Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873847-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210873647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:56:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,385,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015664E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.884.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang; Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại 0207835889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt; Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại 0207835889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌC, NHÀ BẾP
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7110m³/1km
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0183100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,44181m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,854m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,713m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2284m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3282m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2282m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0127m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5962tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6356m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8943tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8829100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0923m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4559m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9354m3
24Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8037m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3313100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6918100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8454m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1473m2
35Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,49m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,1473m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
39Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
40Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400*400, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7001m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3674m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6721m3
44Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,034m2
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5098m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,416m2
47Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,228m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V322,5054m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,035m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5982m2
51Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
52Lan can cầu thang và lan can hành lang inox hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94kg
53Tay vịn lan can cầu thang và lan can hành lang, Ống inox 304; D60.5*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,26kg
54Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cửa đi+ sổ bằng khung sắt hộp ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
56Cửa nhôm kính mờ dày 6.8lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
58Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
60Vách kính khung nhôm , kính trắng và kính mờ dày 6.8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4502m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9824m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3458m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3458m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
69Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V35,874m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m2
73Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8832m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
79Xà gồ C80*40*15*2Mô tả kỹ thuật theo chương V315,74kg
80Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V30,14kg
81Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
82Thép D 16, L400Mô tả kỹ thuật theo chương V25,24kg
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,8641m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
86Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,314m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
91Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V460,8732m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,6656m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2699100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m2
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6692m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1378m3
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1993tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5386tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1876tấn
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2824100m2
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7441100m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,504m2
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8728m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851tấn
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9066100m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,2416m2
113Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1873m3
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3283tấn
115Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4718100m2
116Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,18m2
117Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1054m3
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
120Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,29m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,2156m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
127Cống tròn D30 dài 1 dày 7cm mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
129Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,050210 tấn/1km
132Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,050210 tấn/1km
133Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,050210 tấn/1km
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3525m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,1m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,1m2
138Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
139Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
141Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
142Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
147Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
149Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
154Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
157Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
160Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Đế âm képMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
165Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
167Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
169Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
171Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
172Ghíp đồng nhôm GN3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( tính công lắp đặt + phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
180Gía đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
186Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,7m
187Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
188Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
190Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8651m3
192Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
193Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
195Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
196Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
202Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7903m3
203Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6673m2
205Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,551m2
206Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
207Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
211Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
212Ống nhựa hàn nhiệt PP-R lạnh, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
213Ống nhựa hàn nhiệt PP-R nóng, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
214Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Cút nhựa PPR d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt côn PPR, D= 40*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
223Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
227Van tay vặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Van tay vặn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt van phao đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt vòi gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
231Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
233Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
239Kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
242Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
243Đai nhựa + vítMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
244ống nhựa PVC Tiền Phong D 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
245ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
246ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
247ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
248Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
250Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
251Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
253Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
255Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
263Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
264Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m3
265Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,57311m3
266Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3152m3
267Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4164m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7834m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
271Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,134m3
272Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7036m3
273Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
274Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
275Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
276Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
277Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2622m2
278Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4617m3
280Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
281Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m2
282Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
283Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974m3
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
286Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
287Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m2
288Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6955m2
289Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7944m2
290Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m2
291Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m2
292Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9002m2
293Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9753m3
294Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4224m2
295Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7153m3
296Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0029m3
297Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5463m3
298Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
300Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3846100m2
301Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,46m2
302Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0882m3
303Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2121tấn
304Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m2
305Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
306Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5144m2
307Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,72m2
308Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7571m3
309Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
310Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
311Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m2
312Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
313Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
314Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,2586tấn
315Bu lông M14(L80):Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
316Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,2586tấn
317Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,75681m2
318Lợp mái che tường bằng tôn xốp cán bạc dày 0.4, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3759100m2
319Tôn úp nóc + diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,62m
320Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
321Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
322Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
323Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
324Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
325Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
326Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
327Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3tuýp
328Thi công trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V23,3604m2
329Dầm trầm thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51,73kg
330Dây thép D4 treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
331Phào nhôm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
332Tôn làm trần màu trắng sứ dày 0,22Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3604m2
333Vít bắn tôn:Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1347cái
334Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
335Cửa khung sắt hộp pa nô kính ( Bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
336Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
337Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
338Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
339Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
340Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2509m2
341Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9436m2
342Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,416m2
343Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,2509m2
344Công đắp vữa XM mác 100 vị trí trên mái tiếp giáp tường bếp lò ( cả công +vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
345Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1427100m2
346Lắp đặt ống nhựa PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
347Lắp đặt ống nhựa PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
348Lắp đặt ống nhựa PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
349Lắp đặt ống nhựa HDPE -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
350Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
351Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
352Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
353Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
355Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356racco nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
357Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
358Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
359Lắp đặt vòi gạt đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
360Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
361Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
362Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
363Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
364Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
365ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
366ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
367Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
368Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
369Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
370Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
371Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
372Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
373Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
374Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
375Bộ Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
376Mặt át đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
377Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
378Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
379Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
380Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
381Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
382Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
383Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
384Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
385Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
386Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
387Tủ điện âm tường Kim loại KTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
388Hộp nối dây có nắp đậy KT :120*120*100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
389Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
390Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
391Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
392Ghíp đồng nhôm AM6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
393Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
394Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
395Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22571m3
396Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257m3
397Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
398Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
399Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
400Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
401Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
402Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
403Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
404Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
405Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
406Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
407Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
408Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
409Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
410Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
411Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9751m3
412Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2625100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4565100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4565100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7809100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,31661m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6606m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7472m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1952m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7168m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6926m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
16Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3142m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0664m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3489tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7476100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3592m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
27Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9462m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,084m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m3
30Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
31Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,67910m
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4096m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2972m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6052m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,151m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V485,34m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,74m
40Cửa khung sắt hộp pa nô kính ( Bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,96m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,96m2
42Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,321m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,3343m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5084m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3088m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m2
50Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V15,825m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1528m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
54Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8992tấn
62Xà gồ C80*40*15*2Mô tả kỹ thuật theo chương V838,88kg
63Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V60,29kg
64Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
65Thép D 16, L400Mô tả kỹ thuật theo chương V15,46kg
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8992tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,31881m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,683100m2
69Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,62m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
76ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4578m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,14m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V256,5704m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2918100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3784100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7722m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2878tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1098tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0825100m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6924m2
88Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2069m3
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
90Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7908100m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,08m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,7724m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
99Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7903m3
100Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6673m2
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,551m2
103Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
108Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
109Cáp trục lõi đồng bọc Cu/PVC/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
110Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
112Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
113Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
117Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
118Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Mặt công tắc 2 hạt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
123Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
126Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
129Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
130Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
131Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
132Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
133Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
135Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V200Bộ
136Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Ghíp đồng nhôm AM16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Gía treo công tơ( đủ bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
144Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
145Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
146Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
147Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
148Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Cút nhựa PPR d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Cút nhựa PPR d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt chếch PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Van tay vặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Van tay vặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Van tay vặn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt vòi gạt D25+D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
185Kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
188Đai nhựa + vítMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,551m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
191ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
192ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
193ống nhựa PVC Tiền Phong D 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
194ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
195Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
198Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110*60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
209Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22571m3
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257m3
211Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
213Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
214Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
215Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
217Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
221Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
223Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,751m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5133m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1067m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8895m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8424m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8424m2
14Đắp gờ trang trí đầu trụ và chân trụ (cả công và VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
16Cánh cổng theo thiết kế (tính mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,225m2
17Bản lề gongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Chốt thảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Biển tên mua mới theo thiết kế + Thép L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,10351m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0345m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4695m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,094m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4132m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
31Trang trí đầu trụ, chân trụ (cả công và VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7ck
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,764m2
34Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868tấn
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,745m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,745m2
37Hàng rào sắt mua sẵn theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V62,745m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,644m2
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8828m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8026m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
44Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3088m2
45Lan can con tiện bằng xi măng cả công vôi veMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
46Công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4công
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5519m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,697m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,8886m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2441m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,77981m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3413m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6025m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3823m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m2
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
64Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
65Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,4981m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
68Máng tôn dày 0.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
69Diềm mái dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
71Đai giữ ống nhựa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
76Phát quang bụi rậmMô tả kỹ thuật theo chương V3công
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3549100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6279100m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
82Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
83Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5761m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
86Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
97Cống tròn D50 dài 1 dày 8cm mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9ck
98Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327810 tấn/1km
99Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327810 tấn/1km
100Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327810 tấn/1km
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
102Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22571m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
106Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
108Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
109Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
111Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
115Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
117Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7251m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
120Giếng khoan trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
D THIẾT BỊ
1Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015664E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.884.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->