Gói thầu: Gói thầu số 07: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858856-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất
Số hiệu KHLCNT 20210858682
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:46:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,978,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trắc địahoặckỹ sư kỹ thuật trắcđịa bản đồ,+ Chứngchỉ hành nghề đo đạcvà bản đồ bằngphương pháp đođạc,thành lập bản đồbằng phương pháp trựctiếphạng II trở lên(Theo điểm d khoản 2Điều 42 Nghị định27/2019/NĐ-CP ngày13/3/2019), phù hợpvới công tác đovẽ,trích lục bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Đại học/Cao đẳngchuyên ngành trắc địahoặc trắc địa bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các máy móc thiết bị cầnthiết khác để hoàn thànhcông việc cho gói thầu(máytính xách tay…)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất
Đường dây và TBA 110kV Sơn La 2
30 Ngày
E-CDNT 3 Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xây dựng điện miền Bắc – Số 03 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội. ĐT 024.22653355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC: Công ty Tư vấn Điện miền Bắc


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xây dựng điện miền Bắc – Số 03 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội. ĐT 024.22653355


E-CDNT 10.7
- Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Bảng kê Danh mục các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu, E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Danh sách nhân sự chủ chốt được kê khai theo biểu mẫu trong E-HSMT và tài liệu chứng minh để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự (bản gốc hoặc SCAN hồ sơ gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh doanh thu bình quân: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nếu báo cáo tài chính không thể hiện được doanh thu về thí nghiệm thì nhà thầu phải cấp thêm danh sách hợp đồng kèm theo hóa đơn tương ứng) hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng đo vẽ lập hồ sơ cấp đất
E-CDNT 15.2
Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xây dựng điện miền Bắc – Số 03 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội. ĐT 024.22653355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái - Phó Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 0243.22100614 Fax: 0243.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới địa chính (ĐZ 2 điểm, TBA 2 điểm) Theo yêu cầu của E-HSMT Điểm 4
2 Trích đo thửa đất đất khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
3 Trích đo thửa đất đất khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 2
4 Trích đo thửa đất đất khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 2
5 Trích đo thửa đất đất khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 2
6 Trích đo thửa đất đất khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
7 Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ 100-300 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
8 Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >300-500 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
9 Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >500-1000 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
10 Trích đo thửa đất đất ngoài khu vực đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 Theo yêu cầu của E-HSMT Thửa 1
11 Đo vẽ hành lang tỷ lệ 1/1000 Theo yêu cầu của E-HSMT ha 1,1
12 Cắm mốc GPMB chân cột phục vụ kiểm đếm đền bù Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 16
13 Cắm mốc GPMB tiếp địa phục vụ kiểm đếm đền bù Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 32
14 Cắm mốc GPMB hành lang phục vụ kiểm đếm đền bù Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 15
15 Cắm mốc GPMB TBA, đường vào trạm phục vụ kiểm đếm đền bù Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 8
16 Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc chân cột Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 3
17 Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc tiếp địa cột Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 6
18 Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc hành lang Theo yêu cầu của E-HSMT mốc 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là135.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 188.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm 1 + Kỹ sư trắc địahoặckỹ sư kỹ thuật trắcđịa bản đồ,+ Chứngchỉ hành nghề đo đạcvà bản đồ bằngphương pháp đođạc,thành lập bản đồbằng phương pháp trựctiếphạng II trở lên(Theo điểm d khoản 2Điều 42 Nghị định27/2019/NĐ-CP ngày13/3/2019), phù hợpvới công tác đovẽ,trích lục bản đồ52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Đại học/Cao đẳngchuyên ngành trắc địahoặc trắc địa bản đồ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS tĩnh Máy còn sử dụng tốt2
2 Máy toàn đạc điện tử Máy còn sử dụng tốt1
3 Các máy móc thiết bị cầnthiết khác để hoàn thànhcông việc cho gói thầu(máytính xách tay…) Máy còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->