Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880368-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN THẾ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:16:00 đến ngày 2021-09-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,243,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.730278E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.398.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.796.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Y tế huyện Yên Thế
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Thế , địa chỉ: Phố Cả Trọng, Thị Trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Thế– Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Văn Bằng. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Thế , địa chỉ: Phố Cả Trọng, Thị Trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Thế– Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Thế– Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa TTYT Yên Thế
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,267m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7325m2
3Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,7475m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,27m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,71m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4636m3
7Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4636m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4636m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7375m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch ceramic lát nền KT: 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,97m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,718m2
12Cửa kính tự động, kính cường lực dày 12mm, thiết bị cửa tự động đồng bộ gồm: 02 mắt thần cảm biến mở cửa TC-500, ray nhôm hợp kim, bộ điều khiển, động cơ điện 24V/DC-90W, con lăn cửa tự động, chốt chặn hành trình, nguồn 24V A1 SMPS, tai gá và nối dây curoa, nắp inox, buly không tải, cuộn dây curoa, bộ cảm biến an toàn; lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,94m2
13Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,8275m2
14Nẹp sập nhôm 38 trắng sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,25m
15Bản lề sàn VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
16Kẹp kính trên dưới VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
17Khóa sàn VVPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
18Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
19Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,98m2
20Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,365m2
21Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,485m2
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) , nan cửa dày 1,1mm ± 8%Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,204m2
24Motor 500kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
25Bình lưu điện (UPS): 800 kg (tích điện 24-48h)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,5m
27Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9m2
28Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
29Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1971m3
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,965m2
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,952m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,952m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3366m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0042tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0107100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0616m3
38Lát nền, sàn gạch Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,83m2
39Lát nền, sàn Gạch ceramic lát nền KT: 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,205m2
40Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x450mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3955m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,9875m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,111m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,9525m2
44Lắp đặt Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,31m2
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
46Lắp đặt xí bệt (tận dụng lắp đặt lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lắp đặt lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
48Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt109,325m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3578m3
50Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,9325m3
51Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2063100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,364m3
53Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3365m3
54Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9461m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9025m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,792m2
57Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4486m3
58Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,2767m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,9354m3
60Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3861100m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50,535m3
62Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6587m3
63Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9761m3
64Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3222m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,169m2
66Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0805m3
67Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,1932m3
B Hạng mục: Phòng Khám đa khoa khu vực Mỏ Trạng
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt179,3098m2
2Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,825m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,535m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,6625m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,96100m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,6338m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt418,4385m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt288,4973m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt267,0795m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,306m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,2228m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8128m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,0734m3
14Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,0734m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,0734m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,126m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch tạm tính 20% nhân công phá dỡ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235,3088m2
18Ốp tường trụ, cột Gạch ốp Ceramic men bóng KT: 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt235,3088m2
19Lát nền, sàn gạch Gạch lát Ceramic 600x600mm2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,5775m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,2228m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8128m2
22Hoa sắt cửa sổ S2 (nối dài): Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,88m2
23Lợp mái che tường bằng Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7931100m2
24Tấm úp nóc: 400 dày 0,4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,42m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt418,4385m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt555,5768m2
27Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,045m2
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
30Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,785m2
31Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2m2
32Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
33Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,4029m2
34Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,8626m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,3649m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,386m3
37Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,5225m2
38Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,0225m2
39Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
40Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
42Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,7856m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9856m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,528100m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt441,8155m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt279,3531m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,9425m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt166,0461m2
49Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2685m3
50Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2685m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2685m3
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,32m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,1896m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,9353m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,1943m2
56Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,924100m2
57Tấm úp nóc, úp sườn Khổ 400 dày 0,40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,31m
58Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,518m2
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
61Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,3446m2
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thnh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
64Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,. Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 4 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
66Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,3649m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch ceramic lát nền KT: 600x600mm,, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,71m2
68Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8125m2
69Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,0225m2
70Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5335m2
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt166,0461m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt441,8155m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt537,3417m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,7856m2
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9856m2
76Lắp đặt Máng điện nhựa 18x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt180m
77Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 4,0mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
78Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
79Lắp đặt Máng đèn 1,2m PQ FS-40/36x1-M2, balats điện tử + Bóng đèn - 36WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
80Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9, balats điện tử +Bóng đèn - 18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
81Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
87Lắp đặt Lavabô màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
88Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
91Tê nhiệt D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
92Cút nhiệt 90 độ một đầu ren trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.730278E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.398.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.796.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->