Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880609-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17)
Số hiệu KHLCNT 20210869034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:29:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,995,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17)
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, khôi phục Zíp 2E
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT/Nhà máy Z119/QC PK-KQ - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - ĐT: 02433840284 - Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy Z119/QC PK-KQ, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: - Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT/Nhà máy Z119/QC PK-KQ - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - ĐT: 02433840284 - Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT/Nhà máy Z119/QC PK-KQ - Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - ĐT: 02433840284 - Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119 ĐT: 02433840284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Vật tư SĐT: 0975473334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng phòng Kế hoạch SĐT: 0983713983
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 12N027CáiBán dẫn
2Bán dẫn 12В3442CáiBán dẫn
3Bán dẫn 13В3437CáiBán dẫn
4Bán dẫn 19В0135CáiBán dẫn
5Bán dẫn 20М464CáiBán dẫn
6Bán dẫn 24N0335CáiBán dẫn
7Bán dẫn 24С0825CáiBán dẫn
8Bán dẫn 251СА329CáiBán dẫn
9Bán dẫn 2T603A13CáiBán dẫn
10Bán dẫn 2П307Г9CáiBán dẫn
11Bán dẫn 2Т203Г15CáiBán dẫn
12Bán dẫn 2Т208А39CáiBán dẫn
13Bán dẫn 2Т312А4CáiBán dẫn
14Bán dẫn 2Т313А3CáiBán dẫn
15Bán dẫn 2Т326Б14CáiBán dẫn
16Bán dẫn 2Т368А22CáiBán dẫn
17Bán dẫn 2Т630А18CáiBán dẫn
18Bán dẫn 2Т-803А16CáiBán dẫn
19Bán dẫn 2Т819А31CáiBán dẫn
20Bán dẫn 2Т862Г2CáiBán dẫn
21Bán dẫn 2Т91418CáiBán dẫn
22Bán dẫn 2Т203Б5CáiBán dẫn
23Bán dẫn 2Т208В2CáiBán dẫn
24Bán dẫn 2Т2С35CáiBán dẫn
25Bán dẫn 2Т3031CáiBán dẫn
26Bán dẫn 2Т312Б4CáiBán dẫn
27Bán dẫn 2Т363А3CáiBán dẫn
28Bán dẫn 2Т60333CáiBán dẫn
29Bán dẫn 2Т608Б13CáiBán dẫn
30Bán dẫn 2Т630Б19CáiBán dẫn
31Bán dẫn 2Т808А10CáiBán dẫn
32Bán dẫn 2Т809А19CáiBán dẫn
33Bán dẫn 2Т819В16CáiBán dẫn
34Bán dẫn 2Т827А7CáiBán dẫn
35Bán dẫn 2Т830А9CáiBán dẫn
36Bán dẫn 2Т831А2CáiBán dẫn
37Bán dẫn 2Т903Б2CáiBán dẫn
38Bán dẫn 2Т908А9CáiBán dẫn
39Bán dẫn 30Т127А31CáiBán dẫn
40Biến thế ТЛ10x16-3614CáiBiến thế
41Biến thế ТЛ12,5x20-336CáiBiến thế
42Biến thế ТП-32CáiBiến thế
43Biến thế ТП-72CáiBiến thế
44Biến thế ТП-82CáiBiến thế
45Biến thế ВЮ4.724.011-057CáiBiến thế
46Biến thế ВЮ4-724-С116CáiBiến thế
47Biến thế ВЮ4-739-0006CáiBiến thế
48Biến thế ЕИ4.724.0297CáiBiến thế
49Biến thế ТА76-220-4007CáiBiến thế
50Biến thế ТПП10-220-4008CáiBiến thế
51Biến thế ТПП19-40-4008CáiBiến thế
52Biến thế ТПП220-220-400В16CáiBiến thế
53Biến thế ТР117.220.40013CáiBiến thế
54Biến thế ТР119.220.4002CáiBiến thế
55Biến thế УВАИ 671.132.00117CáiBiến thế
56Biến thế УВАИ 671.132.0032CáiBiến thế
57Biến trở CП5-2B-220Ω14CáiBiến trở
58Biến trở CП5-2В-1Вт-470Ом 10%2CáiBiến trở
59Biến trở СП3-1кΩ34CáiBiến trở
60Biến trở СП4-1-220Ω15CáiBiến trở
61Biến trở СП4-220Ω18CáiBiến trở
62Biến trở СП5.2В-6,8кΩ4CáiBiến trở
63Biến trở СП5-1,5кΩ6CáiBiến trở
64Biến trở СП5-10К19CáiBiến trở
65Biến trở СП5-2В-1Вт -100 Ом 10%2CáiBiến trở
66Biến trở СП5-2В-1Вт -220 Ом 10%6CáiBiến trở
67Biến trở СП5-2В-470Ω19CáiBiến trở
68Biến trở СП5-3,3к48CáiBiến trở
69Biến trở СП5-3В-100Ω15CáiBiến trở
70Biến trở СП5-3В-3,3 кΩ38CáiBiến trở
71Biến trở СП5-3В-330Ω13CáiBiến trở
72Biến trở СП5-3В-6,8К7CáiBiến trở
73Biến trở СП5-4,7кΩ45CáiBiến trở
74Biến trở СП5-470Ω77CáiBiến trở
75Biến trở СП5-6,8К1CáiBiến trở
76Biến trở СПБ-1,5к6CáiBiến trở
77Cầu chì ДГ4-811-00115CáiCầu chì
78Cầu chì ДГ4-811-0023CáiCầu chì
79Chuyển mạch PTT6-02510CáiChuyển mạch
80Cuộn cảm вЮ4.777.044-066CáiCuộn cảm
81Cuộn chặn 0,1-10012CáiCuộn chặn
82Cuộn chặn 0,1-5015CáiCuộn chặn
83Cuộn chặn Д126Н5CáiCuộn chặn
84Cuộn chặn Д250-НВ3CáiCuộn chặn
85Cuộn chặn Д68НВ2CáiCuộn chặn
86Cuộn chặn ДМ32CáiCuộn chặn
87Cuộn chặn РК12КВ-ЕИ5.121.032-016CáiCuộn chặn
88Cuộn chặn вЮ4.777.0052CáiCuộn chặn
89Cuộn chặn cao tần БМИФ.671342.001-042CáiCuộn chặn cao tần
90Đầu sa РШ1Б18CáiĐầu sa
91Đầu sa РШ5Б-6Ш5TШ2T-B6CáiĐầu sa
92Đầu sa СНП34С-90Р-В15CáiĐầu sa
93Đầu sa ШРП10-158CáiĐầu sa
94Đâu Ф СР-50-267 ФВ14CáiĐâu Ф
95Đèn Led6CáiĐèn Led
96Đi ốt 2Д102А24CáiĐi ốt
97Đi ốt 2Д11217CáiĐi ốt
98Đi ốt 2Д112-10Х-4-822CáiĐi ốt
99Đi ốt 2Д201Б36CáiĐi ốt
100Đi ốt 2Д20232CáiĐi ốt
101Đi ốt 2Д202К5CáiĐi ốt
102Đi ốt 2Д202Р60CáiĐi ốt
103Đi ốt 2Д237Б12CáiĐi ốt
104Đi ốt 2Д522Б9CáiĐi ốt
105Đi ốt 2Д81БА3CáiĐi ốt
106Đi ốt 2Д917А37CáiĐi ốt
107Đi ốt 2С113А10CáiĐi ốt
108Đi ốt 2С133А17CáiĐi ốt
109Đi ốt 2С512А17CáiĐi ốt
110Đi ốt Д235A12CáiĐi ốt
111Đi ốt Д237А77CáiĐi ốt
112Đi ốt Д237В11CáiĐi ốt
113Đi ốt Д2А1329CáiĐi ốt
114Đi ốt Д2Е12CáiĐi ốt
115Đi ốt 2Д202 В24CáiĐi ốt
116Đi ốt Д2378CáiĐi ốt
117Đi ốt Д237Б28CáiĐi ốt
118Điện trở C2-10-0,5-2,4кОм 1% -В8CáiĐiện trở
119Điện trở C2-10-0,5-261 Ом 1% -В8CáiĐiện trở
120Điện trở C2-10-0,5-301 Ом 1% -В15CáiĐiện trở
121Điện trở C2-10-0,5-361 Ом 1% -В3CáiĐiện trở
122Điện trở C2-10-0,5-4,27 кОм 1% -В2CáiĐiện trở
123Điện trở C2-10-0,5-453 Ом 1% -В8CáiĐiện trở
124Điện trở C2-10-0,5-619 Ом 1% -В7CáiĐiện trở
125Điện trở C2-10-0,5-681 Ом 1% -В8CáiĐiện trở
126Điện trở C2-10-0,5-796 Ом 1% -В4CáiĐiện trở
127Điện trở C2-10-0,5-816 Ом 1% -В5CáiĐiện trở
128Điện trở C2-10-2,052CáiĐiện trở
129Điện trở C2-10-2,0-1,5 Ом 1% -В4CáiĐiện trở
130Điện trở C2-10-2-2 Ом 1% -В4CáiĐiện trở
131Điện trở C2-33Н-0, 587CáiĐiện trở
132Điện trở C2-33Н-0, 5-51 Ом 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
133Điện trở C2-33Н-0,25140CáiĐiện trở
134Điện trở C2-33Н-0,25-1,2 кОм 10% -А-Д-В27CáiĐiện trở
135Điện trở C2-33Н-0,25-100 Ом 10% -А-Д-В11CáiĐiện trở
136Điện trở C2-33Н-0,25-15 кОм 10% -А-Д-В4CáiĐiện trở
137Điện trở C2-33Н-0,25-150 кОм 10% -А-Д-В2CáiĐiện trở
138Điện trở C2-33Н-0,25-2,2 кОм 10% -А-Д-В6CáiĐiện trở
139Điện trở C2-33Н-0,25-47 кОм 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
140Điện trở C2-33Н-0,25-470 Ом 10% -А-Д-В32CáiĐiện trở
141Điện trở C2-33Н-0,25-7,5 кОм 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
142Điện trở C2-33Н-0,25-75 кОм 10% -А-Д-В17CáiĐiện trở
143Điện trở C2-33Н-1-1,1 кОм 10% -А-Д-В28CáiĐiện trở
144Điện trở C2-33Н-1-1,5кОм 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
145Điện trở C2-33Н-1-430 Ом 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
146Điện trở C2-33Н-1-470 Ом 10% -А-Д-В6CáiĐiện trở
147Điện trở C2-33Н-1-51 Ом 10% -А-Д-В22CáiĐiện trở
148Điện trở C2-33Н-1-820 Ом 10% -А-Д-В18CáiĐiện trở
149Điện trở C2-33Н-2-100 Ом 10% -А-Д-В2CáiĐiện trở
150Điện trở C2-33Н-2-120 Ом 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
151Điện trở C2-33Н-2-240 Ом 10% -А-Д-В3CáiĐiện trở
152Điện trở C2-33Н-2-2кОм 10% -А-Д-В4CáiĐiện trở
153Điện trở C2-33Н-2-360 Ом 10% -А-Д-В4CáiĐiện trở
154Điện trở C2-33Н-2-470 Ом 10% -А-Д-В6CáiĐiện trở
155Điện trở C2-33Н-2-560 Ом 10% -А-Д-В2CáiĐiện trở
156Điện trở C2-33Н-2-680 Ом 10% -А-Д-В1CáiĐiện trở
157Điện trở C2-33Н-2-750 Ом 10% -А-Д-В1CáiĐiện trở
158Điện trở C2-33Н-2-820 Ом 10% -А-Д-В26CáiĐiện trở
159Điện trở C5-16МВ-5 Вт-0,3 Ом 1%18CáiĐiện trở
160Điện trở CП5-2В-1Вт-470Ом 10%3CáiĐiện trở
161Điện trở băng Б19-3-2КОJ7CáiĐiện trở băng
162Điện trở mảng Б19К-3-1-2К89CáiĐiện trở mảng
163Điện trở Б19К-3-1К68J6CáiĐiện trở
164Điện trở băng Б19К-3-2КОJ38CáiĐiện trở băng
165Điện trở băng Б19К3-К3004CáiĐiện trở băng
166Điện trở ОМЛТ-2w46CáiĐiện trở
167Điện trở С2-10-0,5-150 Ом 1%-В3CáiĐiện trở
168Điện trở С2-10-0,5-301 Ом 1%-В3CáiĐiện trở
169Điện trở С2-10-0,5-619 Ом 1%-В3CáiĐiện trở
170Điện trở С2-10-1 И9R9DB915CáiĐiện trở
171Điện trở С5-16МВ2-0,18Ω11CáiĐiện trở
172Điện trở С5-16МВ2-0,51Ф18CáiĐiện trở
173Điện trở С5-16МВ-5 Вт-0,3 Ом 1%16CáiĐiện trở
174Điện trở С5-16МВ-5 Вт-0,62 Ом 1%4CáiĐiện trở
175Điện trở С6-16МВ2-0,39Ω5CáiĐiện trở
176Điện trở СП5-2В-1Вт -100 Ом 10%-B29CáiĐiện trở
177Điện trở СП5-2В-1Вт -220 Ом 10%-B16CáiĐiện trở
178Điện trở СП5-2В-1Вт -470 Ом 10%12CáiĐiện trở
179Điện trở СП5-2В-1Вт-100Ом10%8CáiĐiện trở
180Đi ốt 2Д103А2CáiĐi ốt
181Đi ốt 2Д212А6CáiĐi ốt
182Đi ốt 2ДС523АР21CáiĐi ốt
183Đi ốt 2ДС523ВР2CáiĐi ốt
184Đi ốt 2С411А2CáiĐi ốt
185Đi ốt Д818Ж27CáiĐi ốt
186Keo tản nhiệt HY510569gramKeo tản nhiệt
187Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/27515,1LítLắc tẩm phủ bề mặt
188Lỗ Г tín hiệu30CáiLỗ Г tín hiệu
189Mô đun 393ВВ41-018CáiMô đun
190Mô đun 393-ГБ02-017CáiMô đun
191Mô đun 393ГБ03-012CáiMô đun
192Nhựa thông17,1KgNhựa thông
193Nước hàn Flux HWY8001.336mlNước hàn Flux
194Ổ cầu chì12CáiỔ cầu chì
195Rơ le КНЕ23018CáiRơ le
196Rơ le РЕН443CáiRơ le
197Rơ le РТТ6-02530CáiRơ le
198Rơ le РЭН339CáiRơ le
199Rơ le РЭН3463CáiRơ le
200Rơ le РЭС4775CáiRơ le
201Rơ le РЭС48А4CáiRơ le
202Rơ le РЭС48Б16CáiRơ le
203Rơ le РЭС49127CáiRơ le
204Rơ le РЭС7931CáiRơ le
205Thach anh 12MHz1CáiThach anh
206Thiếc hàn19,2KgThiếc hàn
207Thyristor 2У202Е17CáiThyristor
208Thyristor 2Т122-25-7-442CáiThyristor
209Thyristor 2У101Д2CáiThyristor
210Thyristor 2У101И5CáiThyristor
211Tụ điện C1-Fn2230CáiTụ điện
212Tụ điện K73-688CáiTụ điện
213Tụ điện В5-22 мкФ25CáiTụ điện
214Tụ điện К10-17а22CáiTụ điện
215Tụ điện К10-17а-0,22 мкФ15CáiTụ điện
216Tụ điện К10-17а-М1500-2200пФ 10% -В28CáiTụ điện
217Tụ điện К10-17а-Н90-1,5мкФ-В21CáiTụ điện
218Tụ điện К42У-0,2мкФ2CáiTụ điện
219Tụ điện К50-0,01мкФ12CáiTụ điện
220Tụ điện К50-0,1мкФ2CáiTụ điện
221Tụ điện К50-0,22мкФ2CáiTụ điện
222Tụ điện К50-0,68мкФ12CáiTụ điện
223Tụ điện К50-100 мкФ63CáiTụ điện
224Tụ điện К50-1000 мкФ36CáiTụ điện
225Tụ điện К50-10мкФ19CáiTụ điện
226Tụ điện К50-2200мкФ13CáiTụ điện
227Tụ điện К50-220мкФ82CáiTụ điện
228Tụ điện К50-22мкФ12CáiTụ điện
229Tụ điện К50-25В-100мкФ11CáiTụ điện
230Tụ điện К50-29-1000мкФ39CáiTụ điện
231Tụ điện К50-29-100В-2,2мкФ6CáiTụ điện
232Tụ điện К50-29-16В-100МКФ2CáiTụ điện
233Tụ điện К50-29-16В-2200мкФ11CáiTụ điện
234Tụ điện К50-29-25В-100МКФ4CáiTụ điện
235Tụ điện К50-29-25В-2200мкФ41CáiTụ điện
236Tụ điện К50-29-6,3В-100мкФ17CáiTụ điện
237Tụ điện К50-29-63В-1000мкФ9CáiTụ điện
238Tụ điện К50-29-63В-470мкФ20CáiTụ điện
239Tụ điện К50-29В48CáiTụ điện
240Tụ điện К50-29В-22мкФ23CáiTụ điện
241Tụ điện К50-29В-47 мкФ20CáiTụ điện
242Tụ điện К50-4,7мкФ31CáiTụ điện
243Tụ điện К50-4700мкФ10CáiTụ điện
244Tụ điện К50-47мкФ30CáiTụ điện
245Tụ điện К50-63В-1000мкФ13CáiTụ điện
246Tụ điện К53, 100мкФ12CáiTụ điện
247Tụ điện К53-0,15мкФ14CáiTụ điện
248Tụ điện К53100мкФ12CáiTụ điện
249Tụ điện К53-10В-6,89CáiTụ điện
250Tụ điện К53-10мкФ6CáiTụ điện
251Tụ điện К5315мкФ14CáiTụ điện
252Tụ điện К53-15мкФ66CáiTụ điện
253Tụ điện К53-16В-102CáiTụ điện
254Tụ điện К53-16В-6,810CáiTụ điện
255Tụ điện К53-1А-1086CáiTụ điện
256Tụ điện К53-20В-33мкФ12CáiTụ điện
257Tụ điện К5322мкФ36CáiTụ điện
258Tụ điện К53-3,3мкФ33CáiTụ điện
259Tụ điện К53-4-16В-33μМ7CáiTụ điện
260Tụ điện К53-4-16В-4,99CáiTụ điện
261Tụ điện К53-4-16В-6,89CáiTụ điện
262Tụ điện К53-4-16В-6811CáiTụ điện
263Tụ điện К53-4-22μϜ7CáiTụ điện
264Tụ điện К53-4-4,719CáiTụ điện
265Tụ điện К53-4-47μϜ8CáiTụ điện
266Tụ điện К53-47мкФ2CáiTụ điện
267Tụ điện К53-4AB6μ8M16B10CáiTụ điện
268Tụ điện К53-4АВ-10μм 30В2CáiTụ điện
269Tụ điện К53-4мкФ4CáiTụ điện
270Tụ điện К53-4Т-16-6,87CáiTụ điện
271Tụ điện К53-4Т-16В-102CáiTụ điện
272Tụ điện К53-6,3-6,8мкФ4CáiTụ điện
273Tụ điện К53-6,3В-1021CáiTụ điện
274Tụ điện К53-6,8мкФ19CáiTụ điện
275Tụ điện К53-6μ84CáiTụ điện
276Tụ điện К71-7В-0,05мкФ4CáiTụ điện
277Tụ điện К73-0,1мкФ2CáiTụ điện
278Tụ điện К73-16-630В-0,47мкФ32CáiTụ điện
279Tụ điện К73-16В-0,1мкФ5CáiTụ điện
280Tụ điện К77-1, 2,2μF16CáiTụ điện
281Tụ điện К77-1, 22μF6CáiTụ điện
282Tụ điện МБМ-22мкФ14CáiTụ điện
283Tụ điện Н3-22мкФ2CáiTụ điện
284Vải phin trắng180m2Vải phin trắng
285Vi mạch 04ДФ1414CáiVi mạch
286Vi mạch 04КН 2010CáiVi mạch
287Vi mạch 04КН18А11CáiVi mạch
288Vi mạch 04ПФ1518CáiVi mạch
289Vi mạch 04ФН19CáiVi mạch
290Vi mạch 109ЛИ153CáiVi mạch
291Vi mạch 10В432CáiVi mạch
292Vi mạch 1107ПВ15CáiVi mạch
293Vi mạch 1108ПА1А10CáiVi mạch
294Vi mạch 124КТ1А3CáiVi mạch
295Vi mạch 12N025CáiVi mạch
296Vi mạch 132РУ14CáiVi mạch
297Vi mạch 133ИД318CáiVi mạch
298Vi mạch 133ИД410CáiVi mạch
299Vi mạch 133ИЕ45CáiVi mạch
300Vi mạch 133ИЕ516CáiVi mạch
301Vi mạch 133ИЕ724CáiVi mạch
302Vi mạch 133ИМ217CáiVi mạch
303Vi mạch 133ИМ352CáiVi mạch
304Vi mạch 133ИП248CáiVi mạch
305Vi mạch 133ИП316CáiVi mạch
306Vi mạch 133ИР151CáiVi mạch
307Vi mạch 133ИР1346CáiVi mạch
308Vi mạch 133ИР319CáiVi mạch
309Vi mạch 133КП239CáiVi mạch
310Vi mạch 133КП516CáiVi mạch
311Vi mạch 133ЛА1544CáiVi mạch
312Vi mạch 133ЛА238CáiVi mạch
313Vi mạch 133ЛА3141CáiVi mạch
314Vi mạch 133ЛА476CáiVi mạch
315Vi mạch 133ЛА6115CáiVi mạch
316Vi mạch 133ЛА778CáiVi mạch
317Vi mạch 133ЛА896CáiVi mạch
318Vi mạch 133ЛЕ12CáiVi mạch
319Vi mạch 133ЛЕ318CáiVi mạch
320Vi mạch 133ЛЕ65CáiVi mạch
321Vi mạch 133ЛИ1103CáiVi mạch
322Vi mạch 133ЛЛ142CáiVi mạch
323Vi mạch 133ЛН1107CáiVi mạch
324Vi mạch 133ЛН248CáiVi mạch
325Vi mạch 133ЛН311CáiVi mạch
326Vi mạch 133ЛП564CáiVi mạch
327Vi mạch 133ЛП82CáiVi mạch
328Vi mạch 133ЛП937CáiVi mạch
329Vi mạch 133ЛР1117CáiVi mạch
330Vi mạch 133ЛР311CáiVi mạch
331Vi mạch 133ПА42CáiVi mạch
332Vi mạch 133РИ13CáiVi mạch
333Vi mạch 133ТВ 16CáiVi mạch
334Vi mạch 133ТМ2152CáiVi mạch
335Vi mạch 133ТМ513CáiVi mạch
336Vi mạch 133ТМ718CáiVi mạch
337Vi mạch 133ТМ83CáiVi mạch
338Vi mạch 13V342CáiVi mạch
339Vi mạch 140УД734CáiVi mạch
340Vi mạch 140УД7017CáiVi mạch
341Vi mạch 142ЕН1Б48CáiVi mạch
342Vi mạch 142ЕН2Б31CáiVi mạch
343Vi mạch 142ЕН32CáiVi mạch
344Vi mạch 149КТ1Б9CáiVi mạch
345Vi mạch 154УД4А18CáiVi mạch
346Vi mạch 159ЛТ101П10CáiVi mạch
347Vi mạch 159НТ101В8CáiVi mạch
348Vi mạch 159НТ1Б15CáiVi mạch
349Vi mạch 1601РР1А20CáiVi mạch
350Vi mạch 169АА32CáiVi mạch
351Vi mạch 175УВ44CáiVi mạch
352Vi mạch 198ЛТ5А5CáiVi mạch
353Vi mạch 198НТ34CáiVi mạch
354Vi mạch 19M154CáiVi mạch
355Vi mạch 1ИТ2514CáiVi mạch
356Vi mạch 1КИЕ1026CáiVi mạch
357Vi mạch 1КЛА4710CáiVi mạch
358Vi mạch 1КЛА77CáiVi mạch
359Vi mạch 1КЛА85CáiVi mạch
360Vi mạch 1КЛЕ53CáiVi mạch
361Vi mạch 1КЛН111CáiVi mạch
362Vi mạch 1КЛН224CáiVi mạch
363Vi mạch 1КЛС26CáiVi mạch
364Vi mạch 1НТ251123CáiVi mạch
365Vi mạch 24Л125CáiVi mạch
366Vi mạch 24М152CáiVi mạch
367Vi mạch 24М233CáiVi mạch
368Vi mạch 284КН1Б4CáiVi mạch
369Vi mạch 290УР14CáiVi mạch
370Vi mạch 2Т622А72CáiVi mạch
371Vi mạch 2ТС3103А7CáiVi mạch
372Vi mạch 505РЕ300686CáiVi mạch
373Vi mạch 505РЕ300705CáiVi mạch
374Vi mạch 50-ЛИ319CáiVi mạch
375Vi mạch 521СА16CáiVi mạch
376Vi mạch 521СА23CáiVi mạch
377Vi mạch 521СА350CáiVi mạch
378Vi mạch 530АП28CáiVi mạch
379Vi mạch 530ИЕ175CáiVi mạch
380Vi mạch 530ИП525CáiVi mạch
381Vi mạch 530ИР1112CáiVi mạch
382Vi mạch 530КП1125CáiVi mạch
383Vi mạch 530ЛА112CáiVi mạch
384Vi mạch 530ЛА1754CáiVi mạch
385Vi mạch 530ЛА212CáiVi mạch
386Vi mạch 530ЛА3101CáiVi mạch
387Vi mạch 530ЛА415CáiVi mạch
388Vi mạch 530ЛИ422CáiVi mạch
389Vi mạch 530ЛН116CáiVi mạch
390Vi mạch 530-РА1626CáiVi mạch
391Vi mạch 530РП57CáiVi mạch
392Vi mạch 530СП115CáiVi mạch
393Vi mạch 530-ТВ924CáiVi mạch
394Vi mạch 530ТМ210CáiVi mạch
395Vi mạch 530ТМ818CáiVi mạch
396Vi mạch 5333ЛИ19CáiVi mạch
397Vi mạch 533АГ32CáiVi mạch
398Vi mạch 533АП1615CáiVi mạch
399Vi mạch 533ИД32CáiVi mạch
400Vi mạch 533ИД730CáiVi mạch
401Vi mạch 533ИЕ7150CáiVi mạch
402Vi mạch 533ИМ67CáiVi mạch
403Vi mạch 533ИП510CáiVi mạch
404Vi mạch 533ИР113CáiVi mạch
405Vi mạch 533ИР1654CáiVi mạch
406Vi mạch 533ИР513CáiVi mạch
407Vi mạch 533КП1157CáiVi mạch
408Vi mạch 533КП1214CáiVi mạch
409Vi mạch 533КП1312CáiVi mạch
410Vi mạch 533КП152CáiVi mạch
411Vi mạch 533КП1624CáiVi mạch
412Vi mạch 533ЛА147CáiVi mạch
413Vi mạch 533ЛА1311CáiVi mạch
414Vi mạch 533ЛА236CáiVi mạch
415Vi mạch 533ЛА387CáiVi mạch
416Vi mạch 533ЛА425CáiVi mạch
417Vi mạch 533ЛА612CáiVi mạch
418Vi mạch 533ЛА931CáiVi mạch
419Vi mạch 533ЛЕ133CáiVi mạch
420Vi mạch 533ЛИ1126CáiVi mạch
421Vi mạch 533ЛИ39CáiVi mạch
422Vi mạch 533ЛИ65CáiVi mạch
423Vi mạch 533ЛЛ1133CáiVi mạch
424Vi mạch 533ЛН177CáiVi mạch
425Vi mạch 533ЛН216CáiVi mạch
426Vi mạch 533ЛН613CáiVi mạch
427Vi mạch 533ЛП558CáiVi mạch
428Vi mạch 533ЛП838CáiVi mạch
429Vi mạch 533ЛР1141CáiVi mạch
430Vi mạch 533ЛР167CáiVi mạch
431Vi mạch 533МТ839CáiVi mạch
432Vi mạch 533МТ926CáiVi mạch
433Vi mạch 533ПА31CáiVi mạch
434Vi mạch 533ПИ 314CáiVi mạch
435Vi mạch 533СП195CáiVi mạch
436Vi mạch 533ТВ109CáiVi mạch
437Vi mạch 533ТВ66CáiVi mạch
438Vi mạch 533ТД64CáiVi mạch
439Vi mạch 533ТЛ241CáiVi mạch
440Vi mạch 533ТМ225CáiVi mạch
441Vi mạch 533ТР234CáiVi mạch
442Vi mạch 541РУ129CáiVi mạch
443Vi mạch 541РУ277CáiVi mạch
444Vi mạch 542НД56CáiVi mạch
445Vi mạch 549ПА119CáiVi mạch
446Vi mạch 554УД1Б3CáiVi mạch
447Vi mạch 556РТ412CáiVi mạch
448Vi mạch 556РТ563CáiVi mạch
449Vi mạch 556РТ7А6CáiVi mạch
450Vi mạch 559ИП129CáiVi mạch
451Vi mạch 564ИЕ1022CáiVi mạch
452Vi mạch 564ИЕ1111CáiVi mạch
453Vi mạch 564ИЕ157CáiVi mạch
454Vi mạch 564ИЕ95CáiVi mạch
455Vi mạch 564ИП220CáiVi mạch
456Vi mạch 564ИР210CáiVi mạch
457Vi mạch 564КП15CáiVi mạch
458Vi mạch 564ЛА722CáiVi mạch
459Vi mạch 564ЛА87CáiVi mạch
460Vi mạch 564ЛА93CáiVi mạch
461Vi mạch 564ЛЕ1021CáiVi mạch
462Vi mạch 564ЛЕ54CáiVi mạch
463Vi mạch 564ЛН215CáiVi mạch
464Vi mạch 564ЛП215CáiVi mạch
465Vi mạch 564ЛС218CáiVi mạch
466Vi mạch 564ПУ412CáiVi mạch
467Vi mạch 564ПУ711CáiVi mạch
468Vi mạch 564СА17CáiVi mạch
469Vi mạch 564ТМ215CáiVi mạch
470Vi mạch 564ТМ318CáiVi mạch
471Vi mạch 564ТР221CáiVi mạch
472Vi mạch 564ТР38CáiVi mạch
473Vi mạch 566РТ7А7CáiVi mạch
474Vi mạch 572ПА1А15CáiVi mạch
475Vi mạch 574УД1А6CáiVi mạch
476Vi mạch 580ВА8648CáiVi mạch
477Vi mạch 580ВВ5530CáiVi mạch
478Vi mạch 580ВИ537CáiVi mạch
479Vi mạch 580ИР8239CáiVi mạch
480Vi mạch 585АП1674CáiVi mạch
481Vi mạch 585АП2615CáiVi mạch
482Vi mạch 585ИК027CáiVi mạch
483Vi mạch 585ИК1420CáiVi mạch
484Vi mạch 585ИР1261CáiVi mạch
485Vi mạch 586ВВ5515CáiVi mạch
486Vi mạch 594ПА115CáiVi mạch
487Vi mạch 597СА2А60CáiVi mạch
488Vi mạch 9НТ1В1CáiVi mạch
489Vi mạch K21K5J14CáiVi mạch
490Vi mạch K-2-4K7J9CáiVi mạch
491Vi mạch Б181710CáiVi mạch
492Vi mạch Б18-17112CáiVi mạch
493Vi mạch Б18-1814CáiVi mạch
494Vi mạch И533КП1138CáiVi mạch
495Vi mạch К-10-1К19CáiVi mạch
496Vi mạch К-1-10К1CáiVi mạch
497Vi mạch К3317CáiVi mạch
498Vi mạch М132-РУ1022CáiVi mạch
499Vi mạch М1810-ВГ885CáiVi mạch
500Vi mạch М1810-ВМ8615CáiVi mạch
501Vi mạch М1810ВН59А32CáiVi mạch
502Vi mạch М1810-ГФ849CáiVi mạch
503Vi mạch ОС533ИЕ710CáiVi mạch
504Vi mạch С1153УП17CáiVi mạch
505Vi mạch С1155УП16CáiVi mạch
506Vi mạch УД20А9CáiVi mạch
507Vi mạch УД6А5CáiVi mạch
508Vi mạch УД6Б40CáiVi mạch
509Vi mạch УД701100CáiVi mạch
510Vi mạch ФH113CáiVi mạch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->