Gói thầu: Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp trên hỗ trợ 50% giá xây lắp, còn lại vốn ngân sách xã Phước Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:05:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cấp trên hỗ trợ 50% giá xây lắp, còn lại vốn ngân sách xã Phước Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND XÃ PHƯỚC SƠN; 0905301268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0905301268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0914694568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0387900847 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KI ỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,9516 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7579 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,1353 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,5391 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5565 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1404 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,6153 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,9975 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,9736 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2062 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5582 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,388 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7095 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8442 | 100m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,64 | m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 44,8485 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,938 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,34 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,34 | m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,336 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1536 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4218 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5018 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 52,821 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 7,2447 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8762 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 8,2882 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 46,796 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,8691 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,0419 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0504 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,376 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4752 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2483 | tấn | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 88,3686 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,0922 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 49,2219 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,776 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 407,404 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.539,9205 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,388 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,3535 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 675,95 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 486,91 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 432,16 | m | |
| 48 | Ngâm nước XM các cấu kiện bê tông | 7,1856 | m3 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 35,928 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 103,696 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.519,2256 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 839,7004 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 3,1344 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,1205 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2549 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45ly | 6,7065 | 100m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 670,928 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 34,45 | m2 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 141,48 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400, XM PCB40 | 35,2368 | m2 | |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | 34,68 | m2 | |
| 62 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan | 148,512 | m2 | |
| 63 | SXLD cửa sổ, đi bằng khung nhôm màu hệ 1000, kính trắng dày 5ly. | 88,72 | m2 | |
| 64 | SXLD khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.4 | 42,928 | m2 | |
| 65 | SXLD lan can gát lửng tay vin ống thép tròn D60, thanh ngang, đứng hộp 20x40x2 cao 90, sơn 3 nước | 90,66 | md | |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tấm 600x600 | 380,484 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly | 0,88 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | 48 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | 0,08 | 100m | |
| 70 | SX và LĐ rọ chắn rác | 16 | cái | |
| 71 | SX ty giữ ống | 32 | cái | |
| 72 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | 14 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 14 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 74 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | 14 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Panasonic | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cầu chì | 58 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 56 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | 42 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc | 114 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | 56 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, 3ly | 150 | m | |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường | 16 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt đế đơn âm tường | 35 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt bảng hãm | 35 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 64 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 320 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 560 | m | |
| 89 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | 14 | tủ | |
| 90 | Lắp đặt ống ruột gà | 560 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, 5,9ly | 1,2 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | 0,84 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly | 1,32 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | 1,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, 3ly | 0,7 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | 42 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | 56 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | 70 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | 70 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | 42 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | 42 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | 56 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | 56 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | 42 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | 56 | cái | |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | 48 | cái | |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | 58 | cái | |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | 48 | cái | |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | 56 | cái | |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mm | 50 | cái | |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK27mm | 58 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van nhựa D34 | 28 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | 14 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 14 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 14 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 119 | Lắp đặt giá treo | 14 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 14 | cái | |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9798 | 100m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0797 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,3386 | m3 | |
| 124 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,9213 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 2,9843 | 100m2 | |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6481 | 100m3 | |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 218,544 | m2 | |
| 130 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | 1,256 | m3 | |
| 131 | Lớp than củi dày 0.2m | 1,256 | m3 | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | 0,48 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | 48 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | 0,84 | 100m | |
| 135 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,929 | m3 | |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0897 | tấn | |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 32 | cái | |
| 138 | Gia công cửa song sắt | 27,36 | m2 | |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,72 | 1m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 27,36 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 | 1,2346 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 2,1904 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1904 | 100m3 | |
| 4 | Rải bạt nhữa lớp cách ly | 43,8082 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 319,8364 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | 236,492 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,32 | 100m2 | |
| 8 | Khe co mặt đường bê tông | 178,5 | m | |
| 9 | Khe giãn mặt đường bê tông: | 77,6 | m | |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 200,0263 | 10m | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,3524 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 2,665 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 261,365 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 261,365 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,665 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,205 | 100m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.352,38 | m2 | |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | 1.332,22 | m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2464 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,48 | m2 | |
| 22 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 5-7cm, tán cao 2-2,5m, chăm sóc 3 tháng | 14 | cây | |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 Zone | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Nút Nhấn khẩn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy khu vực | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0/Vcmo | 350 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 20 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt măng sông - kẹp nhựa d20mm | 50 | cái | |
| 10 | Cắt đục tường và đóng lưới - đi âm ống bảo hộ dn20 | 15 | m | |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường cho nút nhấn khẩn | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | 2 | hộp | |
| 14 | Làm tiếp địa cho nối đất tủ trung tâm báo cháy , l = 2,3m, thép mạ đồng | 1 | 1 bộ | |
| 15 | Kéo rải dây Cáp đồng trần C16mm2 | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | 1 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 10 | m | |
| 18 | Bình bột MFZL8 ABC - 8.0kg | 14 | bình | |
| 19 | Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kg | 14 | bình | |
| 20 | Kệ đặt bình chữa cháy MT3+MFZ8 | 14 | cái | |
| 21 | Bình bột treo trần ABC - 6.0kg - chữa cháy tự động | 14 | bình | |
| 22 | Móc, bát treo bình cầu chữa cháy nên trần cao | 14 | bộ | |
| 23 | Bảng nội qui , tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm | 28 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành Xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật điện | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 0,6kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi