Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 08:54:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,078,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 0,4m3 (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,0KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 Kw (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,7KW (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Trần Phú, thị trấn Buôn Trấp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana - TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,5779 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65,846 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 79,009 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40,974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng , cổ cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,589 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2558 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,7894 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,1784 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,773 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7471 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6951 | tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,041 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,5855 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0486 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,1663 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,3782 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,5544 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,9648 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,4344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,3209 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,1182 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,2231 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,712 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 39,0256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,841 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 63,3723 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,3893 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,5616 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,7796 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3477 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1774 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6033 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lam trang trí, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,0245 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,0131 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,3914 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7975 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,3284 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,8844 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,6068 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,5915 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,0896 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50,8044 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 58,8706 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận bậc cấp cầu thang, bậc cấp sảnh bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,8726 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,2 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 904,13 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 603,0048 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 587,34 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 177,0148 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 26,1515 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 346,79 | m |
| 54 | Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,4953 | m2 |
| 55 | Đắp bánh ú lan can cầu thang VXM M75 dày 1.5 cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,1096 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 bánh ú lan can cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 47,84 | m |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 110,065 | m2 |
| 58 | Láng mái, sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 41,84 | m2 |
| 59 | Trát tường dày 1.5cm thành sê nô mái bảo vệ lớp chống thấm PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 68,225 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2.438,7213 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.841,4933 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 597,228 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn KT 600X600 XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 574,0966 | m2 |
| 64 | Len chân tường phòng học Kt 120x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,172 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 54,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65,28 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng Vách nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65,28 | m2 |
| 69 | Gia công lan can trục A, lan can cầu thang, lam sắt trang trí trục A, 5-6 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2741 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20,5025 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,6894 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Ống luồn dây điện D20 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 635 | m |
| 80 | Ống luồn dây điện D32 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 270 | m |
| 81 | Ống luồn dây điện D40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 650 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 465 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 92 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | 1 tủ |
| 93 | Cap tìn hiệu HDMI | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 150 | m |
| 94 | Cáp đồng trần D35 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 95 | Hộp nối phân dây, đế âm tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40 | hộp |
| 96 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Mối |
| 97 | Gia công, đóng cọc tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cọc |
| 98 | Đào móng trụ điện bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| 100 | Bê tông móng trụ điện M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,8581 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,053 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0147 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( cột điện bê tông ly tâm loại Cột BTLT PC.I 8,5 - 160-2,5, K=2, TCVN5847:2016) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 105 | Dây ABC 4 x35 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 200 | m |
| 106 | Hộp nối phân dây | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | hộp |
| 107 | Ống PVC 90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,074 | 100m |
| 108 | Ống PCV 42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,096 | 100m |
| 109 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | cái |
| 110 | Co 90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30 | m |
| 114 | Dây tiếp địa d16 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 40 | m |
| 115 | Dây nối D12 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | m |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | cọc |
| 117 | Ống luồn dây D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 80 | m |
| 118 | Hộp đo điện trờ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | hộp |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33 | 1m3 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33 | m3 |
| 122 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12 | Mối |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0486 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4404 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,15 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,544 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,102 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5871 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiếng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,05 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2755 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1932 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0367 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2437 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1137 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,79 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,4359 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,884 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,6685 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,072 | tấn |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 118,16 | m2 |
| 29 | Láng nền bảo vệ lớp chống thầm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 74,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm bảo vệ lớp chống thấm vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,92 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,544 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,4534 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,1 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 104,91 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 95,7 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 74,3 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 221,71 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 144,03 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 56,58 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 101,1025 | m2 |
| 41 | Ốp tường WC kt 300x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 173,67 | m2 |
| 42 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,97 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,04 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 49 | Đế đơn âm tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25 | m |
| 54 | Ống ruột gà âm tường D16 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65 | m |
| 55 | Tủ điện nhựa âm tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | 1 tủ |
| 56 | Hộp nối phân dây | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21 | hộp |
| 57 | Ống PVC D21 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,75 | 100m |
| 58 | Ống PVC D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | 100m |
| 59 | Ống PVC D34 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,85 | 100m |
| 60 | Ống PVC D42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,3 | 100m |
| 61 | Ống PVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống PVC D90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5 | 100m |
| 63 | Ống PVC D114 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,55 | 100m |
| 64 | Ống PVC D140 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,8 | 100m |
| 65 | Ống PVC D168 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | 100m |
| 66 | Nối giảm 34-21 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| 67 | Nối giảm 34-27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 68 | Nối giảm 140-114 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 69 | Nối giảm 168-140 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 70 | Tê chuyển 34-21 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | cái |
| 71 | Tê chuyển 34-27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | cái |
| 72 | Tê chuyển 42-34 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tê chuyển 90-60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 74 | Tê chuyển 140-114 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | cái |
| 75 | Tê chuyển 114-90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 76 | Co 21, 27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25 | cái |
| 77 | Co 34 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 78 | Co 42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15 | cái |
| 79 | Co 60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 80 | Co 90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cái |
| 81 | Co 114 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | cái |
| 82 | Thỏ 60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 83 | Thỏ 90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | cái |
| 84 | Van D42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 85 | Van thông minh D42 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa D21,D27 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | bộ |
| 88 | Phểu Inox 90, 60 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bể |
| 90 | Cung cấp và lắp dựng chân bồn nước mái bằng sắt V | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 93 | Đào hầm tự hoại - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3504 | 100m3 |
| 94 | Đào giếng thấm bằng thủ công Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,3594 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,5738 | m3 |
| 96 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,3642 | m3 |
| 97 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 65,872 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan hầm tự hoại, hố ga, giếng thấm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,0677 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ đan hầm tự hoại, hố ga, giếng thấm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1068 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,079 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0192 | tấn |
| 102 | Lắp dựng tấm đan bê tông hầm tự hoại, hố ga, giếng thấm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9 | cái |
| C | CỐNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, móng hàng rảo, trụ rào , cổng, nhà bảo vệ Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,145 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,475 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hàng rào, trụ cổng, nhà bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,037 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,313 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng đá, giằng tường rào, đà kiềng cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng đá, đà kiềng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,117 | tấn |
| 12 | Bê tông cột hàng rào, cột cổng, nhà bảo vệ chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,7596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3305 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà bảo vệ, mái cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,1084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3425 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,092 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,465 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,17 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,231 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,404 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,7806 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,14 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,9 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 73,408 | m2 |
| 30 | Trát đan mái cổng, sê nô, trần, nhà bảo vệ vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 81,6518 | m2 |
| 31 | Ốp inax vào tường nhà bảo vệ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 34,7625 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ vào trụ cổng, bồn hoa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,64 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,524 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 127,27 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 188,9598 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 42,22 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 155,0598 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25,98 | m2 |
| 39 | Láng nền, bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,07 | m2 |
| 40 | Trát tườngbảo vệ lớp chống thấm dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,91 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch kt 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,604 | m2 |
| 42 | Láng granitô bậc cấp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,665 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,089 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1719 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép + kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,7 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép+ kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,48 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng Vách nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,84 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,48 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3423 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,71 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 27,1766 | m2 |
| 53 | Bánh xe cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Cái |
| 54 | Mô tơ cửa cổng đẩy | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, móng hàng rảo, trụ rào , cổng, nhà bảo vệ Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,8808 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,1899 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hàng rào, trụ cổng, nhà bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0609 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3898 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá, giằng tường rào, đà kiềng cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,4177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng đá, đà kiềng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2354 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,0743 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4265 | tấn |
| 13 | Bê tông cột hàng rào, cột cổng, nhà bảo vệ chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,0776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4155 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,753 | m3 |
| 16 | Trát trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 85,46 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 117,608 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 264,21 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 203,068 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 203,068 | m2 |
| 21 | Ốp tường hàng rào bằng gạch Inax | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,147 | m2 |
| 22 | Gia công khung sắt hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5777 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 53,762 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 70,6895 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt mũi giáo hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 51,2 | md |
| E | SÂN TRƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt 2 cây vị trí cổng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,0502 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 453,244 | m2 |
| 4 | Đào nền sân trường bằng máy đào 0,8m3 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,6944 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 196,6538 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 196,6538 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 200,589 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO kt 400X400 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2.769,7 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,6392 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,5 | 10m |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,7474 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 56,54 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 98,94 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc cấp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,915 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây). | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 433,44 | 1m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,1065 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,3762 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 38,5176 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,4683 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,6161 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,0909 | tấn |
| 22 | Trát tường mương thu nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 142,6576 | m2 |
| 23 | Láng đáy mương thu nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,9932 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 396,4848 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan mương, tấm đan hố ga | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,2308 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm. | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4218 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm. | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,139 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,568 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 210 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt gối đỡ cống bê tông đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 45 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3551 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,7284 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa sê nô mái thu nước | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,746 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,983 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,983 | m3 |
| 5 | Láng sê nô bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,746 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 83,746 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 361,4425 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.177,2068 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.177,2068 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 613,135 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 974,0605 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần gỗ hành lang, vị trí cầu thang tầng 2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 70,0125 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 3 zem | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7001 | 100m2 |
| 14 | Sơn trần gổ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 140,8 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 150,63 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 354,124 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - cầu thang bậc cấp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 58,815 | m2 |
| 18 | Lát nền, gạch 600x600 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 383,092 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 58,815 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,544 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,544 | 100m2 |
| 22 | Vẽ lại tranh vị trí cầu thang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 54,66 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 34 | Hộp nối phân dây, đế âm tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6.0mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 135 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 210 | m |
| 40 | Ống luồn dây điện D20 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 260 | m |
| G | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 92,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 148,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,8957 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 300,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35,751 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 125,9951 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,9276 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 354,5061 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 354,5061 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn khung sắt thoáng hàng rào hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 62,017 | m |
| 11 | Phá dỡ trụ hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường hàng rào xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,7166 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7854 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng đá hộc tường rào hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,97 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bệ xây gạch cổng chính, bậc cấp cổng phụ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,9026 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng, trụ cổng chính, cổng phụ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,414 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,0032 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,0032 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4484 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44,84 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,2504 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 27,3152 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 31,5656 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 31,5656 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,48 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,9128 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,48 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,9552 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,444 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,3992 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,3992 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng di chuyển sang vị trí khác | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | Công |
| 35 | Lắp ráp khung thép nhà xe giáo viên | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 36 | Đào móng nhà xe Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,096 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,512 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,016 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,66 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 2 |
| 2 | - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu; có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 6 tấn (chiếc) | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích ≥ 0,4m3 (chiếc) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng 6T (chiếc) | 1 |
| 4 | Tời điện | (cái) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 250 lít (cái) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất: ≥ 1,0KW (cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện | công suất ≥ 5,0Kw (cái) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5,0Kw (cái) | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất ≥ 23 Kw (cái) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất: ≥ 1,7KW (cái) | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | (bộ) | 120 |
| 12 | Ván khuôn | (m2) | 300 |
| 13 | Cây chống | (cây) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi