Gói thầu: Phân tích chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên mẫu rau, chè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Phân tích chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên mẫu rau, chè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:47:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học (phân tích).Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp từ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học.- Có giấy chứng nhận được đào tạo về hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm.- Tài liệu chứng minh thực hiện công việc trong hợp đồng tương tự đính kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định dư lượng các hoạt chất bảo vệ thực vật… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sắc ký khí khối phổ GC/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định dư lượng các hoạt chất bảo vệ thực vật… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quang phổ UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích phân bón… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hấp thụ nguyên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích phân bón… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên mẫu rau, chè Phân tích chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên mẫu rau, chè 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận chứng chỉ công nhận được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 ngành Hóa. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP. - Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018 và 2019, 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. - Tài liệu mục 10.7 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Lào Cai
- Địa chỉ: Khối 8, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Điện thoại: 0214 3822101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Ông Nguyễn Văn Hùng. Chức vụ: Chi cục trưởng Chi Chi cục Trồng trọt và BVTV Lào Cai + Địa chỉ: Khối 8, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Lào Cai + Địa chỉ: Khối 8, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 0214 3822101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Lào Cai. + Địa chỉ: Khối 8, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 0214 3822101 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích Thuốc bảo vệ thực vật | Chi tiết tại chương V E-HSMT | Chỉ tiêu | 150 | |
| 2 | Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong mẫu rau, chè | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Chỉ tiêu | 160 | |
| 3 | Phân tích mẫu phân bón đa lượng | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Chỉ tiêu | 160 | |
| 4 | Phân tích mẫu phân bón hữu cơ | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Chỉ tiêu | 27 | |
| 5 | Phân tích mẫu phân bón lá | Chi tiết tại Chương V E - HSMT | Chỉ tiêu | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Có bằng cấp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học (phân tích).Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 5 | - Có bằng cấp từ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Hóa học.- Có giấy chứng nhận được đào tạo về hệ thống quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.Lưu ý:- số năm kinh nghiệm phải tính đủ 12 tháng/ năm.- Tài liệu chứng minh thực hiện công việc trong hợp đồng tương tự đính kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS | Xác định dư lượng các hoạt chất bảo vệ thực vật… | 1 |
| 2 | Thiết bị sắc ký khí khối phổ GC/MS | Xác định dư lượng các hoạt chất bảo vệ thực vật… | 1 |
| 3 | Máy quang phổ UV-VIS | Phân tích phân bón… | 1 |
| 4 | Máy hấp thụ nguyên tử | Phân tích phân bón… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi