9m; h=1.5m có nắp đậy bằng bê tông cốt thépTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4bi
189Tấm đan đục lỗ hầm lọcTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1tấm
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,3815m3
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3,8151m2
192Đá sỏi cát loạiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,9538m3
193Lớp sạn, cát hạt lớn, than củi, than xỉ ...Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,6359m3
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,11100m
195Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN8cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,18100m
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN8cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4cái
200Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5bộ
201Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
202Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3bộ
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,308100m
204Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN5cái
205Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN0,276100m
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN7cái
209Lắp đặt van nhựa đường kính D27Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN4bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN3cái
213Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo E-HSMT, hồ sơ thiết kế và TCVN1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.41
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.41
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.41
5 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.31
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng (gói thầu) có ít nhất 01 có hạng mục San nền; tường rào và có ít nhất 01 hạng mục nhà kết cấu khung sàn bê tông cốt thép toàn khối. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy1
2 Máy ủi >= 108CV Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy2
3 Máy lu bánh hơi >=9T Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Máy1
4 Ô tô tự đổ > 7tấn Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe4
5 Ô tô tưới nước > 5 tấn Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Xe1
6 Máy trộn bê tông >=250l Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái3
7 Máy đầm dùi >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái3
8 Máy đầm bàn >= 1kW Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái2
9 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái2
10 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ1
11 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Bộ1
12 Máy hàn điện >= 23KW Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái2
13 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Đặc điểm thiết bị:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán và còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT và tài liệu như trên chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.Đơn vị: Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->