Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 11 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880537-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 11 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210880342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Q
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:05:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,046,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, phụ tùng số 11 năm 2021
Vật tư, phụ tùng sửa chữa số 03
30 Ngày
E-CDNT 3 Q
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng găng zil1bộCốt 0 Ø 100,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
2Vòng găng uaz2bộCốt 0 Ø 82,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
3Bạc biên, bạc baliê zil1bộKích thước cổ trục 74.50 cổ biên 65, 50 cổ trục 70,00mm, kích thước cổ biên 60,00mm. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp.xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu.
4Bạc biên, bạc baliê uaz1bộKích thước cổ trục 64,00 cổ biên 57,00. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu.
5Đệm động cơ zil, uaz3bộĐược rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng.
6Dây đai5cáiC64; B41, A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ.
7Bơm xăng3cáiNhãn Ƃ9Д; Ƃ10 bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng.
8Bi bơm nước4vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
9Trục,phớt phíp bơm nước1bộTrục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ.
10Bánh đà1cáiĐược làm bằng thép tốt, một mặt được làm nhẵn để lắp bộ ly hợp truyền công suất của động cơ tới các bánh xe phía ngoài cùng có ép vành răng để khởi động cho động cơ. Không cho phép nứt, vỡ vênh, độ đảo hướng trục nhỏ hơn 0,05mm.
11Bi tê + lò xo1bộĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
12Khoá xăng2cáiĐược đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều.
13Khóa dầu3cáiĐược đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ.
14Ống cao su dầu Ф 161mỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt.
15Ống cao su cong bầu lọc gió1cáiỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt.
16Ống cao su nước + đai kẹp6ốngỐng cao su Ø50 * 500mm; Ф45*250mm ; Ф35*250mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64; Ф30÷ 57 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao.
17Chế hoà khí zil1cáiK88AE; K88A Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác.
18Chế hoà khí uaz2cáiK135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác.
19Cốc lọc xăng thô, tinh2cáiCốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ.
20Cút + khóa xả nước1bộĐược gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao.
21Cần bẩy ly hợp4bộCần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp.
22Bàn ép ly hợp1bộLà loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng.
23Ty ô đồng Ф 815mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có lỗ Ø8.
24Cuống hút thùng xăng3cáiCuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt.
25Đầu tẩu + khuyên đồng28bộĐầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8.
26Bìa amiăng3m2Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm.
27Dây kéo ga, gió2cáiVỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm.
28Xương + đĩa ma sát1bộĐược gia công bằng thép tốt tâm đĩa có phay rãnh then hoa để ăn khớp với trục hộp số phần thân có ép các lò xo giảm giật, có bố trí lỗ Ф 2 theo hình sao để tán đĩa ma sát, đĩa ma sát là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán.
29Má li hợp + đinh tán2Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán.
30Dầu MT - 1631lítĐộ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát.
31Phớt đầu trục, cầu, số25cáiCỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt.
32Gioăng, đệm, phớt hộp tay lái1bộLợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,3mm có tác dụng ngăn dầu.
33Má phanh chân zil, uaz17Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc.
34Moay ơ uaz4cáiĐược chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
35Căn hãm đầu trục4cáiĐược dập bằng thép, dùng để hãm chặt ốc đầu trục khi xe chạy ốc không bị trôi ra.
36Tổng phanh uaz2cáiĐược chế tạo bằng gang, bên trong bên ngoài sáng bóng không ba via, nứt vỡ, cụm tổng phanh có khoang chứa dầu và khoang công tác, hoạt động nhẹ nhàng không bị kẹt chảy dầu.
37Bộ gạt mưa zil1bộĐược chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via.
38Trục vít con lăn HTL uaz2bộĐược gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái.
39Bu lông,ốc lốp zil uaz14bộĐược gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng.
40Ê cu, gu lông côn đầu trục8cáiM14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
41Ty ô dầu trợ lực lái1cáiLà loại cao su chịu áp lực dầu trên 150KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
42Thớt giữa bơm trợ lực lái1bộĐúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo áp xuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái.
43Ty ô dđiều tiết máy nén khí1cáiĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6.
44Bi hộp số chính3vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
45Bi đầu trục đứng zil2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
46Ty ô phanh cao su9ốngLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
47Bơm con bánh xe uaz4cáiĐúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt.
48Bầu bát phanh cao su2cáiĐảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền Là loại cao su chịu áp lực hơi.
49Bát phanh cao su6cáiĐược làm bằng cao su nguyên chất lưu hóa ở nhiệt độ phù hợp để tăng độ bền giữa có lớp bố đàn hồi tốt không bị thủng rò hơi.
50Ê cu BL các loại117bộM8* 4 M10*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
51Mỡ đầu trục, bơm11kgMỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt.
52Dầu cầu, dầu số (P140)35lítLà loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90.
53Dầu trợ lực lái (CS32)5lítCS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN.
54Dầu phanh (VH32)2hộpHoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt.
55Đồng tốc+ vành đồng2bộLà khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng.
56Bi + trục chữ thập các đăng2bộĐược chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe.
57Rô tuyn gài cầu4quảĐược chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc.
58Bi đầu trục9vòngZIL7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều.
59Pha đèn + bóng6bộØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay.
60Cụm đồng hồ zil1bộKП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt.
61Khóa điện1cáiKhi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc.
62Khóa đảo pha cốt1cáiCông tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch.
63Bơm nước rửa kính đồng bộ3cáiBình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt.
64Còi điện1cáiC44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db).
65Đồng hồ nước, xăng, điện5cáiKП205 Gồm đồng hồ xăng, nước, mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang
66Công tắc13cáiCông tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập.
67Đèn xi nhan2cáiĐế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt.
68Cảm biến xăng3cáiBáo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng.
69Tiết chế PP1322cáiPP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt, nạp điện và ngắt khi bình điện đã đủ dòng.
70Đầu kẹp, đầu nối AQ21cáiĐược đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt.
71Rơ le xin đường1cáiRơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ.
72Bộ chia điện zil1bộP102; P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện..
73Gạt mưa uaz1cáiСП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục.
74Đèn con trước4cáiCụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
75Dây điện 1C x1,520m1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất.
76Bộ chia điện uaz1bộP102; Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện
77Tay gạt xin đường2cáiTay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải, sang trái đèn xin đường nháy sáng.
78Nến điện uaz8cáiĐược bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua.
79Tẩu nến8cáiLà dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện.
80Nến điện ống zil6cáiØ18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua.
81Tăng điện ƌ 1151cáiБ115; б116 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu.
82Bánh răng khởi động1cáiBánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được.
83Khởi động1cáiMáy khởi động CT2 dùng để lai trục khuỷu động cơ, máy được thử nghiệm ở môi trường xung quanh ₊20⁰C phần ứng phải quay theo chiều kim đồnghồ(theo hướng dẫn động) dòng điện tiêu thụ không quá 80 A phần ứng quay 3500Vg̸min làm việc tốt không bị chạm chập.Khi lắp vào động cơ ở từng thời điểm đều quay dễ dàng trục khuỷu. không bị dính tiếp điểm, không trượt khi ấn nút.
84Điện trở phụ1cáiCác cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe.
85Đèn hậu6cáiE2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
86Đèn trần1cáiCụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
87Máy phát điện Г 250П11cáiVỏ được đúc bằng nhôm không cho phép nứt vỡ, ổ đỡ bi không bị lỏng, máy phát làm việc không phát sinh tiếng ồn, không bị bó kẹt, bộ rơ le điều hòa điện áp và mạch máy phát điện- bình điện tốt khi động cơ làm việc đồng hồ ampe chỉ dòng điện nạp 14v.
88Ắc qui Đồng Nai 12v 50Ah2cáiN50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
89Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah1cáiN100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
90Gương + giá đỡ4bộLoại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ bằng thép tốt được uốn theo tiêu chuẩn đẻ quan sát phía sau được tốt.
91Gương2cáiLoại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật.
92Cao su sàn xe6m2Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mmx1,2 mx 10m
93Gioăng cao su cánh cửa10mLà loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp.
94Gioăng cao su nẹp thẳng kh, kính2mLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
95Khung + kính chéo2bộKhung kính không han rỉ, các bản lề quay nhẹ nhàng, khi gá lắp vào cánh cửa đạt yêu cầu kỹ thuật, kính chéo khi khóa phải khít.
96Chắn nắng2cáiLà bìa cứng bọc da mép viền chắc chắn.
97Ổ khoá cửa mở trong + tay5bộỔ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy.
98Tựa ghế2cáiLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
99Đệm ghế2cáiLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
100Giá lên xuống ba đờ xốc1cáiGiá được gia công bằng thép tốt, được tạo thành bậc để lên xuống xe dễ ràng, giá có khóa hãm, và gấp lên khi xe di chuyển.
101Sơn quân sự29kgĐộ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt.
102Sơn đen, chống rỉ tổng hợp21kgĐộ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp.
103Sơn chống rỉ 2 thành phần7kgMàng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin
104Dầu bóng NIP PON9kg358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít.
105Dầu bóng (BEYON)6hộp2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt.
106Sơn quân sự Ni cô10kgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
107Sơn nhũ2kgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
108Pu tin10lítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
109Ma tít 2 thành phần30kgPOLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô.
110Ma tít láng6kgBMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng.
111Dung môi5lítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
112Nắp đậy sắt Ф258cáiGia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25.
113Nắp đậy sắt Ф 502cáiGia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50.
114Ốc công cán phun bàn chải6cáiĐược tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống.
115Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi5cáiĐược gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25.
116Chắn sóng si téc4cáiGia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc.
117Vòng bi bơm máy2vòngSố 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt
118Vòng bi cuộn tời dây3vòngSố 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt.
119Khóa van hơi1cáiLà cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả.
120Khoá van hơi ra moóc1cáiDạng cụm khóa cung cấp hơi ra moóc. Khóa quay nhẹ nhàng, không rò rỉ hơi.
121Giấy ráp mịn112tờP1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
122Vải ráp thô34mP40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm.
123Chổi đánh rỉ90cáiØ 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng.
124Khẩu trang30cáiĐược làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt.
125Găng tay30cáiĐược dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng, bảo hộ cho người lao động.
126Giẻ lau30kgLà các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao.
127Xà phòng6kgMàu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->