Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869034 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:29:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,995,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện (SCZIP2E-29-17) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, khôi phục Zíp 2E 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Nhà máy Z119) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT/Nhà máy Z119/QC PK-KQ
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- ĐT: 02433840284
- Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Z119 ĐT: 02433840284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng Vật tư SĐT: 0975473334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Kế hoạch SĐT: 0983713983 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 12N02 | 7 | Cái | Bán dẫn | ||
| 2 | Bán dẫn 12В34 | 42 | Cái | Bán dẫn | ||
| 3 | Bán dẫn 13В34 | 37 | Cái | Bán dẫn | ||
| 4 | Bán dẫn 19В01 | 35 | Cái | Bán dẫn | ||
| 5 | Bán dẫn 20М46 | 4 | Cái | Bán dẫn | ||
| 6 | Bán dẫn 24N03 | 35 | Cái | Bán dẫn | ||
| 7 | Bán dẫn 24С08 | 25 | Cái | Bán dẫn | ||
| 8 | Bán dẫn 251СА3 | 29 | Cái | Bán dẫn | ||
| 9 | Bán dẫn 2T603A | 13 | Cái | Bán dẫn | ||
| 10 | Bán dẫn 2П307Г | 9 | Cái | Bán dẫn | ||
| 11 | Bán dẫn 2Т203Г | 15 | Cái | Bán dẫn | ||
| 12 | Bán dẫn 2Т208А | 39 | Cái | Bán dẫn | ||
| 13 | Bán dẫn 2Т312А | 4 | Cái | Bán dẫn | ||
| 14 | Bán dẫn 2Т313А | 3 | Cái | Bán dẫn | ||
| 15 | Bán dẫn 2Т326Б | 14 | Cái | Bán dẫn | ||
| 16 | Bán dẫn 2Т368А | 22 | Cái | Bán dẫn | ||
| 17 | Bán dẫn 2Т630А | 18 | Cái | Bán dẫn | ||
| 18 | Bán dẫn 2Т-803А | 16 | Cái | Bán dẫn | ||
| 19 | Bán dẫn 2Т819А | 31 | Cái | Bán dẫn | ||
| 20 | Bán dẫn 2Т862Г | 2 | Cái | Bán dẫn | ||
| 21 | Bán dẫn 2Т914 | 18 | Cái | Bán dẫn | ||
| 22 | Bán dẫn 2Т203Б | 5 | Cái | Bán dẫn | ||
| 23 | Bán dẫn 2Т208В | 2 | Cái | Bán dẫn | ||
| 24 | Bán dẫn 2Т2С3 | 5 | Cái | Bán dẫn | ||
| 25 | Bán dẫn 2Т303 | 1 | Cái | Bán dẫn | ||
| 26 | Bán dẫn 2Т312Б | 4 | Cái | Bán dẫn | ||
| 27 | Bán dẫn 2Т363А | 3 | Cái | Bán dẫn | ||
| 28 | Bán dẫn 2Т603 | 33 | Cái | Bán dẫn | ||
| 29 | Bán dẫn 2Т608Б | 13 | Cái | Bán dẫn | ||
| 30 | Bán dẫn 2Т630Б | 19 | Cái | Bán dẫn | ||
| 31 | Bán dẫn 2Т808А | 10 | Cái | Bán dẫn | ||
| 32 | Bán dẫn 2Т809А | 19 | Cái | Bán dẫn | ||
| 33 | Bán dẫn 2Т819В | 16 | Cái | Bán dẫn | ||
| 34 | Bán dẫn 2Т827А | 7 | Cái | Bán dẫn | ||
| 35 | Bán dẫn 2Т830А | 9 | Cái | Bán dẫn | ||
| 36 | Bán dẫn 2Т831А | 2 | Cái | Bán dẫn | ||
| 37 | Bán dẫn 2Т903Б | 2 | Cái | Bán dẫn | ||
| 38 | Bán dẫn 2Т908А | 9 | Cái | Bán dẫn | ||
| 39 | Bán dẫn 30Т127А | 31 | Cái | Bán dẫn | ||
| 40 | Biến thế ТЛ10x16-36 | 14 | Cái | Biến thế | ||
| 41 | Biến thế ТЛ12,5x20-33 | 6 | Cái | Biến thế | ||
| 42 | Biến thế ТП-3 | 2 | Cái | Biến thế | ||
| 43 | Biến thế ТП-7 | 2 | Cái | Biến thế | ||
| 44 | Biến thế ТП-8 | 2 | Cái | Biến thế | ||
| 45 | Biến thế ВЮ4.724.011-05 | 7 | Cái | Biến thế | ||
| 46 | Biến thế ВЮ4-724-С11 | 6 | Cái | Biến thế | ||
| 47 | Biến thế ВЮ4-739-000 | 6 | Cái | Biến thế | ||
| 48 | Biến thế ЕИ4.724.029 | 7 | Cái | Biến thế | ||
| 49 | Biến thế ТА76-220-400 | 7 | Cái | Biến thế | ||
| 50 | Biến thế ТПП10-220-400 | 8 | Cái | Biến thế | ||
| 51 | Biến thế ТПП19-40-400 | 8 | Cái | Biến thế | ||
| 52 | Biến thế ТПП220-220-400В | 16 | Cái | Biến thế | ||
| 53 | Biến thế ТР117.220.400 | 13 | Cái | Biến thế | ||
| 54 | Biến thế ТР119.220.400 | 2 | Cái | Biến thế | ||
| 55 | Biến thế УВАИ 671.132.001 | 17 | Cái | Biến thế | ||
| 56 | Biến thế УВАИ 671.132.003 | 2 | Cái | Biến thế | ||
| 57 | Biến trở CП5-2B-220Ω | 14 | Cái | Biến trở | ||
| 58 | Biến trở CП5-2В-1Вт-470Ом 10% | 2 | Cái | Biến trở | ||
| 59 | Biến trở СП3-1кΩ | 34 | Cái | Biến trở | ||
| 60 | Biến trở СП4-1-220Ω | 15 | Cái | Biến trở | ||
| 61 | Biến trở СП4-220Ω | 18 | Cái | Biến trở | ||
| 62 | Biến trở СП5.2В-6,8кΩ | 4 | Cái | Biến trở | ||
| 63 | Biến trở СП5-1,5кΩ | 6 | Cái | Biến trở | ||
| 64 | Biến trở СП5-10К | 19 | Cái | Biến trở | ||
| 65 | Biến trở СП5-2В-1Вт -100 Ом 10% | 2 | Cái | Biến trở | ||
| 66 | Biến trở СП5-2В-1Вт -220 Ом 10% | 6 | Cái | Biến trở | ||
| 67 | Biến trở СП5-2В-470Ω | 19 | Cái | Biến trở | ||
| 68 | Biến trở СП5-3,3к | 48 | Cái | Biến trở | ||
| 69 | Biến trở СП5-3В-100Ω | 15 | Cái | Biến trở | ||
| 70 | Biến trở СП5-3В-3,3 кΩ | 38 | Cái | Biến trở | ||
| 71 | Biến trở СП5-3В-330Ω | 13 | Cái | Biến trở | ||
| 72 | Biến trở СП5-3В-6,8К | 7 | Cái | Biến trở | ||
| 73 | Biến trở СП5-4,7кΩ | 45 | Cái | Biến trở | ||
| 74 | Biến trở СП5-470Ω | 77 | Cái | Biến trở | ||
| 75 | Biến trở СП5-6,8К | 1 | Cái | Biến trở | ||
| 76 | Biến trở СПБ-1,5к | 6 | Cái | Biến trở | ||
| 77 | Cầu chì ДГ4-811-001 | 15 | Cái | Cầu chì | ||
| 78 | Cầu chì ДГ4-811-002 | 3 | Cái | Cầu chì | ||
| 79 | Chuyển mạch PTT6-025 | 10 | Cái | Chuyển mạch | ||
| 80 | Cuộn cảm вЮ4.777.044-06 | 6 | Cái | Cuộn cảm | ||
| 81 | Cuộn chặn 0,1-100 | 12 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 82 | Cuộn chặn 0,1-50 | 15 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 83 | Cuộn chặn Д126Н | 5 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 84 | Cuộn chặn Д250-НВ | 3 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 85 | Cuộn chặn Д68НВ | 2 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 86 | Cuộn chặn ДМ | 32 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 87 | Cuộn chặn РК12КВ-ЕИ5.121.032-01 | 6 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 88 | Cuộn chặn вЮ4.777.005 | 2 | Cái | Cuộn chặn | ||
| 89 | Cuộn chặn cao tần БМИФ.671342.001-04 | 2 | Cái | Cuộn chặn cao tần | ||
| 90 | Đầu sa РШ1Б | 18 | Cái | Đầu sa | ||
| 91 | Đầu sa РШ5Б-6Ш5TШ2T-B | 6 | Cái | Đầu sa | ||
| 92 | Đầu sa СНП34С-90Р-В | 15 | Cái | Đầu sa | ||
| 93 | Đầu sa ШРП10-15 | 8 | Cái | Đầu sa | ||
| 94 | Đâu Ф СР-50-267 ФВ | 14 | Cái | Đâu Ф | ||
| 95 | Đèn Led | 6 | Cái | Đèn Led | ||
| 96 | Đi ốt 2Д102А | 24 | Cái | Đi ốt | ||
| 97 | Đi ốt 2Д112 | 17 | Cái | Đi ốt | ||
| 98 | Đi ốt 2Д112-10Х-4-82 | 2 | Cái | Đi ốt | ||
| 99 | Đi ốt 2Д201Б | 36 | Cái | Đi ốt | ||
| 100 | Đi ốt 2Д202 | 32 | Cái | Đi ốt | ||
| 101 | Đi ốt 2Д202К | 5 | Cái | Đi ốt | ||
| 102 | Đi ốt 2Д202Р | 60 | Cái | Đi ốt | ||
| 103 | Đi ốt 2Д237Б | 12 | Cái | Đi ốt | ||
| 104 | Đi ốt 2Д522Б | 9 | Cái | Đi ốt | ||
| 105 | Đi ốt 2Д81БА | 3 | Cái | Đi ốt | ||
| 106 | Đi ốt 2Д917А | 37 | Cái | Đi ốt | ||
| 107 | Đi ốt 2С113А | 10 | Cái | Đi ốt | ||
| 108 | Đi ốt 2С133А | 17 | Cái | Đi ốt | ||
| 109 | Đi ốt 2С512А | 17 | Cái | Đi ốt | ||
| 110 | Đi ốt Д235A | 12 | Cái | Đi ốt | ||
| 111 | Đi ốt Д237А | 77 | Cái | Đi ốt | ||
| 112 | Đi ốt Д237В | 11 | Cái | Đi ốt | ||
| 113 | Đi ốt Д2А132 | 9 | Cái | Đi ốt | ||
| 114 | Đi ốt Д2Е | 12 | Cái | Đi ốt | ||
| 115 | Đi ốt 2Д202 В | 24 | Cái | Đi ốt | ||
| 116 | Đi ốt Д237 | 8 | Cái | Đi ốt | ||
| 117 | Đi ốt Д237Б | 28 | Cái | Đi ốt | ||
| 118 | Điện trở C2-10-0,5-2,4кОм 1% -В | 8 | Cái | Điện trở | ||
| 119 | Điện trở C2-10-0,5-261 Ом 1% -В | 8 | Cái | Điện trở | ||
| 120 | Điện trở C2-10-0,5-301 Ом 1% -В | 15 | Cái | Điện trở | ||
| 121 | Điện trở C2-10-0,5-361 Ом 1% -В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 122 | Điện trở C2-10-0,5-4,27 кОм 1% -В | 2 | Cái | Điện trở | ||
| 123 | Điện trở C2-10-0,5-453 Ом 1% -В | 8 | Cái | Điện trở | ||
| 124 | Điện trở C2-10-0,5-619 Ом 1% -В | 7 | Cái | Điện trở | ||
| 125 | Điện trở C2-10-0,5-681 Ом 1% -В | 8 | Cái | Điện trở | ||
| 126 | Điện trở C2-10-0,5-796 Ом 1% -В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 127 | Điện trở C2-10-0,5-816 Ом 1% -В | 5 | Cái | Điện trở | ||
| 128 | Điện trở C2-10-2,0 | 52 | Cái | Điện trở | ||
| 129 | Điện trở C2-10-2,0-1,5 Ом 1% -В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 130 | Điện trở C2-10-2-2 Ом 1% -В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 131 | Điện trở C2-33Н-0, 5 | 87 | Cái | Điện trở | ||
| 132 | Điện trở C2-33Н-0, 5-51 Ом 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 133 | Điện trở C2-33Н-0,25 | 140 | Cái | Điện trở | ||
| 134 | Điện trở C2-33Н-0,25-1,2 кОм 10% -А-Д-В | 27 | Cái | Điện trở | ||
| 135 | Điện trở C2-33Н-0,25-100 Ом 10% -А-Д-В | 11 | Cái | Điện trở | ||
| 136 | Điện trở C2-33Н-0,25-15 кОм 10% -А-Д-В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 137 | Điện trở C2-33Н-0,25-150 кОм 10% -А-Д-В | 2 | Cái | Điện trở | ||
| 138 | Điện trở C2-33Н-0,25-2,2 кОм 10% -А-Д-В | 6 | Cái | Điện trở | ||
| 139 | Điện trở C2-33Н-0,25-47 кОм 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 140 | Điện trở C2-33Н-0,25-470 Ом 10% -А-Д-В | 32 | Cái | Điện trở | ||
| 141 | Điện trở C2-33Н-0,25-7,5 кОм 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 142 | Điện trở C2-33Н-0,25-75 кОм 10% -А-Д-В | 17 | Cái | Điện trở | ||
| 143 | Điện trở C2-33Н-1-1,1 кОм 10% -А-Д-В | 28 | Cái | Điện trở | ||
| 144 | Điện trở C2-33Н-1-1,5кОм 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 145 | Điện trở C2-33Н-1-430 Ом 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 146 | Điện trở C2-33Н-1-470 Ом 10% -А-Д-В | 6 | Cái | Điện trở | ||
| 147 | Điện trở C2-33Н-1-51 Ом 10% -А-Д-В | 22 | Cái | Điện trở | ||
| 148 | Điện trở C2-33Н-1-820 Ом 10% -А-Д-В | 18 | Cái | Điện trở | ||
| 149 | Điện trở C2-33Н-2-100 Ом 10% -А-Д-В | 2 | Cái | Điện trở | ||
| 150 | Điện trở C2-33Н-2-120 Ом 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 151 | Điện trở C2-33Н-2-240 Ом 10% -А-Д-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 152 | Điện trở C2-33Н-2-2кОм 10% -А-Д-В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 153 | Điện trở C2-33Н-2-360 Ом 10% -А-Д-В | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 154 | Điện trở C2-33Н-2-470 Ом 10% -А-Д-В | 6 | Cái | Điện trở | ||
| 155 | Điện trở C2-33Н-2-560 Ом 10% -А-Д-В | 2 | Cái | Điện trở | ||
| 156 | Điện trở C2-33Н-2-680 Ом 10% -А-Д-В | 1 | Cái | Điện trở | ||
| 157 | Điện trở C2-33Н-2-750 Ом 10% -А-Д-В | 1 | Cái | Điện trở | ||
| 158 | Điện trở C2-33Н-2-820 Ом 10% -А-Д-В | 26 | Cái | Điện trở | ||
| 159 | Điện trở C5-16МВ-5 Вт-0,3 Ом 1% | 18 | Cái | Điện trở | ||
| 160 | Điện trở CП5-2В-1Вт-470Ом 10% | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 161 | Điện trở băng Б19-3-2КОJ | 7 | Cái | Điện trở băng | ||
| 162 | Điện trở mảng Б19К-3-1-2К8 | 9 | Cái | Điện trở mảng | ||
| 163 | Điện trở Б19К-3-1К68J | 6 | Cái | Điện trở | ||
| 164 | Điện trở băng Б19К-3-2КОJ | 38 | Cái | Điện trở băng | ||
| 165 | Điện trở băng Б19К3-К300 | 4 | Cái | Điện trở băng | ||
| 166 | Điện trở ОМЛТ-2w | 46 | Cái | Điện trở | ||
| 167 | Điện trở С2-10-0,5-150 Ом 1%-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 168 | Điện trở С2-10-0,5-301 Ом 1%-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 169 | Điện trở С2-10-0,5-619 Ом 1%-В | 3 | Cái | Điện trở | ||
| 170 | Điện trở С2-10-1 И9R9DB9 | 15 | Cái | Điện trở | ||
| 171 | Điện trở С5-16МВ2-0,18Ω | 11 | Cái | Điện trở | ||
| 172 | Điện trở С5-16МВ2-0,51Ф | 18 | Cái | Điện trở | ||
| 173 | Điện trở С5-16МВ-5 Вт-0,3 Ом 1% | 16 | Cái | Điện trở | ||
| 174 | Điện trở С5-16МВ-5 Вт-0,62 Ом 1% | 4 | Cái | Điện trở | ||
| 175 | Điện trở С6-16МВ2-0,39Ω | 5 | Cái | Điện trở | ||
| 176 | Điện trở СП5-2В-1Вт -100 Ом 10%-B | 29 | Cái | Điện trở | ||
| 177 | Điện trở СП5-2В-1Вт -220 Ом 10%-B | 16 | Cái | Điện trở | ||
| 178 | Điện trở СП5-2В-1Вт -470 Ом 10% | 12 | Cái | Điện trở | ||
| 179 | Điện trở СП5-2В-1Вт-100Ом10% | 8 | Cái | Điện trở | ||
| 180 | Đi ốt 2Д103А | 2 | Cái | Đi ốt | ||
| 181 | Đi ốt 2Д212А | 6 | Cái | Đi ốt | ||
| 182 | Đi ốt 2ДС523АР | 21 | Cái | Đi ốt | ||
| 183 | Đi ốt 2ДС523ВР | 2 | Cái | Đi ốt | ||
| 184 | Đi ốt 2С411А | 2 | Cái | Đi ốt | ||
| 185 | Đi ốt Д818Ж | 27 | Cái | Đi ốt | ||
| 186 | Keo tản nhiệt HY510 | 569 | gram | Keo tản nhiệt | ||
| 187 | Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/275 | 15,1 | Lít | Lắc tẩm phủ bề mặt | ||
