Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880289-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210828548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường ( Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:18:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,133,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Mặt đường bê tông, Cống hộp bê tông cốt thép, Kè bê tông cốt thép; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy lu:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy ủi ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Các tuyến đường TDP Thủy Sơn và kè khe mật 1 phường Quảng Long
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường ( Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long - Thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Sáu, Chủ tịch UBND phường Quảng Long, Đ/c: UBND phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911130777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, KÈ, CỐNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmQuy định tại mục II chương V- phần 270gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmQuy định tại mục II chương V- phần 254bụi
3Đào hữu cơ, đánh cấp, đất lẫn cỏ rác nền đường NC đất C2Quy định tại mục II chương V- phần 2128,45m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp, đất lẫn cỏ rác nền đường bằng MTC, đất C2Quy định tại mục II chương V- phần 22.440,64m3
5Đào khuôn đường-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21.108,71m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 23.743,05m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 23.743,05m3
8Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 23.743,05m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 23.743,05m3
10Đắp đất cấp phối nền và lề đường bằng đầm cóc, k=0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2154,74m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 22.939,98m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 21.548,55m3
13Móng đường đá dăm loại 2 dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 2476,73m3
14Rải bạt 1 lớp cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 23.224,82m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2581,63m3
16SXLĐ cốt thép khe co giãnQuy định tại mục II chương V- phần 21,23tấn
17Ván khuôn mặt đường BTQuy định tại mục II chương V- phần 2214,36m2
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2234,84m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.113,54m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 227,33m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Quy định tại mục II chương V- phần 2109,34m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2780,52m3
24Lót vải địa bịt khe lúnQuy định tại mục II chương V- phần 278,3m2
25Rải giấy dầu làm khớp lúnQuy định tại mục II chương V- phần 2113,4m2
26Thi công lớp đá dăm trộn cát đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 2106,12m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 2194,4m
28Lót cát đáy kênhQuy định tại mục II chương V- phần 2341,03m3
29Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 224,84m3
30Ván khuôn thanh chốngQuy định tại mục II chương V- phần 2124,2m2
31Bê tông tấm lát đáy kênh đúc sẵn M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2293,43m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm látQuy định tại mục II chương V- phần 21.410,08m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm lát bằng máyQuy định tại mục II chương V- phần 21.323ck
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 29,29tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,38tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tấm lát ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,5tấn
37Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2262,5m3
38Phá dỡ đất đê quai bằng máyQuy định tại mục II chương V- phần 2262,5m3
39Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 230ca
40Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2632,94m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2475,93m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Quy định tại mục II chương V- phần 21.764,1m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại mục II chương V- phần 2873,02m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 243,2m3
45Ván khuôn gờ chắn bánhQuy định tại mục II chương V- phần 2393,12m2
46Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.255,46m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.255,46m3
48Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.255,46m3
49San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22.255,46m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 21.3231 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 21.3231 cấu kiện
52Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 271,8910 tấn/1km
53Gia công cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (luân chuyển 6 lần)Quy định tại mục II chương V- phần 2100m
54Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2600m
55Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TQuy định tại mục II chương V- phần 2600m
56Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 20,79tấn
57Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0810 tấn/1km
58Gia công thép tấm chắn đất dày 2mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,41tấn
59Lắp dựng thép tấm chắn đấtQuy định tại mục II chương V- phần 22,45tấn
60Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 313,05m3
61Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 452,2m3
62Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95Quy định tại mục II chương V- phần 533,99m3
63Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 64,72tấn
64BT ống cống đúc sẵn, chèn đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 741,8m3
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 8107đoạn
66Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mmQuy định tại mục II chương V- phần 9100mối nối
67Bê tông tường đầu đá 1x2, M150Quy định tại mục II chương V- phần 104,2m3
68Bê tông móng cống, đá 2x4, M150Quy định tại mục II chương V- phần 116,22m3
69Đá dăm đệm móng, ĐK 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 112,64m3
70Đắp đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Đá 60%, cát 40%)Quy định tại mục II chương V- phần 11126,19m3
71Ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 11676,28m2
72Ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 114,35m2
73Ván khuôn móng cống, chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 1126,81m2
74Bê tông thân hố ga, đá 1x2, M250 đổ tại chổQuy định tại mục II chương V- phần 111,09m3
75Ván khuôn thân hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 1114,61m2
76Cốt thép hố ga, hố thu, ĐK cốt thép >=10mmQuy định tại mục II chương V- phần 110,19tấn
77Bê tông đáy, hố ga, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 110,39m3
78Ván khuôn bê tông đáy hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 111,12m2
79Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Quy định tại mục II chương V- phần 110,26m3
80Ván khuôn bê tông lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 110,64m2
81SX gia công thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 110,06tấn
82LĐ kết cấu thép thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 110,06tấn
83Đào đất móng hố ga, đất C3, NCQuy định tại mục II chương V- phần 112,49m3
84Đào móng bằng máy, đất C3Quy định tại mục II chương V- phần 119,97m3
85Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, k=0,95, tận dụng đất đào móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 118,77m3
86Bê tông tấm đan, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M300Quy định tại mục II chương V- phần 110,21m3
87Cốt thép tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 110,05tấn
88SX gia công thép hình tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 110,1tấn
89Lắp đặt kết cấu thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 110,1tấn
90Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 111,06m2
91Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 1121cấu kiện
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định tại mục II chương V- phần 111,49m3
93Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công TTQuy định tại mục II chương V- phần 114cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông, hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Mặt đường bê tông, Cống hộp bê tông cốt thép, Kè bê tông cốt thép; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥6,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13 tỷ đồng.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy lu: Đặc điểm thiết bị: Máy lu ≥ 10T2
2 Loại thiết bị: Máy ủi: Đặc điểm thiết bị: Máy ủi ≥ 100CV2
3 Loại thiết bị: Ô tô: Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5T3
4 Loại thiết bị: Máy đào: Đặc điểm thiết bị: Máy đào ≥ 0,5m32
5 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Loại thiết bị: Máy trộn: Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Loại thiết bị: Máy đầm đất: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->