Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878146-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210877998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương ( Vốn vay ngân hàng thế giới WB) và đối ứng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 09:25:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,981,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tư công trình cấp nước như công trình này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.758.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng dân dụng và công nghiệp/cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel - công suất : 5,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,40 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đặc điện tử
- Đặc điểm thiết bị TS06
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng công trình câp nước thị trấn Đăk Mil
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương ( Vốn vay ngân hàng thế giới WB) và đối ứng ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát , địa chỉ: Số 37A Tỉnh lộ 8, xã Cư Suê, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil,địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. SĐT: 02613750669; Fax: (0261)3750669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát, Số 37A tỉnh lộ 8, xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, Tỉnh Đắk Lắk; Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát , địa chỉ: Số 37A Tỉnh lộ 8, xã Cư Suê, huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil,địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. SĐT: 02613750669; Fax: (0261)3750669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil,địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. SĐT: 02613750669; Fax: (0261)3750669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đắk Mil; Số 07 Nguyễn Tất Thanh, thị trấn Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3741134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát. Địa chỉ: Số 37A tỉnh lộ 8, xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, Tỉnh Đắk Lắk; 0916964767
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil; Địa chỉ: 06 Lê Duẩn, Thị trấn Đăk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. Điện thoại: (0261) 3.741131 – Fax: (0261) 3.741131
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.642,31m3
2Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4839100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,6495100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,46100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,69100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x4.3mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,72100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,75100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x2.5mm (6 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,87100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x2.4mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,52100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x2mm (6 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2mm (8 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,66100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x1.8mm (6 bar)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,28100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,46100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,69100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,72100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,62100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,28100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,94100m
23Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,25100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,46100m
B PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
10Lắp đặt BU đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
12Lắp đặt măng sông D140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt măng sông D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Tê HDPE D140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Tê HDPE D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Côn HDPE D140/110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Côn HDPE D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Côn HDPE D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Khớp nối ren D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Khớp nối ren D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
21Khớp nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
22Khớp nối ren D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
23Nắp chụp van gang D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
24Ống nhựa PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
25Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
26Bê tông chụp van, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
27Xây gạch XM 4x8x19, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
C ĐỒNG HỒ TỔNG
1Đào móng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,78m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
5Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
7Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,28m2
10Gia công tấm nắp thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
11Lắp đặt tấm nắp thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
13Ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3,96mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
16Lắp đặt măng sông gang D110/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt măng sông gang D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt măng sông gang D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Bầu lọc rác D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Bầu lọc rác D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo BB D150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt đồng hồ đo BB D100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Co STK D76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Ống STK D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
D HỐ VAN XẢ KHÍ (11 VỊ TRÍ)
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,35m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
5Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,47m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,76m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2m2
8Gia công thép hình đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
9Lắp dựng thép hình đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,407tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
11Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
12Ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
E HỐ VAN XẢ CẶN (2 VỊ TRÍ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
5Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
8Gia công thép hình đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
9Lắp dựng thép hình đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,69m2
11Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt co TTK nối ren D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
F KÍCH ỐNG QUA ĐƯỜNG (2 VỊ TRÍ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m3
3Kích ống thép D140x4.78mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
G LỒNG ỐNG QUA ĐƯỜNG
1Cắt mặt bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,37m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,37m3
4Lót đá 4x6, vữa XM M50 dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5m3
5Lồng ống thép đen D150/168 dày 3,96mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,76100m
6Lồng ống thép đen D125/140 dày 3,96mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76100m
7Lồng ống thép đen D100/114 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
8Lồng ống thép đen D80/90 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
9Lồng ống thép đen D50/60 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
H HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,82m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.604,2m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
4Lót đá 4x6 vữa XM M50, dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401,82m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.604,2m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m2
I ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt739,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9552100m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90,60,50,40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88100m
5Lắp đặt van góc 2 chiều hdpe, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (cấp C kèm rac co)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
7Khâu nối thép 2ĐRN D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
8Lắp đặt co thép TK D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.300cái
9Tê TTK D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
10Lắp đặt vòi gạt thép D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
11Lắp đặt KN1ĐRN, PVC D21/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
12Hộp bảo vệ đồng hồ thép D4 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng ren, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m
15Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tư công trình cấp nước như công trình này
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.758.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành32
3 Cán bộ kỹ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng dân dụng và công nghiệp/cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph1
2 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 10,0 T1
3 Máy bơm nước động cơ diezel - công suất : 5,0 CV1
4 Máy cắt bê tông công suất : 1,50 kW1
5 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,40 m3.1
7 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m31
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
11 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
12 Máy mài công suất : 1,0 kW1
13 Máy mài công suất : 2,7 kW1
14 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360,00 m3/h1
15 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
16 Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS GPS1
17 Máy toàn đặc điện tử TS061
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->