Gói thầu: Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880233-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210880195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ 50% giá xây lắp, còn lại vốn ngân sách xã Phước Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:05:00 đến ngày 2021-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,428,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
E-CDNT 1.2 Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn
Kiốt công trình phụ trợ của chợ Phước Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cấp trên hỗ trợ 50% giá xây lắp, còn lại vốn ngân sách xã Phước Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND XÃ PHƯỚC SƠN; 0905301268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVXD Phước Sơn; 0387900847


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn , địa chỉ: thôn Phụng Sơn, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND XÃ PHƯỚC SƠN; 0905301268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND XÃ PHƯỚC SƠN; 0905301268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 0905301268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0914694568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0387900847
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KI ỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,9516100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7579100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,1353m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4038,5391m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5565100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1404tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6153tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4087,9975m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,9736m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2062100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5582tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,388tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,7095100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8442100m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,64m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4044,8485m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB4011,938m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053,34m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4053,34m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,336m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1536100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4218tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5018tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4052,821m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,2447100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8762tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m8,2882tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4046,796m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái4,8691100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,0419tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,168m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0504100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,376m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4752100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2483tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4088,3686m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4022,0922m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4049,2219m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4018,776m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40407,404m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.539,9205m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,388m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40194,3535m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40675,95m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40486,91m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40432,16m
48Ngâm nước XM các cấu kiện bê tông7,1856m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4035,928m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng103,696m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.519,2256m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ839,7004m2
53Gia công xà gồ thép3,1344tấn
54Gia công xà gồ thép0,1205tấn
55Lắp dựng xà gồ thép3,2549tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45ly6,7065100m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40670,928m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4034,45m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40141,48m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400, XM PCB4035,2368m2
61Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán34,68m2
62SXLD cửa sắt kéo Đài Loan148,512m2
63SXLD cửa sổ, đi bằng khung nhôm màu hệ 1000, kính trắng dày 5ly.88,72m2
64SXLD khung hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.442,928m2
65SXLD lan can gát lửng tay vin ống thép tròn D60, thanh ngang, đứng hộp 20x40x2 cao 90, sơn 3 nước90,66md
66Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương tấm 600x600380,484m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly0,88100m
68Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm48cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly0,08100m
70SX và LĐ rọ chắn rác16cái
71SX ty giữ ống32cái
72LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-114bộ
73Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ14sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch14cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20A Panasonic14cái
76Lắp đặt cầu chì58cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng56bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng14bộ
79Lắp đặt quạt treo tường42cái
80Lắp đặt công tắc114cái
81Lắp đặt ô cắm đôi56cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, 3ly150m
83Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường16hộp
84Lắp đặt đế đơn âm tường35hộp
85Lắp đặt bảng hãm35hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm264m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2320m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2560m
89Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x15014tủ
90Lắp đặt ống ruột gà560m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, 5,9ly1,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly0,84100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly1,32100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly1,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, 3ly0,7100m
96Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm42cái
97Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm56cái
98Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm70cái
99Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm70cái
100Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm42cái
101Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm42cái
102Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm56cái
103Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm56cái
104Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm42cái
105Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm56cái
106Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm48cái
107Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm58cái
108Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm48cái
109Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm56cái
110Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mm50cái
111Lắp đặt rắc co nhựa ĐK27mm58cái
112Lắp đặt van nhựa D3428bộ
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm14cái
114Lắp đặt xí bệt14bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinh14cái
116Lắp đặt chậu rửa Lavabo14bộ
117Lắp đặt vòi rửa Lavabo14bộ
118Lắp đặt gương soi14cái
119Lắp đặt giá treo14cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh14cái
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9798100m3
122Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0797100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,3386m3
124Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,9213m3
125Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy2,9843100m2
126Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB400,72m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,2m2
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6481100m3
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40218,544m2
130Lớp sỏi cuội dày 0.2m1,256m3
131Lớp than củi dày 0.2m1,256m3
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly0,48100m
133Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm48cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly0,84100m
135Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,929m3
136Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0897tấn
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg32cái
138Gia công cửa song sắt27,36m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,721m2
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm27,36m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + VỈA HÈ
1Đào nền bê tông bằng máy đào 1,25m31,2346100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III2,1904100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1904100m3
4Rải bạt nhữa lớp cách ly43,8082100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40319,8364m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40236,492m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,32100m2
8Khe co mặt đường bê tông178,5m
9Khe giãn mặt đường bê tông:77,6m
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4200,026310m
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,3524100m3
12Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép2,665m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T261,365m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T261,365m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,665m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,205100m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401.352,38m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm1.332,22m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,232m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2464100m2
21Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4018,48m2
22Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 5-7cm, tán cao 2-2,5m, chăm sóc 3 tháng14cây
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 Zone1tủ
2Lắp đặt đầu báo khói quang14bộ
3Lắp đặt Chuông báo cháy4bộ
4Lắp đặt Nút Nhấn khẩn4bộ
5Lắp đặt Đèn báo cháy khu vực4bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0/Vcmo350m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm300m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm220hộp
9Lắp đặt măng sông - kẹp nhựa d20mm50cái
10Cắt đục tường và đóng lưới - đi âm ống bảo hộ dn2015m
11Lắp đặt đế âm tường cho nút nhấn khẩn4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm2hộp
14Làm tiếp địa cho nối đất tủ trung tâm báo cháy , l = 2,3m, thép mạ đồng11 bộ
15Kéo rải dây Cáp đồng trần C16mm210m
16Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện1hộp
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm10m
18Bình bột MFZL8 ABC - 8.0kg14bình
19Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kg14bình
20Kệ đặt bình chữa cháy MT3+MFZ814cái
21Bình bột treo trần ABC - 6.0kg - chữa cháy tự động14bình
22Móc, bát treo bình cầu chữa cháy nên trần cao14bộ
23Bảng nội qui , tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự55
2 kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng33
3 kỹ thuật điện 1 trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình33
4 kỹ thuật cấp thoát nước 1 trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW2
10 Máy khoan ≥ 0,6kW1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
12 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->