| 188 | Lỗ Г tín hiệu | 30 | Cái | Lỗ Г tín hiệu | ||
| 189 | Mô đun 393ВВ41-01 | 8 | Cái | Mô đun | ||
| 190 | Mô đun 393-ГБ02-01 | 7 | Cái | Mô đun | ||
| 191 | Mô đun 393ГБ03-01 | 2 | Cái | Mô đun | ||
| 192 | Nhựa thông | 17,1 | Kg | Nhựa thông | ||
| 193 | Nước hàn Flux HWY800 | 1.336 | ml | Nước hàn Flux | ||
| 194 | Ổ cầu chì | 12 | Cái | Ổ cầu chì | ||
| 195 | Rơ le КНЕ230 | 18 | Cái | Rơ le | ||
| 196 | Rơ le РЕН44 | 3 | Cái | Rơ le | ||
| 197 | Rơ le РТТ6-025 | 30 | Cái | Rơ le | ||
| 198 | Rơ le РЭН33 | 9 | Cái | Rơ le | ||
| 199 | Rơ le РЭН34 | 63 | Cái | Rơ le | ||
| 200 | Rơ le РЭС47 | 75 | Cái | Rơ le | ||
| 201 | Rơ le РЭС48А | 4 | Cái | Rơ le | ||
| 202 | Rơ le РЭС48Б | 16 | Cái | Rơ le | ||
| 203 | Rơ le РЭС49 | 127 | Cái | Rơ le | ||
| 204 | Rơ le РЭС79 | 31 | Cái | Rơ le | ||
| 205 | Thach anh 12MHz | 1 | Cái | Thach anh | ||
| 206 | Thiếc hàn | 19,2 | Kg | Thiếc hàn | ||
| 207 | Thyristor 2У202Е | 17 | Cái | Thyristor | ||
| 208 | Thyristor 2Т122-25-7-44 | 2 | Cái | Thyristor | ||
| 209 | Thyristor 2У101Д | 2 | Cái | Thyristor | ||
| 210 | Thyristor 2У101И | 5 | Cái | Thyristor | ||
| 211 | Tụ điện C1-Fn22 | 30 | Cái | Tụ điện | ||
| 212 | Tụ điện K73-68 | 8 | Cái | Tụ điện | ||
| 213 | Tụ điện В5-22 мкФ | 25 | Cái | Tụ điện | ||
| 214 | Tụ điện К10-17а | 22 | Cái | Tụ điện | ||
| 215 | Tụ điện К10-17а-0,22 мкФ | 15 | Cái | Tụ điện | ||
| 216 | Tụ điện К10-17а-М1500-2200пФ 10% -В | 28 | Cái | Tụ điện | ||
| 217 | Tụ điện К10-17а-Н90-1,5мкФ-В | 21 | Cái | Tụ điện | ||
| 218 | Tụ điện К42У-0,2мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 219 | Tụ điện К50-0,01мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 220 | Tụ điện К50-0,1мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 221 | Tụ điện К50-0,22мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 222 | Tụ điện К50-0,68мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 223 | Tụ điện К50-100 мкФ | 63 | Cái | Tụ điện | ||
| 224 | Tụ điện К50-1000 мкФ | 36 | Cái | Tụ điện | ||
| 225 | Tụ điện К50-10мкФ | 19 | Cái | Tụ điện | ||
| 226 | Tụ điện К50-2200мкФ | 13 | Cái | Tụ điện | ||
| 227 | Tụ điện К50-220мкФ | 82 | Cái | Tụ điện | ||
| 228 | Tụ điện К50-22мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 229 | Tụ điện К50-25В-100мкФ | 11 | Cái | Tụ điện | ||
| 230 | Tụ điện К50-29-1000мкФ | 39 | Cái | Tụ điện | ||
| 231 | Tụ điện К50-29-100В-2,2мкФ | 6 | Cái | Tụ điện | ||
| 232 | Tụ điện К50-29-16В-100МКФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 233 | Tụ điện К50-29-16В-2200мкФ | 11 | Cái | Tụ điện | ||
| 234 | Tụ điện К50-29-25В-100МКФ | 4 | Cái | Tụ điện | ||
| 235 | Tụ điện К50-29-25В-2200мкФ | 41 | Cái | Tụ điện | ||
| 236 | Tụ điện К50-29-6,3В-100мкФ | 17 | Cái | Tụ điện | ||
| 237 | Tụ điện К50-29-63В-1000мкФ | 9 | Cái | Tụ điện | ||
| 238 | Tụ điện К50-29-63В-470мкФ | 20 | Cái | Tụ điện | ||
| 239 | Tụ điện К50-29В | 48 | Cái | Tụ điện | ||
| 240 | Tụ điện К50-29В-22мкФ | 23 | Cái | Tụ điện | ||
| 241 | Tụ điện К50-29В-47 мкФ | 20 | Cái | Tụ điện | ||
| 242 | Tụ điện К50-4,7мкФ | 31 | Cái | Tụ điện | ||
| 243 | Tụ điện К50-4700мкФ | 10 | Cái | Tụ điện | ||
| 244 | Tụ điện К50-47мкФ | 30 | Cái | Tụ điện | ||
| 245 | Tụ điện К50-63В-1000мкФ | 13 | Cái | Tụ điện | ||
| 246 | Tụ điện К53, 100мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 247 | Tụ điện К53-0,15мкФ | 14 | Cái | Tụ điện | ||
| 248 | Tụ điện К53100мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 249 | Tụ điện К53-10В-6,8 | 9 | Cái | Tụ điện | ||
| 250 | Tụ điện К53-10мкФ | 6 | Cái | Tụ điện | ||
| 251 | Tụ điện К5315мкФ | 14 | Cái | Tụ điện | ||
| 252 | Tụ điện К53-15мкФ | 66 | Cái | Tụ điện | ||
| 253 | Tụ điện К53-16В-10 | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 254 | Tụ điện К53-16В-6,8 | 10 | Cái | Tụ điện | ||
| 255 | Tụ điện К53-1А-10 | 86 | Cái | Tụ điện | ||
| 256 | Tụ điện К53-20В-33мкФ | 12 | Cái | Tụ điện | ||
| 257 | Tụ điện К5322мкФ | 36 | Cái | Tụ điện | ||
| 258 | Tụ điện К53-3,3мкФ | 33 | Cái | Tụ điện | ||
| 259 | Tụ điện К53-4-16В-33μМ | 7 | Cái | Tụ điện | ||
| 260 | Tụ điện К53-4-16В-4,9 | 9 | Cái | Tụ điện | ||
| 261 | Tụ điện К53-4-16В-6,8 | 9 | Cái | Tụ điện | ||
| 262 | Tụ điện К53-4-16В-68 | 11 | Cái | Tụ điện | ||
| 263 | Tụ điện К53-4-22μϜ | 7 | Cái | Tụ điện | ||
| 264 | Tụ điện К53-4-4,7 | 19 | Cái | Tụ điện | ||
| 265 | Tụ điện К53-4-47μϜ | 8 | Cái | Tụ điện | ||
| 266 | Tụ điện К53-47мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 267 | Tụ điện К53-4AB6μ8M16B | 10 | Cái | Tụ điện | ||
| 268 | Tụ điện К53-4АВ-10μм 30В | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 269 | Tụ điện К53-4мкФ | 4 | Cái | Tụ điện | ||
| 270 | Tụ điện К53-4Т-16-6,8 | 7 | Cái | Tụ điện | ||
| 271 | Tụ điện К53-4Т-16В-10 | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 272 | Tụ điện К53-6,3-6,8мкФ | 4 | Cái | Tụ điện | ||
| 273 | Tụ điện К53-6,3В-10 | 21 | Cái | Tụ điện | ||
| 274 | Tụ điện К53-6,8мкФ | 19 | Cái | Tụ điện | ||
| 275 | Tụ điện К53-6μ8 | 4 | Cái | Tụ điện | ||
| 276 | Tụ điện К71-7В-0,05мкФ | 4 | Cái | Tụ điện | ||
| 277 | Tụ điện К73-0,1мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 278 | Tụ điện К73-16-630В-0,47мкФ | 32 | Cái | Tụ điện | ||
| 279 | Tụ điện К73-16В-0,1мкФ | 5 | Cái | Tụ điện | ||
| 280 | Tụ điện К77-1, 2,2μF | 16 | Cái | Tụ điện | ||
| 281 | Tụ điện К77-1, 22μF | 6 | Cái | Tụ điện | ||
| 282 | Tụ điện МБМ-22мкФ | 14 | Cái | Tụ điện | ||
| 283 | Tụ điện Н3-22мкФ | 2 | Cái | Tụ điện | ||
| 284 | Vải phin trắng | 180 | m2 | Vải phin trắng | ||
| 285 | Vi mạch 04ДФ14 | 14 | Cái | Vi mạch | ||
| 286 | Vi mạch 04КН 20 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 287 | Vi mạch 04КН18А | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 288 | Vi mạch 04ПФ15 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 289 | Vi mạch 04ФН1 | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 290 | Vi mạch 109ЛИ1 | 53 | Cái | Vi mạch | ||
| 291 | Vi mạch 10В43 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 292 | Vi mạch 1107ПВ1 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 293 | Vi mạch 1108ПА1А | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 294 | Vi mạch 124КТ1А | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 295 | Vi mạch 12N02 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 296 | Vi mạch 132РУ1 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 297 | Vi mạch 133ИД3 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 298 | Vi mạch 133ИД4 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 299 | Vi mạch 133ИЕ4 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 300 | Vi mạch 133ИЕ5 | 16 | Cái | Vi mạch | ||
| 301 | Vi mạch 133ИЕ7 | 24 | Cái | Vi mạch | ||
| 302 | Vi mạch 133ИМ2 | 17 | Cái | Vi mạch | ||
| 303 | Vi mạch 133ИМ3 | 52 | Cái | Vi mạch | ||
| 304 | Vi mạch 133ИП2 | 48 | Cái | Vi mạch | ||
| 305 | Vi mạch 133ИП3 | 16 | Cái | Vi mạch | ||
| 306 | Vi mạch 133ИР1 | 51 | Cái | Vi mạch | ||
| 307 | Vi mạch 133ИР13 | 46 | Cái | Vi mạch | ||
| 308 | Vi mạch 133ИР3 | 19 | Cái | Vi mạch | ||
| 309 | Vi mạch 133КП2 | 39 | Cái | Vi mạch | ||
| 310 | Vi mạch 133КП5 | 16 | Cái | Vi mạch | ||
| 311 | Vi mạch 133ЛА15 | 44 | Cái | Vi mạch | ||
| 312 | Vi mạch 133ЛА2 | 38 | Cái | Vi mạch | ||
| 313 | Vi mạch 133ЛА3 | 141 | Cái | Vi mạch | ||
| 314 | Vi mạch 133ЛА4 | 76 | Cái | Vi mạch | ||
| 315 | Vi mạch 133ЛА6 | 115 | Cái | Vi mạch | ||
| 316 | Vi mạch 133ЛА7 | 78 | Cái | Vi mạch | ||
| 317 | Vi mạch 133ЛА8 | 96 | Cái | Vi mạch | ||
| 318 | Vi mạch 133ЛЕ1 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 319 | Vi mạch 133ЛЕ3 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 320 | Vi mạch 133ЛЕ6 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 321 | Vi mạch 133ЛИ1 | 103 | Cái | Vi mạch | ||
| 322 | Vi mạch 133ЛЛ1 | 42 | Cái | Vi mạch | ||
| 323 | Vi mạch 133ЛН1 | 107 | Cái | Vi mạch | ||
| 324 | Vi mạch 133ЛН2 | 48 | Cái | Vi mạch | ||
| 325 | Vi mạch 133ЛН3 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 326 | Vi mạch 133ЛП5 | 64 | Cái | Vi mạch | ||
| 327 | Vi mạch 133ЛП8 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 328 | Vi mạch 133ЛП9 | 37 | Cái | Vi mạch | ||
| 329 | Vi mạch 133ЛР1 | 117 | Cái | Vi mạch | ||
| 330 | Vi mạch 133ЛР3 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 331 | Vi mạch 133ПА4 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 332 | Vi mạch 133РИ1 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 333 | Vi mạch 133ТВ 1 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 334 | Vi mạch 133ТМ2 | 152 | Cái | Vi mạch | ||
| 335 | Vi mạch 133ТМ5 | 13 | Cái | Vi mạch | ||
| 336 | Vi mạch 133ТМ7 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 337 | Vi mạch 133ТМ8 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 338 | Vi mạch 13V34 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 339 | Vi mạch 140УД7 | 34 | Cái | Vi mạch | ||
| 340 | Vi mạch 140УД701 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 341 | Vi mạch 142ЕН1Б | 48 | Cái | Vi mạch | ||
| 342 | Vi mạch 142ЕН2Б | 31 | Cái | Vi mạch | ||
| 343 | Vi mạch 142ЕН3 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 344 | Vi mạch 149КТ1Б | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 345 | Vi mạch 154УД4А | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 346 | Vi mạch 159ЛТ101П | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 347 | Vi mạch 159НТ101В | 8 | Cái | Vi mạch | ||
| 348 | Vi mạch 159НТ1Б | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 349 | Vi mạch 1601РР1А | 20 | Cái | Vi mạch | ||
| 350 | Vi mạch 169АА3 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 351 | Vi mạch 175УВ4 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 352 | Vi mạch 198ЛТ5А | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 353 | Vi mạch 198НТ3 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 354 | Vi mạch 19M15 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 355 | Vi mạch 1ИТ251 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 356 | Vi mạch 1КИЕ10 | 26 | Cái | Vi mạch | ||
| 357 | Vi mạch 1КЛА47 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 358 | Vi mạch 1КЛА7 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 359 | Vi mạch 1КЛА8 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 360 | Vi mạch 1КЛЕ5 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 361 | Vi mạch 1КЛН1 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 362 | Vi mạch 1КЛН2 | 24 | Cái | Vi mạch | ||
| 363 | Vi mạch 1КЛС2 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 364 | Vi mạch 1НТ251 | 123 | Cái | Vi mạch | ||
| 365 | Vi mạch 24Л12 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 366 | Vi mạch 24М15 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 367 | Vi mạch 24М23 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 368 | Vi mạch 284КН1Б | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 369 | Vi mạch 290УР1 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 370 | Vi mạch 2Т622А | 72 | Cái | Vi mạch | ||
| 371 | Vi mạch 2ТС3103А | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 372 | Vi mạch 505РЕ30068 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 373 | Vi mạch 505РЕ30070 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 374 | Vi mạch 50-ЛИ3 | 19 | Cái | Vi mạch | ||
| 375 | Vi mạch 521СА1 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 376 | Vi mạch 521СА2 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 377 | Vi mạch 521СА3 | 50 | Cái | Vi mạch | ||
| 378 | Vi mạch 530АП2 | 8 | Cái | Vi mạch | ||
| 379 | Vi mạch 530ИЕ17 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 380 | Vi mạch 530ИП5 | 25 | Cái | Vi mạch | ||
| 381 | Vi mạch 530ИР11 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 382 | Vi mạch 530КП11 | 25 | Cái | Vi mạch | ||
| 383 | Vi mạch 530ЛА1 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 384 | Vi mạch 530ЛА17 | 54 | Cái | Vi mạch | ||
| 385 | Vi mạch 530ЛА2 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 386 | Vi mạch 530ЛА3 | 101 | Cái | Vi mạch | ||
| 387 | Vi mạch 530ЛА4 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 388 | Vi mạch 530ЛИ4 | 22 | Cái | Vi mạch | ||
| 389 | Vi mạch 530ЛН1 | 16 | Cái | Vi mạch | ||
| 390 | Vi mạch 530-РА16 | 26 | Cái | Vi mạch | ||
| 391 | Vi mạch 530РП5 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 392 | Vi mạch 530СП1 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 393 | Vi mạch 530-ТВ9 | 24 | Cái | Vi mạch | ||
| 394 | Vi mạch 530ТМ2 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 395 | Vi mạch 530ТМ8 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 396 | Vi mạch 5333ЛИ1 | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 397 | Vi mạch 533АГ3 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 398 | Vi mạch 533АП16 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 399 | Vi mạch 533ИД3 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 400 | Vi mạch 533ИД7 | 30 | Cái | Vi mạch | ||
| 401 | Vi mạch 533ИЕ7 | 150 | Cái | Vi mạch | ||
| 402 | Vi mạch 533ИМ6 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 403 | Vi mạch 533ИП5 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 404 | Vi mạch 533ИР11 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 405 | Vi mạch 533ИР16 | 54 | Cái | Vi mạch | ||
| 406 | Vi mạch 533ИР51 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 407 | Vi mạch 533КП11 | 57 | Cái | Vi mạch | ||
| 408 | Vi mạch 533КП12 | 14 | Cái | Vi mạch | ||
| 409 | Vi mạch 533КП13 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 410 | Vi mạch 533КП15 | 2 | Cái | Vi mạch | ||
| 411 | Vi mạch 533КП16 | 24 | Cái | Vi mạch | ||
| 412 | Vi mạch 533ЛА1 | 47 | Cái | Vi mạch | ||
| 413 | Vi mạch 533ЛА13 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 414 | Vi mạch 533ЛА2 | 36 | Cái | Vi mạch | ||
| 415 | Vi mạch 533ЛА3 | 87 | Cái | Vi mạch | ||
| 416 | Vi mạch 533ЛА4 | 25 | Cái | Vi mạch | ||
| 417 | Vi mạch 533ЛА6 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 418 | Vi mạch 533ЛА9 | 31 | Cái | Vi mạch | ||
| 419 | Vi mạch 533ЛЕ1 | 33 | Cái | Vi mạch | ||
| 420 | Vi mạch 533ЛИ1 | 126 | Cái | Vi mạch | ||
| 421 | Vi mạch 533ЛИ3 | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 422 | Vi mạch 533ЛИ6 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 423 | Vi mạch 533ЛЛ1 | 133 | Cái | Vi mạch | ||
| 424 | Vi mạch 533ЛН1 | 77 | Cái | Vi mạch | ||
| 425 | Vi mạch 533ЛН2 | 16 | Cái | Vi mạch | ||
| 426 | Vi mạch 533ЛН6 | 13 | Cái | Vi mạch | ||
| 427 | Vi mạch 533ЛП5 | 58 | Cái | Vi mạch | ||
| 428 | Vi mạch 533ЛП8 | 38 | Cái | Vi mạch | ||
| 429 | Vi mạch 533ЛР11 | 41 | Cái | Vi mạch | ||
| 430 | Vi mạch 533ЛР16 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 431 | Vi mạch 533МТ8 | 39 | Cái | Vi mạch | ||
| 432 | Vi mạch 533МТ9 | 26 | Cái | Vi mạch | ||
| 433 | Vi mạch 533ПА3 | 1 | Cái | Vi mạch | ||
| 434 | Vi mạch 533ПИ 3 | 14 | Cái | Vi mạch | ||
| 435 | Vi mạch 533СП1 | 95 | Cái | Vi mạch | ||
| 436 | Vi mạch 533ТВ10 | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 437 | Vi mạch 533ТВ6 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 438 | Vi mạch 533ТД6 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 439 | Vi mạch 533ТЛ2 | 41 | Cái | Vi mạch | ||
| 440 | Vi mạch 533ТМ2 | 25 | Cái | Vi mạch | ||
| 441 | Vi mạch 533ТР2 | 34 | Cái | Vi mạch | ||
| 442 | Vi mạch 541РУ1 | 29 | Cái | Vi mạch | ||
| 443 | Vi mạch 541РУ2 | 77 | Cái | Vi mạch | ||
| 444 | Vi mạch 542НД5 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 445 | Vi mạch 549ПА1 | 19 | Cái | Vi mạch | ||
| 446 | Vi mạch 554УД1Б | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 447 | Vi mạch 556РТ4 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 448 | Vi mạch 556РТ5 | 63 | Cái | Vi mạch | ||
| 449 | Vi mạch 556РТ7А | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 450 | Vi mạch 559ИП1 | 29 | Cái | Vi mạch | ||
| 451 | Vi mạch 564ИЕ10 | 22 | Cái | Vi mạch | ||
| 452 | Vi mạch 564ИЕ11 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 453 | Vi mạch 564ИЕ15 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 454 | Vi mạch 564ИЕ9 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 455 | Vi mạch 564ИП2 | 20 | Cái | Vi mạch | ||
| 456 | Vi mạch 564ИР2 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 457 | Vi mạch 564КП1 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 458 | Vi mạch 564ЛА7 | 22 | Cái | Vi mạch | ||
| 459 | Vi mạch 564ЛА8 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 460 | Vi mạch 564ЛА9 | 3 | Cái | Vi mạch | ||
| 461 | Vi mạch 564ЛЕ10 | 21 | Cái | Vi mạch | ||
| 462 | Vi mạch 564ЛЕ5 | 4 | Cái | Vi mạch | ||
| 463 | Vi mạch 564ЛН2 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 464 | Vi mạch 564ЛП2 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 465 | Vi mạch 564ЛС2 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 466 | Vi mạch 564ПУ4 | 12 | Cái | Vi mạch | ||
| 467 | Vi mạch 564ПУ7 | 11 | Cái | Vi mạch | ||
| 468 | Vi mạch 564СА1 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 469 | Vi mạch 564ТМ2 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 470 | Vi mạch 564ТМ3 | 18 | Cái | Vi mạch | ||
| 471 | Vi mạch 564ТР2 | 21 | Cái | Vi mạch | ||
| 472 | Vi mạch 564ТР3 | 8 | Cái | Vi mạch | ||
| 473 | Vi mạch 566РТ7А | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 474 | Vi mạch 572ПА1А | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 475 | Vi mạch 574УД1А | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 476 | Vi mạch 580ВА86 | 48 | Cái | Vi mạch | ||
| 477 | Vi mạch 580ВВ55 | 30 | Cái | Vi mạch | ||
| 478 | Vi mạch 580ВИ53 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 479 | Vi mạch 580ИР82 | 39 | Cái | Vi mạch | ||
| 480 | Vi mạch 585АП16 | 74 | Cái | Vi mạch | ||
| 481 | Vi mạch 585АП26 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 482 | Vi mạch 585ИК02 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 483 | Vi mạch 585ИК14 | 20 | Cái | Vi mạch | ||
| 484 | Vi mạch 585ИР12 | 61 | Cái | Vi mạch | ||
| 485 | Vi mạch 586ВВ55 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 486 | Vi mạch 594ПА1 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 487 | Vi mạch 597СА2А | 60 | Cái | Vi mạch | ||
| 488 | Vi mạch 9НТ1В | 1 | Cái | Vi mạch | ||
| 489 | Vi mạch K21K5J | 14 | Cái | Vi mạch | ||
| 490 | Vi mạch K-2-4K7J | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 491 | Vi mạch Б1817 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 492 | Vi mạch Б18-17 | 112 | Cái | Vi mạch | ||
| 493 | Vi mạch Б18-18 | 14 | Cái | Vi mạch | ||
| 494 | Vi mạch И533КП11 | 38 | Cái | Vi mạch | ||
| 495 | Vi mạch К-10-1К | 19 | Cái | Vi mạch | ||
| 496 | Vi mạch К-1-10К | 1 | Cái | Vi mạch | ||
| 497 | Vi mạch К33 | 17 | Cái | Vi mạch | ||
| 498 | Vi mạch М132-РУ10 | 22 | Cái | Vi mạch | ||
| 499 | Vi mạch М1810-ВГ88 | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 500 | Vi mạch М1810-ВМ86 | 15 | Cái | Vi mạch | ||
| 501 | Vi mạch М1810ВН59А | 32 | Cái | Vi mạch | ||
| 502 | Vi mạch М1810-ГФ84 | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 503 | Vi mạch ОС533ИЕ7 | 10 | Cái | Vi mạch | ||
| 504 | Vi mạch С1153УП1 | 7 | Cái | Vi mạch | ||
| 505 | Vi mạch С1155УП1 | 6 | Cái | Vi mạch | ||
| 506 | Vi mạch УД20А | 9 | Cái | Vi mạch | ||
| 507 | Vi mạch УД6А | 5 | Cái | Vi mạch | ||
| 508 | Vi mạch УД6Б | 40 | Cái | Vi mạch | ||
| 509 | Vi mạch УД701 | 100 | Cái | Vi mạch | ||
| 510 | Vi mạch ФH11 | 3 | Cái | Vi mạch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng tối đa là 10 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi