Gói thầu: Mua hóa chất sử dụng phòng Phân tích đợt 1 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200121795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất sử dụng phòng Phân tích đợt 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-09 20:29:00 đến ngày 2020-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống COD Low Range | COD | 12 | thùng | Dung dịch lỏng, từng ống nhỏ 10ml. Dãy thấp, xuất xứ G7 | |
| 2 | Ống COD High Range | COD | 8 | thùng | Dung dịch lỏng, từng ống nhỏ 10ml. Dãy cao, xuất xứ G7 | |
| 3 | Sắt III clorua ngậm 6 nước | FeCl3.6H20 | 2 | Chai | Dạng tinh thể, khối lượng 250g, xuất xứ G7 | |
| 4 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate | · C10H16N2-C2H2O4 | 6 | Chai | Dạng bột, khối lượng 10g, xuất xứ G7 | |
| 5 | Acid acetic | CH3COOH | 10 | chai | Dạng lỏng, trọng lượng 1000ml, xuất xứ G7 | |
| 6 | Acid sunfuric | H2SO4 | 22 | Chai | Dạng lỏng, trọng lượng 1000ml, xuất xứ G7 | |
| 7 | Natri salyxylat | HO.C6H4.COONa | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 8 | Acid nitric | HNO3 | 10 | Chai | Dạng lỏng, trọng lượng 1000ml, xuất xứ G7 | |
| 9 | Acid Chlohydric | HCl | 2 | Chai | Dạng lỏng, trọng lượng 1000ml, xuất xứ G7 | |
| 10 | Natri nitrua | NaN3 | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 100g, xuất xứ G7 | |
| 11 | Coban II chlorite ngậm 6 nước | CoCl2.6H2O | 2 | Chai | Dạng tinh thể, khối lượng 100g, xuất xứ G7 | |
| 12 | Acid Boric | H3BO3 | 10 | Chai | Dạng bột, khối lượng 1000g, xuất xứ G7 | |
| 13 | Cồn 99o | C5H5OH | 30 | lít | Dạng lỏng, ở nồng độ 99o, xuất xứ châu Á | |
| 14 | Kali sunphat | K2SO4 | 2 | Chai | Dạng bột, loại khan, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 15 | Ống chuẩn axit chlohydric | HCl 0,1N | 6 | ống | Dạng lỏng, có nồng độ 0,1mol/l, Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N, xuất xứ G7 | |
| 16 | Plate count agar | PCA | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 17 | Nutrien agar | NA | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 18 | EC broth | EC | 4 | Chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 19 | Escherichia coli ATCC® (Escherichia coli derived from ATCC® | E.Coli | 2 | Bộ | Chất chuẩn đã được cấy chuyền tối đa từ đời thứ 3, mỗi bộ 02 ống, xuất xứ G7 | |
| 20 | Thuốc thử KOVAC | KOVAC | 4 | Chai | Dạng lỏng, tan hoàn toàn trong nước, dung tích 100ml, xuất xứ G7 | |
| 21 | Cồn 70o | C5H5OH | 30 | lít | Dạng bột, khối lượng 250g, có nồng độ 70o xuất xứ châu Á | |
| 22 | Phèn nhôm sunfat ngậm 18 nước | Al2(SO4)3.18H2O | 2 | Chai | Dạng tinh thể màu trắng hoặc vàng, khối lượng 100g, xuất xứ G7 | |
| 23 | Giấy thử sunfit | 2 | Hộp | Thang đo từ 10- 40mg/l. Quy cách: 100 que/ hộp, xuất xứ G7 | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn Florua 1000mg/l | Chuẩn F- | 2 | Chai | Chất chuẩn tinh khiết có nồng độ 1000mg/l, dung tích 100ml, dạng lỏng, xuất xứ G7 | |
| 25 | Axit Oxalic | H2C2O4 | 2 | Chai | Dạng tinh thể trắng ngà, dung tinh 500gr, xuất xứ G7 | |
| 26 | Axit Salicylic | C7H6O3 | 2 | Chai | Dạng bột, dung tinh 250gr, xuất xứ G7 | |
| 27 | Chuẩn hỗn hợp HCBVTV họ Phospho | - | 2 | Chai | Hỗn hợp bao gồm các chất: Diazin; Disulfotone; Dimethoate; Methyl parathio; Paraxon ethyl; Chlorpyrifos; Malathion; Parathion; Fenthion; Ethion thuộc họ phốt pho, dung tích 1ml, có nồng độ 200μg/mL trong Acetone xuất xứ G7 | |
| 28 | Aceton | CH₃COCH₃ | 20 | Chai | Dạng lỏng, dung tích 2,5l, xuất xứ G7 | |
| 29 | Folinxiocanto | - | 20 | Chai | Dạng lỏng, dung tích 100ml, xuất xứ G7 | |
| 30 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 6 | Chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 31 | n-Hexan | C6H14 | 30 | Chai | Dạng lỏng, dung tích 2,5l, xuất xứ G7 | |
| 32 | Natri sunphat khan | Na2SO4 | 40 | chai | Dạng bột, khối lượng 1kg, xuất xứ G7 | |
| 33 | Chuẩn Canxi | Ca | 2 | Chai | Chất chuẩn tinh khiết có nồng độ 1000mg/l, dung tích 500ml, dạng lỏng, xuất xứ G7 | |
| 34 | Chuẩn Clorua 1000mg/l | Cl- | 4 | Chai | Chất chuẩn tinh khiết có nồng độ 1000mg/l, dung tích 500ml, dạng lỏng, xuất xứ G7 | |
| 35 | Hand ness1 Buffer Solution (42449) | TCa-Mg | 6 | Chai | Dung dịch độ cứn, dung tích 500ml, dạng lỏng, xuất xứ G7 | |
| 36 | EDTA Standard solution 0,02N | EDTA | 8 | Chai | Dung dịch chuẩn EDTA có nồng độ 0,02N, dung tích 500ml, xuất xứ G7 | |
| 37 | Hydroxyl amoniclorua | NH2OH.HCl | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 250g, xuất xứ G7 | |
| 38 | 4-Aminoantipyrin | C11H13N2O | 2 | Chai | Dạng bột, khối lượng 10g, xuất xứ G7 | |
| 39 | Ống chuẩn bạc nitrat | AgNO3 | 4 | ống | Dạng lỏng, có nồng độ 0,1mol/l. Dùng để pha chế dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N, xuất xứ G7 | |
| 40 | Hand ness2 Indicator Solution | - | 4 | chai | Dạng lỏng, là dung dịch chỉ thị cho độ cứng, dung tích 500ml, xuất xứ G7 | |
| 41 | Acid Ascobic | C₆H₈O₆ | 4 | chai | Dạng bột, khối lượng 100g, xuất xứ G7 | |
| 42 | Heptamolipdat Tetrahydrate | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 6 | chai | Dạng bột, khối lượng 250g, xuất xứ G7 | |
| 43 | Metyl cam | C14H14N3NaO3S | 2 | chai | Dạng lỏng, dung tích 100ml, chứa trong chai thủy tinh, xuất xứ G7 | |
| 44 | Barium Chloride | BaCl2.2H2O | 2 | chai | Dạng bột, khối lượng 500g, xuất xứ G7 | |
| 45 | Chuẩn Sunfate | SO42- | 2 | chai | Chất chuẩn tinh khiết có nồng độ 1000mg/l, dung tích 500ml, dạng lỏng, xuất xứ G7 | |
| 46 | Natri hidroxit | NaOH | 30 | chai | Dạng hạt, khối lượng 1000g, xuất xứ G7 | |
| 47 | Axit Chlohydric | HCl | 20 | chai | Dạng lỏng, dung tích 500ml, xuất xứ Châu Á | |
| 48 | Chuẩn amoni 1000 mg/l | NH4+ | 2 | ống | Chất chuẩn tinh khiết có nồng độ 1000mg/l, dạng lỏng, xuất xứ G7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi