Gói thầu: Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung và ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880240-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210731756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:38:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,052,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT) có giá trị ≥ 1.436.610.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CPCCTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CPCCTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi (thiết bị cầm tay): Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hạng mục công trình bổ sung và ĐBGT
Sửa chữa nền, mặt đường; gia cố lề; sửa chữa hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km258+00 - Km259+343; Km267+600 - Km270+288; Km272+100 - Km272+863; Km275+00 - Km283+00, Quốc lộ 16, tỉnh Nghệ An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Vinaco; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Công trình trên tuyến đoạn Km258+00 - Km259+343
1Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,28m3
2Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
3Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,94m3
4Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67m3
5Lớp ni lông tái sinh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,78m2
6Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,16m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 10cm (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m2
8Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m2
9Đào khuôn đường đất cấp 3 (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,36m3
10Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 5cm (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
12Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
13Đào khuôn đường đất cấp 3 (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
14Bê tông M200 tấm bản qua cổng nhà dân đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m3
15Cốt thép tấm bản qua công nhà dân D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
16Cốt thép tấm bản qua công nhà dân D ≤ 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
17Vữa xi măng M100 chèn mối nối tấm bản qua công nhà dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
18Đá hộc xây ốp mái vữa XM M100 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,89m3
19Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m3
20Đá dăm đệm (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
21Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,15m3
22Đắp đất nền đường K95 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
C Hạng mục 3: Hệ thống ATGT trên tuyến đoạn Km258+00 - Km259+343
1Lắp đặt hộ lan phòng hộ cột tròn bước cột 2m (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
2Bê tông M200 đá 1x2 chân cột (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,33m3
3Đào đất móng cột (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,33m3
4Thay thế mặt biển báo tròn D90cm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật (0,9x0,9)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác A900Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4biển
D Hạng mục 4: Nền, lề đường trên tuyến đoạn Km267+600 - Km270+288
1Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,91m3
2Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 10cm (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,5m2
3Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,5m2
4Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 (Tận dụng 50% VL) dày 18 cm (Phần sửa chữa rãnh cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,6m3
5Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,78m3
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 5cm (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,5m2
7Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335,5m2
8Đào khuôn đường đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,41m3
E Hạng mục 5: Công trình trên tuyến đoạn Km267+600 - Km270+288
1Đá hộc xây ốp mái vữa XM M100 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,6m3
2Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,63m3
3Đá dăm đệm (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
4Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,94m3
5Đắp đất nền đường K95 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,38m3
F Hạng mục 6: Hệ thống ATGT trên tuyến đoạn Km267+600 - Km270+288
1Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật (0,9x0,9)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Thay mặt biển báo tam giác A900Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5biển
G Hạng mục 7: Công trình trên tuyến đoạn Km272+100 - Km272+863
1Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,53m3
2Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,13m3
3Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,91m3
4Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
5Lớp ni lông tái sinh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,2m2
6Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,54m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 10cm (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203m2
8Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật203m2
9Đào khuôn đường đất cấp 3 (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,84m3
10Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,06m3
11Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
12Đá dăm đệm (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
13Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
14Đào rãnh đất cấp 3 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,76m3
15Đắp đất công trình K95 (Phần rãnh chịu lực qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1m3
16Bê tông M200 tấm bản qua cổng nhà dân đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,44m3
17Cốt thép tấm bản qua công nhà dân D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
18Cốt thép tấm bản qua công nhà dân D ≤ 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
19Vữa xi măng M100 chèn mối nối tấm bản qua công nhà dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
20Đá hộc xây ốp mái vữa XM M100 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,33m3
21Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,56m3
22Đá dăm đệm (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
23Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m3
24Đắp đất nền đường K95 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,93m3
H Hạng mục 8: Hệ thống ATGT trên tuyến đoạn Km272+100 - Km272+863
1Sản xuất biển tam giác A90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
I Hạng mục 9: Công trình trên tuyến đoạn Km275+00 - Km283+00
1Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,92m3
2Bê tông M200 thành rãnh đúc sẵn (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m3
3Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,54m3
4Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
5Lớp ni lông tái sinh (Phần rãnh hình thang BTXM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,28m2
6Mặt đường BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,96m3
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 10cm (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật322m2
8Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật322m2
9Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,95m3
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đá 4x6 dày 5cm (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179m2
11Rải giấy dầu ngăn cách (Phần kết cấu lề gia cố tại chân hộ lan)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179m2
12Đào khuôn đường đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,06m3
13Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 (Tận dụng 50% đá hộc) (Phần sửa chữa rãnh cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật338,4m3
14Đá hộc xây ốp mái vữa XM M100 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,08m3
15Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,93m3
16Đá dăm đệm (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,55m3
17Đào đất thi công đất cấp 3 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,39m3
18Đắp đất nền đường K95 (Phần ốp mái taluy cống)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,96m3
19Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần nâng thành rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,18m3
J Hạng mục 10: Hệ thống ATGT trên tuyến đoạn Km275+00 - Km283+00
1Sản xuất biển chữ nhật (0,9x0,9)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Sản xuất biển báo tam giác A900Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31biển
3Lắp đặt lan can mềm (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130m
4Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,97m3
5Đào đất móng cột (Phần hộ lan mềm tôn lượn sóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,97m3
K Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
L Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT) có giá trị ≥ 1.436.610.000 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.436.610.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)52
2 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công hệ thống thoát nước và ATGT)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Lu mini dắt tay: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
4 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CPCCTGGT ≥ 7T2
5 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CPCCTGGT ≥ 2,5T1
6 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn trộn ≥ 80 lít1
8 Đầm dùi (thiết bị cầm tay): Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
9 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
10 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->