Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, sinh hóa phục vụ Bệnh nhân năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, sinh hóa phục vụ Bệnh nhân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866557 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:47:00 đến ngày 2021-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,745,610 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, sinh hóa phục vụ Bệnh nhân năm 2021 Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học, sinh hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Creatinine | 3 | 1.200 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 2 | Glucose | 3 | 1.200 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh người. Thuốc thử chứa: Glucose. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 3 | Cholesterol | 3 | 1.200 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh người.Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 4 | 3Urea-BUN | 3 | 750 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 5 | γ -Glutamyltransferase | 3 | 750 | ml | Dùng để xét nghiệm đi6nh lượng GGT trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA, CE | |
| 6 | Uric Acid | 3 | 300 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 7 | Triglycerides | 3 | 1.200 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 8 | AST/GOT | 3 | 1.200 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Aspartate aminotransferase trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 9 | ALT/GPT | 3 | 750 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 10 | HDL | 3 | 250 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng thành phần HDL Cholesterol trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 11 | Calcium | 3 | 600 | ml | Dùng để xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh người. Đạt ISO 13485, FDA, CE | |
| 12 | Calibrator Serum (Human) | 3 | 25 | ml | Dùng để chuẩn hóa các xét nghiệm sinh hoá. Các lọ chuẩn chứa các thành phần có nồng độ đã xác định. Được cung cấp trong lọ thuỷ tinh 5 ml, nút đậy cao su có chụp nhôm, dạng bột, hoàn nguyên trước khi sử dụng. Được cung cấp bao gồm huyết thanh người đông khô và chất pha loãng cho tái lập. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 13 | Biochemistry Control Serum (Human) Level I | 3 | 50 | ml | Dùng để giám sát độ chính xác của các xét nghiệm sinh hoá. Các lọ chuẩn chứa các thành phần có nồng độ đã xác định. Được cung cấp trong lọ thuỷ tinh 5 ml, nút đậy cao su có chụp nhôm, dạng bột, hoàn nguyên trước khi sử dụng. Được cung cấp bao gồm huyết thanh người đông khô. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 14 | Biochemistry Control Serum (Human) Level II | 3 | 50 | ml | Dùng để giám sát độ chính xác của các xét nghiệm sinh hoá. Các lọ chuẩn chứa các thành phần có nồng độ đã xác định. Được cung cấp trong lọ thuỷ tinh 5 ml, nút đậy cao su có chụp nhôm, dạng bột, hoàn nguyên trước khi sử dụng. Được cung cấp bao gồm huyết thanh người đông khô. Đạt ISO 13485, FDA,CE | |
| 15 | Diaton-Diff-LMG Diluent | 3 | 40 | lít | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học ABX | |
| 16 | Dialyse - Diff - LMG | 3 | 8 | lọ | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy huyết học ABX | |
| 17 | Diacleaner | 3 | 2 | lọ | Hóa chất rửa dùng rửa máy huyết học ABX | |
| 18 | Bộ QC 3 mức | 3 | 20 | ml | Hóa chất dùng cho máy huyết học 18 thông số. Máu chuẩn huyết học 3 mức: thấp, trung bình, cao. ISO 9001, ISO 13485 | |
| 19 | Reagent Pack (Calibzant A, Calibzant B) | 3 | 2 | hộp | Hoá chất chính để chạy máy điện giả đồ. Số lượng test tối đa > 1000 test/hộp. ISO 9001, ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi