Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:08:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,451,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, phải chứng minh được đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trở lên liên quan đến các hạng mục thảm BTN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 người. Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí công suất 600mh/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy phép hành nghề. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang hệ thống đường; hệ thống thoát nước các tuyến phố còn lại và công viên cây xanh thuộc nội thị, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
SĐT: 02143.880.633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỈNH TRANG HỆ THỐNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 128,37 | m3 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.475,67 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 360,952 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 191,742 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 169,21 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 44,844 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 44,844 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 44,844 | 100tấn |
| 9 | Rải vải ĐKT cường độ 50/50KN/m gia cố mặt đường thảm BTN trên mặt BTXM | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9,094 | 100m2 |
| 10 | Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,284 | 100m3/1km |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,284 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC VÀ HẠ TẦNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 10,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (cấp phối cũ) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,998 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 33,093 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 501,38 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 209,186 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.054,5 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,204 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 10 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 33,6 | m2 |
| 11 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 10,08 | m3 |
| 12 | Bê tông thân rãnh bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,48 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,24 | m3 |
| 14 | VK bê tông rãnh thoát nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,381 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,816 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,61 | tấn |
| 20 | Vk bê tông tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 21 | LĐ tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 65,028 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,355 | 100m3 |
| 24 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 703 | m2 |
| 25 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 140,6 | m3 |
| 26 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 239,02 | m3 |
| 27 | VK bê tông rãnh thoát nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 28,12 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,132 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 56,28 | m3 |
| 30 | VK bê tông tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,533 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,557 | tấn |
| 32 | LĐ tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 703,5 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,516 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 36 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 49,13 | m2 |
| 37 | Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9,826 | m3 |
| 38 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 21,06 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,72 | m3 |
| 40 | VK bê tông đáy hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 41 | VK bê tông tường + mũ mố hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,614 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,353 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,72 | m3 |
| 44 | VK bê tông tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,316 | tấn |
| 46 | LĐ tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,7 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 49 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 182,4 | m2 |
| 50 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 36,48 | m3 |
| 51 | Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 49,248 | m3 |
| 52 | VK bê tông rãnh thoát nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6,384 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 16,123 | m3 |
| 55 | VK bê tông tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,625 | tấn |
| 57 | LĐ tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 228,5 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 55,04 | m3 |
| 59 | VK bê tông gối đỡ cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9,481 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép D | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,15 | tấn |
| 61 | LĐ gối đỡ cống (VDĐG) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 688 | cái |
| 62 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 92,88 | m3 |
| 63 | VK bê tông ống cống | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,232 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,355 | tấn |
| 65 | LĐ ống cống (VDĐG) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 344 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 344 | mối nối |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,958 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 70 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 23,04 | m2 |
| 71 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 4,608 | m3 |
| 72 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,49 | m3 |
| 73 | Bê tông nắp đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,58 | m3 |
| 74 | VK bê tông đáy hố ga | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 75 | VK bê tông thành hố ga + nắp đậy | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,158 | tấn |
| 77 | Thép bậc hố ga ĐK ≤18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,111 | tấn |
| 78 | Cốt thép nắp hố thu ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,009 | tấn |
| 79 | Cốt thép nắp hố thu ĐK >10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,423 | tấn |
| 80 | Đệm VXM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,259 | m3 |
| 81 | LĐ ống PVC D27 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,189 | 100m |
| 82 | Nắp ga gang hố ga tải trọng 40T | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,862 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,954 | m3 |
| 85 | Đệm VXM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,143 | m3 |
| 86 | Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,232 | m3 |
| 87 | VK bê tông hố thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK ≤10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,271 | tấn |
| 89 | LĐ ống PVC D250 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,126 | 100m |
| 90 | Tấm gang chắn rác hố thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,017 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,672 | m3 |
| 93 | Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,67 | m2 |
| 94 | Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,21 | m3 |
| 95 | Cốt thép cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,356 | tấn |
| 96 | VK bê tông cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 97 | LĐ cửa thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 98 | Tấm gang chắn rác hố thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 99 | LĐ ống PVC D250 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,17 | 100m |
| 100 | VK bó vỉa | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 5,071 | 100m2 |
| 101 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 30,149 | m3 |
| 102 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,986 | m3 |
| 103 | LĐ viên bó vỉa VXM M100 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 922 | m |
| 104 | Đệm VXM M100 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 35,692 | m3 |
| 105 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 59,487 | m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,748 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 108 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 10,479 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 209,586 | m3 |
| 110 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,448 | 10m |
| 111 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 112 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 21,09 | m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 52,725 | m3 |
| 114 | Lát gạch block vỉa hè (50% bổ sung mới) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 527,25 | m2 |
| 115 | Lát gạch block vỉa hè (50% tận dụng gạch cũ) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 527,25 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,348 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 11,348 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,529 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,529 | 100m3/1km |
| 120 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (xúc phế thải) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,069 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (phế thải) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,069 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (phế thải) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,069 | 100m3/1km |
| 123 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,877 | 100m3 |
| 124 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (phê thải) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 8,069 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khoan cắm thép D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 360 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Thép D25, L=25cm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 115,6 | kg |
| 3 | Đèn báo hiệu | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tôn L=2m, dày 0,3mm | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 240 | m2 |
| 5 | Biển báo 441C (biển báo công trường) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo 245A (biển báo đi chậm) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo 440 (biển báo đường thi công) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo 203 (biển báo đường hẹp) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,816 | tấn |
| 11 | Biển báo 441C (biển báo công trường) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 12 | Biển báo 245A (biển báo đi chậm) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Biển báo 440 (biển báo đường thi công) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Biển báo 203 (biển báo đường hẹp) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Dây phản quang | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 16 | Cọc tiêu di động | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 20 | cọc |
| D | CẢI TẠO CÔNG VIÊN HỒ NA CỒ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1,774 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đánh cấp) | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 6 | Đệm VXM M100 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 24,459 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 61,148 | m3 |
| 8 | Lát gạch block đường dạo | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.222,96 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 85,18 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.095,174 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 12,169 | m3 |
| 12 | Sơn gờ bao đường dạo màu ghi sáng | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 1.095,174 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,16 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 121,04 | m2 |
| 15 | Đệm VXM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,92 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 18,516 | m3 |
| 17 | Đệm VXM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 3,174 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 158,712 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm - class2 | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 0,674 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,3 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,3 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | 2,3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình | 2 | chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, phải chứng minh được đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trở lên liên quan đến các hạng mục thảm BTN | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có ít nhất 02 người. Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 5 |
| 2 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí công suất 600mh/h | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Có giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy phép hành nghề. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi