Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị, vật tư điện, phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị, vật tư điện, phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 09:54:00 đến ngày 2021-09-09 09:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị, vật tư điện, phần mềm Sửa chữa nâng cấp trang thiết bị phục vụ chế thử 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO, CQ hoặc phiếu kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao tại kho Viện Công nghệ, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Quốc Toản - Viện trưởng Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983251685 Fax: (0243) 8387123; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (043) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Can nhiệt 1600 °C | 2 | Cái | Can nhiệt loại S- Chiều dài 1000 mm- Đường kính đầu dò: 17 mm- Vật liệu Ceramic 710- Dải nhiệt độ: 0-1600 0C | ||
| 2 | Can nhiệt 1300 °C | 2 | Cái | - Can nhiệt loại K- Đường kính đầu dò: 16 mm- Chiều dài: 500 mm- Dải nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 1300 0C | ||
| 3 | Bộ điều khiển nhiệt điện tử | 1 | Bộ | - Độ chính xác: ±0.1% - Kích thước: 145x145x173 mm - 30 chương trình, 300 bước nhiệt - Điều khiển PID - Đầu vào: Multi input K,E, B - Đầu ra: SSR/SCR (4÷20 mA), chức năng truyền thông RS422/485 | ||
| 4 | Bộ điều khiển nhiệt | 1 | Bộ | - Kích thước: 72x72 mm- Nguồn: 110-220 VAC- Đầu vào: Đa can- Đầu ra: SSR | ||
| 5 | Bộ điều khiển nhiệt | 1 | Bộ | - Kích thước: 72x72 mm- Nguồn: 110-220 VAC- Đầu vào: Đa can- Đầu ra: SSR/Relay | ||
| 6 | Bộ điều khiển nhiệt 4 chu trình | 1 | Bộ | - Kích thước: 96x96 mm- Nguồn: 110-220 VAC- Đầu vào: Đa can- Đầu ra: SSR/Relay- Chương trình 30x100 bước- Màn hình LED+LCD | ||
| 7 | Công tắc | 30 | Cái | - Tiếp điểm NO-NC- Đường kính: 22 mm- Điện áp: 250 V – 50 Hz- Dòng điện: 10 A | ||
| 8 | Công tắc | 10 | Cái | - Tiếp điểm NO-NC- Đường kính: 22 mm- Điện áp: 250 V – 50 Hz- Dòng điện: 5 A | ||
| 9 | Nút bấm | 30 | Cái | - Nút bấm XB5- Đường kính: 22 mm- Bảo vệ theo cấp IP65- Tiếp điểm NO/NC- Dòng điện: 10 A | ||
| 10 | Nút bấm | 10 | Cái | - Nút bấm XB7- Đường kính: 22 mm- Bảo vệ theo cấp IP54- Nút bấm có đèn màu đỏ, xanh | ||
| 11 | Đèn báo | 30 | Cái | - Đường kính: 22 mm- Điện áp: 220 V – 50 Hz- Hiển thị màu đỏ | ||
| 12 | Đèn báo | 10 | Cái | - Đường kính: 22 mm- Điện áp: 220 V – 50 Hz- Hiển thị màu xanh | ||
| 13 | Dây điện tín hiệu 1.0 | 1.000 | m | - Dây điện cu/pvc 1x1,0 mm2- 12 lõi- Có lưới chống nhiễu | ||
| 14 | Relay trung gian 220v + đế | 18 | Bộ | - Kích thước: 26.6x20.33x34 mm- Điện áp vào: 250 VAC- Dòng chịu: 10 A- Số chân: 12- Số tiếp điểm: 4 cặp- Đế: 12 chân | ||
| 15 | Relay trung gian 220 v | 20 | Bộ | - Điện áp vào: 250 VAC- Dòng chịu: 5 A- Số chân: 12- Số tiếp điểm: 4 cặp | ||
| 16 | Khởi động từ 22A 3p | 9 | Bộ | - Điện áp cuộn: 220 VAC 3 pha- Dòng định mức: 22 A- 2 tiếp điểm NO/NC | ||
| 17 | Khởi động từ 80A 3p | 1 | Bộ | - Điện áp cuộn: 220 VAC, 3 pha- Dòng định mức: 80 A- 3 tiếp điểm NO | ||
| 18 | Aptomat 80A 3p | 2 | Bộ | - Loại MCCB- Dòng cắt: 80 A- Số cực: 3 cực | ||
| 19 | Aptomat 22A 3p | 5 | Bộ | - Loại MCB- Dòng cắt: 22 A- Số cực: 3 cực | ||
| 20 | Aptomat 10A 1p | 3 | Bộ | - Loại MCB- Dòng cắt: 10 A- Số cực 1 cực | ||
| 21 | Aptomat 100A 3p | 1 | Bộ | - Loại MCCB- Dòng cắt 100 A- Số cực 3 cực | ||
| 22 | Bảo vệ dòng 16A | 5 | Cái | - Loại MCCB- Dòng định mức 16 A- Số cực: 3 cực | ||
| 23 | Đầu cốt đồng | 300 | Cái | M2.5 - Chất liệu: Đồng | ||
| 24 | Đầu cốt đồng | 200 | Cái | M4 - Chất liệu: Đồng | ||
| 25 | Đầu cốt đồng | 200 | Cái | M10 - Chất liệu: Đồng | ||
| 26 | Đầu cốt đồng | 300 | Cái | M16 - Chất liệu: Đồng | ||
| 27 | Đầu cốt đồng | 300 | Cái | M25- Chất liệu: Đồng | ||
| 28 | Ống cấp dầu bôi trơn bạc dẫn hướng | 5 | m | - Đường kính: 22 mm- Chất liệu: Cao su | ||
| 29 | Cảm biến tiệm cận | 2 | cái | - Tần số: 3000 Hz- Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 120 0C- IP: 67- Điện áp: 10-30 VDC- Ngõ ra NPN hoặc PNP | ||
| 30 | Dây cáp điện 3x4 | 57 | m | Cáp điện CXV (Cu/XLPE/PVC) 3x4 mm2 + 1x2,5 mm2 | ||
| 31 | Dây cáp điện 3x25 | 12 | m | Cáp điện CXV (Cu/XLPE/PVC) 3x25 mm2 +1x16 mm2 | ||
| 32 | Dây cáp điện 1x16 | 12 | m | Cáp điện CXV (Cu/XLPE/PVC)1x16 mm2 | ||
| 33 | Dây cáp điện 3x16 | 27 | m | Dây điện CU/PVC 3x16 mm2 + 1x10 mm2 | ||
| 34 | Dây điện 2x2.5 | 8 | m | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | ||
| 35 | Khóa chốt cửa lò | 1 | chiếc | - Vật liệu: Thép không gỉ- Kích thước: 5x20x30 mm | ||
| 36 | Card màn hình LE246M | 1 | bộ | - Card màn hình của LE246M- Nguồn PLC, I/O-Interface (X47)- PLC-input/output (X42/41)- Bảng điều khiển (X45/46)- Sensor nhiệt (X48)- Màn hình VGA (X43) | ||
| 37 | Bộ điều khiển động cơ trục chính Siemens | 1 | Bộ | - Bộ điều khiển Simodrive Module INT.160A- 1 trục 160A- Làm mát trong | ||
| 38 | Bộ điều khiển động cơ trục B, C | 1 | Bộ | - Bộ điều khiển Simodrive Module INT.160A- 2 trục 50A- Làm mát trong | ||
| 39 | Đầu đo trục C | 1 | Cái | - Mã hóa cho động cơ, loại tăng dần- Tín hiệu sin/cos 1Vpp, có từ 2048 đến 5000 xung/vòng | ||
| 40 | Cụm drive DV85, 010LDMBS | 1 | cụm | - Điện áp 200 V- Công suất: 100 W | ||
| 41 | Bộ lọc dung dịch môi trường gia công | 1 | Bộ | - Kích thước: 57x38x116 cm- Dung tích: 6,5 lít- Lưu lượng: 180 lít/phút (Kiểm tra với nước)- Độ lọc: 380 μm- Vật liệu: Thép không gỉ SUS304 + Túi lọc | ||
| 42 | Nguồn công suất 1 chiều | 1 | Bộ | Bộ - Điện áp vào: 1 pha/220V- Công suất: 9KVA- Điện áp ra: 0÷60 VDC | ||
| 43 | Nguồn điều khiển chu trình hàn | 1 | Bộ | Nguồn vào 380 VAC hoặc 220 VAC hoặc 110 VAC | ||
| 44 | Bộ chỉnh lưu 1 chiều | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 100-240 V- Dòng điện: 20 A- Điện áp ra: 0÷60 VAC | ||
| 45 | Phần mềm TNC.exe | 1 | Gói | - Truyền NC-Programm qua cáp RS232 giữa TNC và PC- Sử dụng hệ điều hành DOS 5.0-6.0 hoặc Windows 3.2/XP | ||
| 46 | Phần mềm LE246 M | 1 | Gói | - Gồm TNCremo, TNCbackup truyền dữ liệu qua cáp RS232 giữa TNC và PC- Sử dụng hệ điều hành Windows XP/7/8/10- Kèm theo các tệp tài liệu PDF về Lập trình, Vận hành TNC và thư viện các chương trình gia công mẫu, bản Tiếng Anh | ||
| 47 | Bút thử điện | 6 | Cái | - Khoảng điện áp: 12÷250 V- Sử dụng Pin | ||
| 48 | Đồng hồ vạn năng | 3 | Cái | - 4 chức năng chính là Đo điện trở, đo điện áp DC, đo điện áp AC và đo dòng điện- Hiển thị số- I > 60 A, U ≤ 600 V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi