Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827726-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210827683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:30:00 đến ngày 2021-09-09 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,581,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như có mặt đường BTXM. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường thôn Phúc Mỹ, xã Xuân Ninh đi An Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tiến Minh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/5/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 1)
1Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V381,22m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,15100m2
4Đào đất không thích hợp-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,23100m3
5Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m3
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V353,5m
7Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m2
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99100m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V29,97100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V29,97100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,23100m3
B NÚT GIAO (TUYẾN 1)
1Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
7Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
C CỐNG BẢN (TUYẾN 1)
1Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
4Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
6Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
7Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC, , ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18kg
11Bê tông bản mặt cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
12Ván khuôn bản mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
14Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,33kg
15Bê tông móng + thân M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
16Ván khuôn móng + thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
20Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
D CỐNG HỘP DỌC TUYẾN 1.0 m x 1.0 m (TUYẾN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
6Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
7Bê tông tường đầu , tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V21,13m3
8Bê tông móng, tường đầu ,sân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m3
10Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
13Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m3
E CỐNG HỘP 0.75 m x 0.75m (TUYẾN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
5Bê tông móng , thân , sân cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
10Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V60,82m2
12Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
F CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m (TUYẾN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
5Bê tông móng , thân , sân cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
10Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
12Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
G CỐNG HỘP NGANG TUYẾN 1.0 m x 1.0 m (TUYẾN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
5Bê tông móng ,thân , tường cánh cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
11Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
12Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
H ĐẬP PHÁ CỐNG + MẶT ĐƯỜNG CŨ (TUYẾN 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,31m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 2)
1Bê tông sản mặt đường M300, đá 1x2 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,86m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,38100m2
4Đào đất không thích hợp cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,15100m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V255,5m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V49m
7Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m2
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,33100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m3
11Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
12Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m2
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,15100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
J NÚT GIAO (TUYẾN 2)
1Bê tông mặt đường dày 18cm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Rải 1 lớp bạt cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
6Đào đất không thích hợp đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
K CỐNG HỘP DỌC 0.75 m x 0.75m (TUYẾN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
5Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
8Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
9Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
14Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
L CỐNG HỘP 0.5 m x 0.5m (TUYẾN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Bê tông móng thân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Gia công, lắp dựng,ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
8Bê tông tường đầu , tường cánh M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
9Bê tông móng, sân cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
12Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,5x 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
14Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
M ĐẬP PHÁ CỐNG + MẶT ĐƯỜNG CŨ (TUYẾN 2)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu như có mặt đường BTXM. (Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ/cầu đường bộ- Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này(có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan33
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
2 Máy lu bánh thép - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
3 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
4 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,3
5 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->