Gói thầu: Xử lý nghiệp vụ, di dời tài liệu, mua kệ sắt, mua hộp bảo quản tài liệu lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xử lý nghiệp vụ, di dời tài liệu, mua kệ sắt, mua hộp bảo quản tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826409 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:03:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,137,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.247.137.937(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.141.381VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho đơn vị nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.996.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.745.993.112 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương.Ghi Chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần lưu trữ;- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 7/9 trở lên hoặc tương đương.Ghi chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trờ lên thuộc ngành cơ điện hoặc cơ khí hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp bậc 1 trở lên hoặc tương đương.Ghi chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý nghiệp vụ, di dời tài liệu, mua kệ sắt, mua hộp bảo quản tài liệu lưu trữ Dự toán: Xử lý nghiệp vụ tài liệu lưu trữ, di dời tài liệu, mua kệ sắt để tài liệu, mua hộp bảo quản tài liệu lưu trữ năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 (đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) + Hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp chuyên môn và chứng chỉ hành nghề lưu trữ. - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Trương Công Định, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Duy Thái – Phó Giám đốc Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Trương Công Định, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01, đường Trương Công Định, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định thời hạn bảo quản, hệ thống, đánh số lại toàn bộ tài liệu lưu trữ, xử lý tài liệu loại | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục |
| 2 | Di dời tài liệu từ kho lưu trữ tài liệu cũ về kho lưu trữ tài liệu mới | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục |
| 3 | Mua kệ sắt để tài liệu lưu trữ, hộp bảo quản tài liệu lưu trữ | Danh mục chi tiết và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chào chi tiết cho tất cả danh mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.247137937E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.141.381VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.247.137.937(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.141.381VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho đơn vị nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.996.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.745.993.112 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên hoặc tương đương.Ghi Chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên chính, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ học phần lưu trữ;- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên bậc 7/9 trở lên hoặc tương đương.Ghi chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trờ lên thuộc ngành cơ điện hoặc cơ khí hoặc điện tử- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ | 7 | 5 |
| 4 | Nhân viên chỉnh lý | 4 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành lưu trữ hoặc ngành khác thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có quyết định bổ nhiệm chức danh Lưu trữ viên trung cấp bậc 1 trở lên hoặc tương đương.Ghi chú: Nhân sự được đánh giá có năng lực tương đương Chức danh Lưu trữ viên, khi: Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ và đáp ứng các tiêu chuẩn được quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông tư số 13/2014/TT-BNV ngày 31 tháng 10 năm 2014. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi