Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:56:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,385,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015664E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng 01 nhà hiệu bộ tại điểm trường trung tâm; hạng mục phụ trợ tại điểm trường Đèo Khế; 02 phòng học, bếp ăn tại điểm trường Làng Sảo, trường Mầm non Hợp Thành, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 05/6/2021 của UBND tỉnh Tuyên Quang; Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại 0207835889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌC, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 10m³/1km |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0183 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4418 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,854 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2284 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3282 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2282 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0127 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6356 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8829 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0923 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4559 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9354 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3313 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8454 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1473 | m2 |
| 35 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1473 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 39 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 40 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400*400, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7001 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6721 | m3 |
| 44 | Trát các bộ phận phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,034 | m2 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5098 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,416 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,228 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5054 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,035 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5982 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang và lan can hành lang inox hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | kg |
| 53 | Tay vịn lan can cầu thang và lan can hành lang, Ống inox 304; D60.5*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,26 | kg |
| 54 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cửa đi+ sổ bằng khung sắt hộp ( chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính mờ dày 6.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 58 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm , kính trắng và kính mờ dày 6.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4502 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9824 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3458 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3458 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 69 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,874 | m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 73 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 79 | Xà gồ C80*40*15*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,74 | kg |
| 80 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | kg |
| 81 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 82 | Thép D 16, L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3459 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,314 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 91 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8732 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,6656 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2699 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m2 |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6692 | m3 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1378 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5386 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1876 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2824 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | 100m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,504 | m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8728 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9066 | 100m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2416 | m2 |
| 113 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1873 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3283 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4718 | 100m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,18 | m2 |
| 117 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1054 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,29 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2156 | m2 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 127 | Cống tròn D30 dài 1 dày 7cm mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 10 tấn/1km |
| 132 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 10 tấn/1km |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3525 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1 | m2 |
| 138 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 139 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 141 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Mặt át đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 147 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 154 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 157 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 160 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Đế âm kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 165 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 167 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 171 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 172 | Ghíp đồng nhôm GN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( tính công lắp đặt + phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 180 | Gía đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m |
| 187 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 188 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 190 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | 1m3 |
| 192 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,865 | m3 |
| 193 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 195 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7903 | m3 |
| 203 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | m2 |
| 205 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 206 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 211 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 212 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R lạnh, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R nóng, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 214 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn PPR, D= 40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Van tay vặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 239 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 243 | Đai nhựa + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 244 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 245 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 246 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 247 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 248 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 250 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 264 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 265 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5731 | 1m3 |
| 266 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | m3 |
| 267 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4164 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7834 | m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 271 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 272 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7036 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 274 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 275 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 277 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2622 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | m3 |
| 280 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 281 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 282 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 283 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | m3 |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 286 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 287 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m2 |
| 288 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6955 | m2 |
| 289 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7944 | m2 |
| 290 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m2 |
| 291 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m2 |
| 292 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9002 | m2 |
| 293 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | m3 |
| 294 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4224 | m2 |
| 295 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7153 | m3 |
| 296 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0029 | m3 |
| 297 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5463 | m3 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 300 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 301 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m2 |
| 302 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0882 | m3 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 304 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 305 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 306 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5144 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 308 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 310 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m2 |
| 311 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m2 |
| 312 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 313 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 314 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2586 | tấn |
| 315 | Bu lông M14(L80): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 316 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2586 | tấn |
| 317 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7568 | 1m2 |
| 318 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cán bạc dày 0.4, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100m2 |
| 319 | Tôn úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 322 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 323 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 324 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 325 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 326 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 327 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 328 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3604 | m2 |
| 329 | Dầm trầm thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | kg |
| 330 | Dây thép D4 treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 331 | Phào nhôm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 332 | Tôn làm trần màu trắng sứ dày 0,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3604 | m2 |
| 333 | Vít bắn tôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1347 | cái |
| 334 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 335 | Cửa khung sắt hộp pa nô kính ( Bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 336 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 337 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 338 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 339 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 340 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2509 | m2 |
| 341 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9436 | m2 |
| 342 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,416 | m2 |
| 343 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2509 | m2 |
| 344 | Công đắp vữa XM mác 100 vị trí trên mái tiếp giáp tường bếp lò ( cả công +vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 345 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | 100m2 |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 356 | racco nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt vòi gạt đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 360 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 362 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 363 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 364 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 365 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 366 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 367 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 368 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 369 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 371 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 372 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 373 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 374 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 375 | Bộ Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 376 | Mặt át đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 377 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 378 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 379 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 380 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 381 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 382 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 383 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 384 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 385 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 386 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 387 | Tủ điện âm tường Kim loại KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 388 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :120*120*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 389 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 390 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 391 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 392 | Ghíp đồng nhôm AM6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 393 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 394 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 395 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 1m3 |
| 396 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | m3 |
| 397 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 398 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 399 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 401 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 402 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 404 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 405 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 406 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 408 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 409 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 410 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 411 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 1m3 |
| 412 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2625 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4565 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3166 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6606 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7472 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1952 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7168 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6926 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3142 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0664 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7476 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3592 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 27 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9462 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,679 | 10m |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4096 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2972 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,151 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,34 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m |
| 40 | Cửa khung sắt hộp pa nô kính ( Bao gồm bản lề và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m2 |
| 42 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,3343 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3088 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m2 |
| 50 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,825 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 54 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | tấn |
| 62 | Xà gồ C80*40*15*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,88 | kg |
| 63 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,29 | kg |
| 64 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 65 | Thép D 16, L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8992 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3188 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đinh vít+nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 76 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4578 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,14 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,5704 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2918 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3784 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7722 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0825 | 100m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6924 | m2 |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2069 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7908 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,08 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7724 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7903 | m3 |
| 100 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 108 | Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 110 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 112 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 117 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Mặt công tắc 2 hạt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 123 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 126 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 129 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 130 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 131 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 135 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bộ |
| 136 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Gía treo công tơ( đủ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 144 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Van tay vặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Van tay vặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi gạt D25+D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 185 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Đai nhựa + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 1m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 191 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 192 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 193 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 194 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 195 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110*60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 209 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 1m3 |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 213 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 221 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 223 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5133 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1067 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8424 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8424 | m2 |
| 14 | Đắp gờ trang trí đầu trụ và chân trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 16 | Cánh cổng theo thiết kế (tính mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 17 | Bản lề gong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Chốt thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên mua mới theo thiết kế + Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1035 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 31 | Trang trí đầu trụ, chân trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ck |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,745 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,745 | m2 |
| 37 | Hàng rào sắt mua sẵn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,745 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,644 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8828 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3088 | m2 |
| 45 | Lan can con tiện bằng xi măng cả công vôi ve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 46 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,697 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8886 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 1m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7798 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3413 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6025 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3823 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,498 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 68 | Máng tôn dày 0.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 69 | Diềm mái dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 71 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 76 | Phát quang bụi rậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 83 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m3 |
| 86 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 87 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 97 | Cống tròn D50 dài 1 dày 8cm mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| 98 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3278 | 10 tấn/1km |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 106 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 115 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 117 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 120 | Giếng khoan trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.078325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015664E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi