Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục: Đề án phát triển giáo dục mầm non đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:33:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,536,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí hoặc Điện.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mua sắm đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn hỗ trợ đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục: Đề án phát triển giáo dục mầm non đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo tại Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; xác nhận của Cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu chung: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; + Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; + Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; + Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; + Tài liệu chứng minh kỹ thuật hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Đối với thiết bị như Tivi, Đàn organ: Cung cấp catalogue và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền hợp pháp cung cấp tại Việt Nam. - Đối với các sản phẩm dự thầu còn lại: Cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (Do nhà sản xuất hoặc nhà thầu phát hành). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành tại các Trường Mầm non trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3811837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. - Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, khu Tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3870144. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 69 | Cái | Kích thước: D1000 x R400 x C1000 mm.Bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304, giá được thiết kế hình chữ A với các thanh phơi không chồng lên nhau. Sử dụng cho 30 trẻ. Kết cấu gồm: Khung hình chữ A bằng ống inox đường kính 19 mm dày 0,6 mm, thanh phơi bằng ống inox đường kính 12,7 mm dày 0,6 mm, Có khoảng 11 thanh phơi. | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc | 77 | Cái | Kích thước: D600 x R250 x C1000 mm.Vật liệu inox SUS 304.Toàn bộ khung tủ được làm bằng inox hộp 25x25 độ dày 0,7 mm. Tủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15 dày 0,5 mm và ống 9,5 dày 0,7 mm. có khay hứng nước bên dưới. Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0,6 mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5,0 mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh. | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 85 | Cái | Bằng vật liệu là thép tấm cán nguội. Tủ gồm 15 ô với kích thước một ô 350x300x350 mm, cánh có tay nắm hoặc núm âm. Hai cạnh hồi, cánh và hậu làm bằng tôn dày 0,6 mm, đáy và nóc bằng tôn dày 0,6 mm. Cánh có 4 cạnh gập vuông cao 20 mm tạo thành khung cứng. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Các cạnh được mài mòn và đánh bóng để loại bỏ vết cắt, an toàn cho người sử dụng. Toàn bộ thép của tủ được hàn ngấu kỹ trong khí CO2 bảo vệ, đảm bảo độ bền và được sơn tĩnh điện các màu dày 80 micron, sấy ở nhiệt độ cao 200°C, nên khả năng dính mạnh mẽ, với công nghệ sơn hiện đại nên bề mặt nhẵn mịn, sản phẩm không có mùi, không gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho người sử dụng. | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 107 | Cái | Kích thước: D1200 x R500 x C1500 mm.Tủ có 1 khối, cánh sắt mở sử dụng khóa Target, núm tay nắm hoặc núm âm. Vật liệu là thép tấm cán nguội dày 0,6 mm. Hai cạnh hồi, cánh, hậu, đáy và nóc làm bằng tôn dày 0,6 mm. Các đợt tủ dày 0,6 mm, cánh có 4 cạnh gập vuông cao 20 mm tạo thành khung cứng. Phần dưới hàn gờ tăng cứng. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt được hàn một gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ căng cứng. Đảm bảo chắc chắn an toàn.Các cạnh được mài mòn và đánh bóng để loại bỏ vết cắt, an toàn cho người sử dụng.Toàn bộ thép của tủ được hàn ngấu kỹ trong khí CO2 bảo vệ, đảm bảo độ bền và được sơn tĩnh điện các màu dày 80 micron, sấy ở nhiệt độ cao 200°C, nên khả năng dính mạnh mẽ, với công nghệ sơn hiện đại nên bề mặt nhẵn mịn, sản phẩm không có mùi, không gây ô nhiễm môi trường, an toàn cho người sử dụng. | ||
| 5 | Phản | 1.569 | Cái | Kích thước: D1200 x R800 x C50 mm.Bằng vật liệu gỗ tự nhiên đã qua xử lý, không mối mọt, được sấy khô, phủ bóng, không gây độc hại cho trẻ, đảm bảo an toàn cho trẻ. Mặt phản được thiết kế phẳng với bản rộng ≥ 40 mm, dày tối thiểu ≥ 12 mm có khe hở nhỏ, thoáng. Khung phản có độ dày ≥ 25 mm liên kết với nhau ở 4 góc bằng 4 cút nhựa, có thể xếp chồng lên nhau phù hợp cho trẻ. | ||
| 6 | Bình ủ nước | 106 | Cái | Kích thước: Cao 600, đường kính 300 mm.Bình ủ nước lưỡng tính 2 lớp bằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 304 phủ bóng ở giữa có lớp cách nhiệt, có chân để bằng inox cao khoảng 500 mm, dung tích 20 lít với đường kính đáy 300 mm, miệng 140 mm, chiều cao từ đáy đến đỉnh miệng bình 600 mm. | ||
| 7 | Giá để giày dép | 70 | Cái | Kích thước: D1000 x R360 x C1000 mm.Vật liệu inox SUS 304, có núm chân bằng nhựa.Giá gồm 5 tầng, để được tối thiểu từ 15-35 đôi giày, dép của trẻ. Khung chính bằng ống phi 19 mm dày 0,6 mm. Các thanh ngang ống phi 9,5mm dày 0,6 mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5 mm và phi 2,4 mm. | ||
| 8 | Cốc uống nước | 964 | Cái | Chất liệu bằng inox đường kính 70mm. Đảm bảo tiểu chuẩn an toàn vệ sinh cho trẻ. | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 196 | Cái | Kích thước D950xR500xC550 mm.Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa màu sắc tươi sáng dày khoảng 4 mm, được gắn chặt vào khung bàn. Khung đỡ mặt bàn bằng thép hộp 14x14x1,0 mm kết hợp với thép U, chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng bằng thép ống phi 22 dày 1,2 mm, giằng chân bàn bằng thép ống phi 22 dày 1,2 mm, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn và các đầu bịt bằng nhựa. Toàn bộ khung bàn, chân bàn được sơn tĩnh điện dày 80 micron đảm bảo độ bóng, chống nhiệt, chống xước, chống âm. Khung chân bàn được hàn ngấu, kỹ trong khí bảo vệ CO2, các chi tiết thép liên kết với nhau bằng ốc đảm bảo chắc chắn, an toàn.Sơn trên bề mặt các ống thép (khung) được thử nghiệm Độ bền lớp sơn đạt loại 0 theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015. | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 278 | Cái | Kích thước: D360xR360xC630 mm.Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế là 350 mm, chiều cao từ mặt ghế đến đỉnh tựa là 280 mm. Toàn bộ ghế bằng vật liệu nhựa. Với thiết kế đặc biệt 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | ||
| 11 | Bàn cho trẻ | 567 | Cái | Kích thước: D800 x R450 xC450 mm.Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa màu sắc tươi sáng, dày 4 mm, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn bằng thép hộp 14x14x1,0 mm kết hợp với thép U, chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện, chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng bằng thép ống phi 22 dày 1,2 mm, giằng chân bàn bằng thép ống phi 22 dày 1,2 mm, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn và các đầu bịt bằng nhựa.Toàn bộ khung bàn, chân bàn được sơn tĩnh điện dày 80 micron đảm bảo độ bóng, chống nhiệt, chống xước, chống ẩm.Khung, chân bàn được hàn ngấu, kỹ trong khí bảo vệ CO2, các chi tiết thép liên kết với nhau bằng ốc. Mặt bàn liên kết với khung chân bàn bằng các ốc. Đảm bảo chắc chắn an toàn.Sơn trên bề mặt các ống thép (khung) được thử nghiệm Độ bền lớp sơn đạt loại 0 theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015. | ||
| 12 | Ghế cho trẻ | 2.068 | Cái | Hình dáng: Mặt ghế lượn cong; Tựa ghế uốn cong ôm lưng trẻ. Chân chữ V ngược.Kích thước mặt ghế: (Dài 260 mm, rộng 260 mm).Kích thước tựa ghế (Rộng x Cao): 300x110 (mm).Kích thước: Chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 250 mm, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa 500 mm.Kích thước tổng thể (Rộng x Sâu x Cao): 320x310x500 mm.Vật liệu: Toàn bộ ghế bằng nhựa PP cao cấp chịu nước, chịu lực, không cong vênh; Thân thiện với môi trường, có tính đàn hồi, nhẹ và bền khi sử dụng.Kết cấu: Chân ghế dạng chữ V ngược được đúc liền với mặt ghế và tựa ghế. Tựa ghế được thiết kế có thể treo ba lô của trẻ mà không bị đổ ghế và có khe hình chữ nhật để trẻ có thể luồn tay vào cầm ghế di chuyển, cất dễ dàng. Mặt ghế và tựa ghế liên kết với nhau nhờ hệ thống gờ tăng cứng phía sau hình kẻ ca rô tạo sự chắc chắn, đàn hồi. Chân ghế được thiết kế choãi rộng chống đổ. | ||
| 13 | Thùng đựng nước có vòi | 103 | Cái | Bằng vật liệu inox 201, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Có chân đế bằng inox. | ||
| 14 | Ti vi màu 55 inch | 193 | Cái | Smart Tivi 4K 55 Inch.- Loại TV: Smart LED.- Kích thước TV: 55 Inch.- Công Nghệ Hình Ảnh: HDR.- Độ phân giải: Ultra HD 4K.- Công suất loa: 20W.- Số lượng loa: 2.- Tính Năng Smart TV:+ Hệ Điều Hành: Android 9.0.+ Kho ứng dụng lớn nhất hơn 5000 ứng dụng.+ Có thể cài đặt tùy biến bất cứ ứng dụng nào trên google như Zalo, Instagram, …+ Trình Duyệt Web: Có.+ Screen Mirroring: Có.+ Kết nối bàn phím, chuột: Có.+ Hỗ trợ tải ứng dụng ngoài: Có.- Hotel TV; Tương tác hai chiều.- Tivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có.- Cổng kết nối: HDMI, Có x3; Cổng Component: Có; Audio Out: Có; USB: Có x2; LAN: Có; Kết nối wifi: Có. | ||
| 15 | Đàn Organ | 69 | Bộ | - Đặc điểm chức năng trong giáo dục của thiết bị:+ Hệ thống tự học đàn vời chức năng chép nhạc, Phát/Dừng, Tua tiến, Tua lùi, Tạm dừng, Lặp lại (Có thể điều chỉnh âm lượng bài hát).+ Máy đếm nhịp: Nhịp 0, 2, 3, 4, 5, 6.+ Dải Nhịp 20 đến 255 trên một phút (Có thể điều chỉnh nhịp bằng cách gõ phách).+ Có lỗ cắm tai nghe và đường ra vào âm thanh.+ Ổ đĩa USB có chứa phần mềm lưu tất cả bài nhạc mầm non trong chương trình giáo dục âm nhạc mầm non của Bộ giáo dục và đào tạo Việt Nam.+ Chức năng tập hát nhạc có thể tới, lui, lặp lại từng đoạn nhạc cần tập hát, ghi âm lại giọng hát của giáo viên được 10 bài hát.- Đặc điểm kỹ thuật của thiết bị:Bàn phím: 61 phím chuẩn theo kiểu phím piano; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy (tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo; Bàn phím đôi, Chia bàn phím (Chia bàn phím theo điểm phân chia có thể người dùng tự tạo theo ý muốn, chọn điểm thấp cao độ hơn tùy chọn mỗi bên của bàn phím, cài đặt điểm hợp âm tùy chọn mỗi bên của bàn phím). | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá 3 tầng 7 ngăn) | 131 | Cái | Kích thước: D1200xR300xC800 mm.Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp dầy 15 mm. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Giá được thiết kế với 3 tầng 7 ngăn. Chất liệu gỗ ghép thanh đã được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. | ||
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá đồ chơi hình mái nhà) | 113 | Cái | Kích thước: D1200 x R300 x C1200 mm.Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp dầy 15 mm. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ.Giá được thiết kế có hình mái nhà, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Chất liệu gỗ ghép thanh đã được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. | ||
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc học tập) | 75 | Cái | Kích thước: D1800 x R300 x C900 mm.Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp dầy 15 mm. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Chất liệu gỗ ghép thanh đã được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. | ||
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu (Giá góc nghệ thuật tạo hình) | 58 | Cái | Kích thước: D1600 x R300 x C1100 mm.Bằng gỗ thông ghép thanh đã qua xử lý công nghiệp dầy 15 mm. Hậu bằng tấm Alu loại vật liệu chống ăn mòn, chống oxy hóa cao và có khả năng thích ứng với thời tiết. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Chất liệu gỗ ghép thanh đã được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. | ||
| 20 | Bóng nhỏ | 1.935 | Quả | Chất liệu bằng nhựa các màu cơ bản, đảm bảo an toàn vệ sinh phi 80 mm. | ||
| 21 | Bóng to | 1.515 | Quả | Chất liệu bằng nhựa các màu cơ bản, đảm bảo an toàn vệ sinh phi 150 mm. | ||
| 22 | Các con kéo dây có khớp | 821 | Con | Bằng gỗ: beech, thông, muồng. Có dây kéo và kết cấu bằng các khớp nối.Kích thước: 200x90x90 (mm). Phủ bóng bằng dầu lau và sáp ong, không sử dụng sơn màu. | ||
| 23 | Bộ xây dựng trên xe | 509 | Bộ | Gồm 35 chi tiết bằng gỗ muồng và gỗ thông, beech, walnut nhập khẩu. Phủ bóng bằng dầu lau và sáp ong, không sử dụng sơn màu.KT hộp đựng các chi tiết: 300x250x50 (mm). | ||
| 24 | Hàng rào nhựa | 612 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm:- Hàng rào có kích thước (150x50)mm.- Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 25 | Bộ rau, củ, quả | 458 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ đã qua xử lý công nghiệp, có thớt, dao để cắt. Các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. | ||
| 26 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 312 | Bộ | Gồm 20 hình các con vật nuôi có đế nhựa, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối. | ||
| 27 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 309 | Bộ | Gồm 20 hình các con vật sống dưới nước,kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối. | ||
| 28 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 304 | Bộ | Gồm 20 hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối. | ||
| 29 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 297 | Bộ | Gồm 20 hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Đế bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các loại rau, củ, quả hình khối. | ||
| 30 | Tranh ghép các con vật | 241 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Tranh ghép là hình các con vật gần gũi. Có khoảng 5-7 chi tiết ghép, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết 35x35 mm. | ||
| 31 | Tranh ghép các loại quả | 244 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ đã qua xử lý công nghiệp sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Tranh ghép là hình các loại quả phổ biến. Có khoảng 5 đến 7 chi tiết ghép, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết 35x35 mm. | ||
| 32 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 119 | Bộ | Gồm 24 bức tranh có kích thước 190x270 mm in màu 1 mặt trên chất liệu giấy Duplex cán láng bóng 1 mặt. Gồm các con vật nuôi quen thuộc trong gia đình. | ||
| 33 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 113 | Bộ | Gồm 24 bức tranh về rau, củ, quả, hoa thường gặp kích thước 190x270 mm in màu 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200 g/m2, cán láng. | ||
| 34 | Tranh các phương tiện giao thông | 119 | Bộ | Gồm 20 bức kích thước 190x270 mm in màu 1 mặt trên chất liệu giấy Duplex cán láng bóng 1 mặt. Gồm các bức tranh về phương tiện giao thông quen thuộc. | ||
| 35 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 149 | Bộ | Kích thước: 190 x 270 mm.Gồm 16 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. In 4 màu, cán bóng trên chất liệu giấy Couché định lượng 200g/m2. | ||
| 36 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 217 | Bộ | Kích thước: 300 x 390 mm.Gồm các câu truyện, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. Đế hình chữ A, lồng lò xo. | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 323 | Bộ | Kích thước: 300 x 390 mm.Tranh lật, gồm các bài thơ, in 2 mặt 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2. Đế hình chữ A, lồng lò xo. | ||
| 38 | Khối hình to | 1.341 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa nhiều màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 14 khối hình: 4 khối hình chữ nhật Kích thước (120 x 30) mm, 4 khối hình vuông Kích thước (60 x 60) mm, 2 khối hình trụ tròn Kích thước (60 x 60) mm, 2 khối hình cầu đường kính 80 mm, 2 khối hình tam giác Kích thước (60 x 60) mm. | ||
| 39 | Khối hình nhỏ | 1.305 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa nhiều màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 14 khối hình: 4 khối hình chữ nhật kích thước 80x20 mm, 4 khối hình vuông kích thước 40x40 mm, 2 khối hình trụ tròn kích thước 40x40 mm, 2 khối hình cầu đường kính 50 mm, 2 khối hình tam giác kích thước 40x40 mm. | ||
| 40 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 393 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiểu chuẩn an toàn. Một bộ gồm một giá để dụng cụ ba tầng có kích thước D285xR230xC280 mm. Gồm 35 chi tiết mô phỏng các dụng cụ nhà bếp(nấu ăn) thông dụng như: Nồi áp suất KT 210x120x115 mm, ấm đun nước KT 150x130x125 mm, chảo KT 210x120x28 mm, Nồi KT 155x120x85 mm, Bê ga KT 168x118x30 mm, thớt 145x85 mm, đĩa hoa đường kính 100 mm, 04, cốc, dao, muôi, dụng cụ cắt bánh, một số loại thực phẩm... Kèm thảm góc chơi phân vai kích thước 1160x850 mm. Tất cả đựng trong hộp nhựa có kích thước khoảng: 300x295x300 mm. | ||
| 41 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 304 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 hộp đựng mô phỏng hình xe cứu thương kích thước (D260xR90xC200) mm, bên trong gồm 13 chi tiết chất lượng cao: 01 gương khám răng dài 125 mm; 01 cặp nhiệt độ (Độ F) dài 115 mm; 01 búa gõ phản xạ bằng nhựa có đầu búa mô phòng hình đĩa bay có đường kính 68 mm, cao 35 mm, cán búa dài 160 mm; 01 Đèn soi đáy mắt; 01 kẹp D105 mm; 01 kính đeo mắt kích thước ( D115x45) mm; 01 kéo gắp thí nghiệm D110 mm; 01 kéo y tế; 01 giá treo; 02 khay khám, kích thước (D120xR80) mm; 01 khay đựng đồ kích thước (D235xR190) mm; 01 ống xi lanh dài 120 mm. | ||
| 42 | Xắc xô to | 95 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 180 mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 43 | Xắc xô nhỏ | 1.197 | Cái | Chất liệu bằng nhựa màu, đường kính 120 mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 44 | Trống cơm | 776 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | ||
| 45 | Xúc xắc | 980 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 46 | Cầu trượt đôi | 31 | Bộ | * Bộ thể chất đa năng thang leo cầu trượt kép. Kích thước: D6840 x R2050 x C3550mm. Gồm 3 khối nhà chơi: 1 khối có mái che; 1 khối không mái che và 1 khối cầu dao động quả lô. Hai khối có sàn kích thước D1100 x R1100 mm, chất liệu thép dày 1,8 mm, gấp mép 70mm viền xung quanh, mặt sàn đột lỗ thoát nước chống trơn trượt. * Tài liệu phụ trợ giáo dục phát triển vận động cho trẻ mầm non: Bộ đĩa DVD giáo dục phát triển vận động cho trẻ mầm non. Khung chính nhà chơi bằng thép ống Φ113,5x1,8 mm, sơn tĩnh điện. 1. Cầu trượt đôi kích thước: D2170 x R1130mm được đúc bằng nhựa cao cấp. 2. Thang leo bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 1200 x 540 mm, có 4 bậc được đột dập liền tấm, bề mặt có đột lỗ thoát nước chống trơn trượt, có lan can bằng ống thép sơn tĩnh điện. 3. Mái che nhà chơi: Mái che nhà chơi đúc bằng nhựa cao cấp tạo dáng hình con vật sinh động: kích thước D1400 x R1340 x C1060 mm. Các vách, đầu chụp, quả lô dao động, bục nghỉ và cổng chui được đúc bằng nhựa đúc nguyên khối tạo dáng sinh động 1. Vách con thú: D870 x R90 x C1010 mm. 2. Vách cửa sổ nấm: D870 x R110 x C1040 mm. 3. Vách con Bướm kích thước: D860 x R80 x C1020 mm. 4. Cổng chui đôi: D1010 x R800 x C210 mm. 5. Bậc cầu thăng bằng dao động đúc bằng nhựa, mặt bậc hình tròn, có 05 bậc. 6. Bậc nghỉ: D670 x R340 x C240 mm 7. Đầu chụp nụ hoa kích thước dài 200 x 120 mm. 8. Thảm cỏ nhân tạo: Kích thước D8000xR3000 mm. Bằng nhựa và vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Số lớp đế khoảng cách giữa 2 hàng cỏ 1/2inch. Số lớp đế : 3. Thảm cỏ mềm, đi êm, thích hợp bàn chân trẻ nhỏ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm Quản lý chung ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Cơ khí hoặc Điện.- Kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ kỹ thuật cung cấp ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thanh quyết toán | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Kinh nghiệm: Đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thiết bị trường học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi