Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878249-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 08:54:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,078,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,4m3 (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 120
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (m2)
- Số lượng tối thiểu 300
13-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị (cây)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Trần Phú, thị trấn Buôn Trấp
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hoàng. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Ana. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,5779100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật65,846m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật79,009m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật40,974m3
5Ván khuôn móng , cổ cộtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,589100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2558tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,7894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,1784tấn
9Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,73m3
10Ván khuôn gỗ đà kiềngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,773100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,7471tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,6951tấn
13Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,041100m3
14Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,5855100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0486100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0486100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,1663tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,3782tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,5544100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22,9648m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22,4344m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,3209100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,1182tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,2231tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,712tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật39,0256m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,841100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật63,3723m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,3893tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,5616tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,7796m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3477100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1774tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,6033tấn
35Bê tông lanh tô, lam trang trí, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,0245m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,0131100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3914tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,7975tấn
39Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,3284tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,8844tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,6068100m2
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,5915m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,0896m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật50,8044m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật58,8706m3
46Xây các bộ phận bậc cấp cầu thang, bậc cấp sảnh bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,8726m3
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,2m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật904,13m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật603,0048m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật587,34m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật177,0148m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật26,1515m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật346,79m
54Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,4953m2
55Đắp bánh ú lan can cầu thang VXM M75 dày 1.5 cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,1096m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 bánh ú lan can cầu thangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật47,84m
57Quét dung dịch chống thấm mái, sênôChương V – Yêu cầu về kĩ thuật110,065m2
58Láng mái, sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật41,84m2
59Trát tường dày 1.5cm thành sê nô mái bảo vệ lớp chống thấm PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật68,225m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2.438,7213m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.841,4933m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật597,228m2
63Lát nền, sàn KT 600X600 XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật574,0966m2
64Len chân tường phòng học Kt 120x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,172m2
65Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật54,08m2
66Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật65,28m2
67Cung cấp và lắp dựng Vách nhựa lõi thép kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,4m2
68Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổChương V – Yêu cầu về kĩ thuật65,28m2
69Gia công lan can trục A, lan can cầu thang, lam sắt trang trí trục A, 5-6Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2741tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20,5025m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,6894m2
72Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
75Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32cái
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật48bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
79Ống luồn dây điện D20Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật635m
80Ống luồn dây điện D32Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật270m
81Ống luồn dây điện D40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật80m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật650m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật465m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6.0mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật70m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
87Lắp đặt dây đơn 1x4mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
88Lắp đặt dây đơn 35mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
89Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật92cái
90Lắp đặt ổ cắm baChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
92Lắp đặt tủ điệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21 tủ
93Cap tìn hiệu HDMIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật150m
94Cáp đồng trần D35Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
95Hộp nối phân dây, đế âm tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật40hộp
96Mối hàn hóa nhiệtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4Mối
97Gia công, đóng cọc tiếp đấtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cọc
98Đào móng trụ điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,28100m3
99Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
100Bê tông móng trụ điện M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,8581m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,224100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,053tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0147tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( cột điện bê tông ly tâm loại Cột BTLT PC.I 8,5 - 160-2,5, K=2, TCVN5847:2016)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
105Dây ABC 4 x35Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật200m
106Hộp nối phân dâyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3hộp
107Ống PVC 90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,074100m
108Ống PCV 42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,096100m
109Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cái
110Co 90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật24cái
111Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật50m
113Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật30m
114Dây tiếp địa d16Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật40m
115Dây nối D12Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10m
116Gia công, đóng cọc chống sétChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12cọc
117Ống luồn dây D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật80m
118Hộp đo điện trờChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2hộp
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật331m3
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật33m3
122Mối hàn hóa nhiệtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12Mối
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5054100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,28100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0486tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4404tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,15m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,544m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,102tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5871tấn
10Ván khuôn gỗ đà kiếngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,205100m2
11Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,05m3
12Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2755100m3
13Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1932100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0367100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0367100m3/1km
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1126tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2437tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,216100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,08m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1137tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,79tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2184100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,276m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,4359100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,884tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,6685m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,072tấn
28Quét dung dịch chống thấm máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật118,16m2
29Láng nền bảo vệ lớp chống thầm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật74,24m2
30Trát tường trong dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,92m2
31Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,544m3
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,4534m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,1m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật104,91m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật95,7m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật74,3m
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật221,71m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật144,03m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật56,58m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật101,1025m2
41Ốp tường WC kt 300x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật173,67m2
42Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,97m2
43Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,04m2
44Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,88m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật14bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
49Đế đơn âm tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25m
54Ống ruột gà âm tường D16Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật65m
55Tủ điện nhựa âm tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21 tủ
56Hộp nối phân dâyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21hộp
57Ống PVC D21Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,75100m
58Ống PVC D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,35100m
59Ống PVC D34Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,85100m
60Ống PVC D42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,3100m
61Ống PVC D60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1100m
62Ống PVC D90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5100m
63Ống PVC D114Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,55100m
64Ống PVC D140Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,8100m
65Ống PVC D168Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,35100m
66Nối giảm 34-21Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3cái
67Nối giảm 34-27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
68Nối giảm 140-114Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cái
69Nối giảm 168-140Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
70Tê chuyển 34-21Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18cái
71Tê chuyển 34-27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18cái
72Tê chuyển 42-34Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
73Tê chuyển 90-60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5cái
74Tê chuyển 140-114Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10cái
75Tê chuyển 114-90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
76Co 21, 27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25cái
77Co 34Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6cái
78Co 42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật15cái
79Co 60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cái
80Co 90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
81Co 114Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22cái
82Thỏ 60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7cái
83Thỏ 90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4cái
84Van D42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
85Van thông minh D42Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
86Lắp đặt vòi rửa D21,D27Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6bộ
87Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16bộ
88Phểu Inox 90, 60Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11cái
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bể
90Cung cấp và lắp dựng chân bồn nước mái bằng sắt VChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1Cái
91Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
93Đào hầm tự hoại - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3504100m3
94Đào giếng thấm bằng thủ công Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,35941m3
95Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,5738m3
96Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,3642m3
97Trát tường hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật65,872m2
98Bê tông tấm đan hầm tự hoại, hố ga, giếng thấm M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,0677m3
99Ván khuôn gỗ đan hầm tự hoại, hố ga, giếng thấmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1068100m2
100Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,079tấn
101Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0192tấn
102Lắp dựng tấm đan bê tông hầm tự hoại, hố ga, giếng thấmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật9cái
C CỐNG, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, móng hàng rảo, trụ rào , cổng, nhà bảo vệ Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,421100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,145m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,475m3
4Bê tông móng hàng rào, trụ cổng, nhà bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,15m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,037tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,313tấn
8Bê tông giằng móng đá, giằng tường rào, đà kiềng cổng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,841m3
9Ván khuôn giằng móng đá, đà kiềngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1042100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,024tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,117tấn
12Bê tông cột hàng rào, cột cổng, nhà bảo vệ chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,7596m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3305100m2
14Bê tông xà dầm mái nhà bảo vệ, mái cổng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,1084m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3425100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,076tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,092tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,465tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,17m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2852100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,231tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,02tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,404m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0414100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,035tấn
26Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật17,7806m3
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,14m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật33,9m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật73,408m2
30Trát đan mái cổng, sê nô, trần, nhà bảo vệ vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật81,6518m2
31Ốp inax vào tường nhà bảo vệChương V – Yêu cầu về kĩ thuật34,7625m2
32Ốp đá chẻ vào trụ cổng, bồn hoaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,64m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,524m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật127,27m
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật188,9598m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật42,22m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật155,0598m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,98m2
39Láng nền, bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,07m2
40Trát tườngbảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,91m2
41Lát nền gạch kt 600x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,604m2
42Láng granitô bậc cấpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,665m2
43Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,089tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,089tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1719100m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,7m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,48m2
48Cung cấp và lắp dựng Vách nhựa lõi thép kính cường lực 8mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,84m2
49Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,48m2
50Gia công cổng sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3423tấn
51Lắp dựng cổng sắtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,71m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật27,1766m2
53Bánh xe cổng đẩyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4Cái
54Mô tơ cửa cổng đẩyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1Bộ
D TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, móng hàng rảo, trụ rào , cổng, nhà bảo vệ Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,243100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,8808m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,1899m3
4Bê tông móng hàng rào, trụ cổng, nhà bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,24m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0609tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3898tấn
8Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1818100m3
9Bê tông giằng móng đá, giằng tường rào, đà kiềng cổng M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,4177m3
10Ván khuôn giằng móng đá, đà kiềngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2354100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,0743tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4265tấn
13Bê tông cột hàng rào, cột cổng, nhà bảo vệ chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,0776m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4155100m2
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,753m3
16Trát trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật85,46m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật117,608m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật264,21m
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật203,068m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật203,068m2
21Ốp tường hàng rào bằng gạch InaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,147m2
22Gia công khung sắt hàng ràoChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,5777tấn
23Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V – Yêu cầu về kĩ thuật53,762m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật70,68951m2
25Cung cấp và lắp đặt mũi giáo hàng ràoChương V – Yêu cầu về kĩ thuật51,2md
E SÂN TRƯỜNG, BỒN HOA
1Chặt 2 cây vị trí cổngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5công
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18,0502m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V – Yêu cầu về kĩ thuật453,244m2
4Đào nền sân trường bằng máy đào 0,8m3Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,6944100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật196,6538m3
6Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật196,6538m3
7Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật200,589m3
8Lát gạch TERRAZZO kt 400X400Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2.769,7m2
9Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,6392m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật16,510m
11Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,7474m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật56,54m2
13Quét nước xi măngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật98,94m2
14Láng granitô bậc cấpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,915m2
15Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây).Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật433,441m2
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,1065100m3
17Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,3762m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật38,5176m3
19Ván khuôn thành hố gaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,4683100m2
20Bê tông hố ga Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,6161m3
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,0909tấn
22Trát tường mương thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật142,6576m2
23Láng đáy mương thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật106,9932m2
24Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật396,4848m2
25Ván khuôn tấm đan mương, tấm đan hố gaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,2308100m2
26Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm.Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4218tấn
27Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm.Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,139tấn
28Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật15,568m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2101cấu kiện
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật221 đoạn ống
31Lắp đặt gối đỡ cống bê tông đúc sẵnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật45cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,3551100m3
F SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,7284100m2
2Phá lớp vữa sê nô mái thu nướcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,746m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,983m3
4Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21,983m3
5Láng sê nô bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,746m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật83,746m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V – Yêu cầu về kĩ thuật361,4425m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.177,2068m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.177,2068m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật613,135m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật974,0605m2
12Tháo dỡ trần gỗ hành lang, vị trí cầu thang tầng 2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật70,0125m2
13Làm trần bằng tôn lạnh dày 3 zemChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,7001100m2
14Sơn trần gổ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật140,8m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kĩ thuật150,63m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật354,124m2
17Phá dỡ nền - cầu thang bậc cấpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật58,815m2
18Lát nền, gạch 600x600Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật383,092m2
19Láng granitô cầu thang, bậc cấpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật58,815m2
20Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,544100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,544100m2
22Vẽ lại tranh vị trí cầu thangChương V – Yêu cầu về kĩ thuật54,66m2
23Lắp đặt tủ điện tổngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11 tủ
24Lắp đặt tủ điện tầngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật21 tủ
25Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
28Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32bộ
30Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật8cái
31Lắp đặt ổ cắm baChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật18cái
33Lắp đặt quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16cái
34Hộp nối phân dây, đế âm tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật16hộp
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật10m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật75m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6.0mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật22m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật135m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật210m
40Ống luồn dây điện D20Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật260m
G PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật92,645m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật148,628m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,8957100m2
4Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật300,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V – Yêu cầu về kĩ thuật35,751m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật125,9951m3
7Phá dỡ nền nhà bằng máy đàoChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,9276100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật354,5061m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật354,5061m3
10Tháo dỡ khuôn khung sắt thoáng hàng rào hiện trạngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật62,017m
11Phá dỡ trụ hàng ràoChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4m3
12Phá dỡ tường hàng rào xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,7166m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,7854m3
14Phá dỡ móng đá hộc tường rào hiện trạngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,97m3
15Phá dỡ bệ xây gạch cổng chính, bậc cấp cổng phụChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,9026m3
16Phá dỡ móng, trụ cổng chính, cổng phụChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,414m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,0032m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,0032m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,08m2
20Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,4484100m2
21Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật44,84m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,2504m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật27,3152m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật31,5656m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật31,5656m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,48m2
27Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,9128100m2
28Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,48m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,9552m3
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,444m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,3992m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kĩ thuật11,3992m3
33Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,66100m2
34Tháo dỡ nhà xe hiện trạng di chuyển sang vị trí khácChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6Công
35Lắp ráp khung thép nhà xe giáo viênChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1Toàn bộ
36Đào móng nhà xe Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,0961m3
37Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,512m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,016m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,1344100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,66100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).32
2 - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).31
3 Công nhân xây dựng lành nghề 10 có chứng chỉ sơ cấp nghề(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc)2
2 Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 (chiếc)1
3 Cần cẩu sức nâng 6T (chiếc)1
4 Tời điện (cái)1
5 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 250 lít (cái)2
6 Máy đầm dùi công suất: ≥ 1,0KW (cái)2
7 Máy phát điện công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0Kw (cái)1
9 Máy hàn công suất ≥ 23 Kw (cái)1
10 Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW (cái)1
11 Dàn giáo thép (bộ)120
12 Ván khuôn (m2)300
13 Cây chống (cây)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->