Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN THẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:16:00 đến ngày 2021-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.730278E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.398.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.796.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Y tế huyện Yên Thế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Yên Thế– Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa TTYT Yên Thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,267 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7325 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,7475 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,27 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,71 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4636 | m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4636 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4636 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7375 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch ceramic lát nền KT: 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,97 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,718 | m2 |
| 12 | Cửa kính tự động, kính cường lực dày 12mm, thiết bị cửa tự động đồng bộ gồm: 02 mắt thần cảm biến mở cửa TC-500, ray nhôm hợp kim, bộ điều khiển, động cơ điện 24V/DC-90W, con lăn cửa tự động, chốt chặn hành trình, nguồn 24V A1 SMPS, tai gá và nối dây curoa, nắp inox, buly không tải, cuộn dây curoa, bộ cảm biến an toàn; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,94 | m2 |
| 13 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 12 mm (kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8275 | m2 |
| 14 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,25 | m |
| 15 | Bản lề sàn VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Khóa sàn VVP | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,365 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester (chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện) , nan cửa dày 1,1mm ± 8% | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,204 | m2 |
| 24 | Motor 500kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bình lưu điện (UPS): 800 kg (tích điện 24-48h) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,1971 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,965 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,952 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,952 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3366 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0616 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,83 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn Gạch ceramic lát nền KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,205 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x450mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3955 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,9875 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,111 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 136,9525 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lắp đặt lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lắp đặt lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 109,325 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3578 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,9325 | m3 |
| 51 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2063 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 57,364 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3365 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9461 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9025 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,792 | m2 |
| 57 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,4486 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,2767 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,9354 | m3 |
| 60 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3861 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,535 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6587 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9761 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3222 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,169 | m2 |
| 66 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0805 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, đổ , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,1932 | m3 |
| B | Hạng mục: Phòng Khám đa khoa khu vực Mỏ Trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 179,3098 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,825 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,535 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,6625 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,6338 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 418,4385 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,4973 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính khối lượng cạo bỏ 50% diện tích) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 267,0795 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,306 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,2228 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8128 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,0734 | m3 |
| 14 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,0734 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,0734 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,126 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạo nhám bề mặt tường để ốp gạch tạm tính 20% nhân công phá dỡ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235,3088 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp Ceramic men bóng KT: 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 235,3088 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát Ceramic 600x600mm2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,5775 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,2228 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8128 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ S2 (nối dài): Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7931 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc: 400 dày 0,4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,42 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 418,4385 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 555,5768 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,045 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,785 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,4029 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,8626 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,3649 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,5225 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,0225 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,7856 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9856 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 441,8155 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 279,3531 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 50% diện tích tường cạo bỏ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91,9425 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 166,0461 | m2 |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2685 | m3 |
| 50 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2685 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2685 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,32 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,1896 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,9353 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,1943 | m2 |
| 56 | Lợp mái Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc) EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,924 | 100m2 |
| 57 | Tấm úp nóc, úp sườn Khổ 400 dày 0,40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,31 | m |
| 58 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,518 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,3446 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thnh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm,. Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 4 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,3649 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch ceramic lát nền KT: 600x600mm,, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,71 | m2 |
| 68 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8125 | m2 |
| 69 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,0225 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,5335 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 166,0461 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 441,8155 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 537,3417 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,7856 | m2 |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9856 | m2 |
| 76 | Lắp đặt Máng điện nhựa 18x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 4,0mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt Máng đèn 1,2m PQ FS-40/36x1-M2, balats điện tử + Bóng đèn - 36W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-20/18x1-M9, balats điện tử +Bóng đèn - 18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lavabô màu trắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 91 | Tê nhiệt D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cút nhiệt 90 độ một đầu ren trong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.730278E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.398.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.796.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi