Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880627-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:08:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,451,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, phải chứng minh được đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trở lên liên quan đến các hạng mục thảm BTN
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 người. Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí công suất 600mh/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy phép hành nghề.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang hệ thống đường; hệ thống thoát nước các tuyến phố còn lại và công viên cây xanh thuộc nội thị, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT: phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà, TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỈNH TRANG HỆ THỐNG MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT128,37m3
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.475,67m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT360,952100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT191,742100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT169,21100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 5.0%) bằng trạm trộn 50÷60T/hĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT44,844100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT44,844100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT44,844100tấn
9Rải vải ĐKT cường độ 50/50KN/m gia cố mặt đường thảm BTN trên mặt BTXMĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,094100m2
10Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,284100m3
11Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,284100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,284100m3/1km
13San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,284100m3
B THOÁT NƯỚC VÀ HẠ TẦNG PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT10,299100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (cấp phối cũ)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,529100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,998100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT33,093m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT501,38m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT209,186m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.054,5m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,2041m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,609100m3
10Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT33,6m2
11Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT10,08m3
12Bê tông thân rãnh bê tông M150, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,48m3
13Bê tông mũ mố rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,24m3
14VK bê tông rãnh thoát nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,864100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,381tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,271100m3
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,816m3
18Cốt thép tấm đan DĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,17tấn
19Cốt thép tấm đan DĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,61tấn
20Vk bê tông tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,148100m2
21LĐ tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT241cấu kiện
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT65,0281m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,355100m3
24Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT703m2
25Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT140,6m3
26Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT239,02m3
27VK bê tông rãnh thoát nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT28,12100m2
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,132100m3
29Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT56,28m3
30VK bê tông tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,533100m2
31Cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,557tấn
32LĐ tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT703,51cấu kiện
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,5161m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,238100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,523100m3
36Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT49,13m2
37Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,826m3
38Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT21,06m3
39Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,72m3
40VK bê tông đáy hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,231100m2
41VK bê tông tường + mũ mố hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,614100m2
42Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,353tấn
43Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,72m3
44VK bê tông tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,129100m2
45Cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,316tấn
46LĐ tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT341cấu kiện
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,71m3
48Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,083100m3
49Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT182,4m2
50Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT36,48m3
51Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT49,248m3
52VK bê tông rãnh thoát nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6,384100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,684100m3
54Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT16,123m3
55VK bê tông tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,866100m2
56Cốt thép tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,625tấn
57LĐ tấm đanĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT228,51cấu kiện
58Bê tông gối đỡ cống M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT55,04m3
59VK bê tông gối đỡ cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9,481100m2
60Cốt thép DĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,15tấn
61LĐ gối đỡ cống (VDĐG)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT688cái
62Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT92,88m3
63VK bê tông ống cốngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,232100m2
64Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,355tấn
65LĐ ống cống (VDĐG)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3441 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT344mối nối
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,9581m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,372100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,092100m3
70Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT23,04m2
71Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT4,608m3
72Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,49m3
73Bê tông nắp đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,58m3
74VK bê tông đáy hố gaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,115100m2
75VK bê tông thành hố ga + nắp đậyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,901100m2
76Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,158tấn
77Thép bậc hố ga ĐK ≤18mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,111tấn
78Cốt thép nắp hố thu ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,009tấn
79Cốt thép nắp hố thu ĐK >10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,423tấn
80Đệm VXM M50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,259m3
81LĐ ống PVC D27Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,189100m
82Nắp ga gang hố ga tải trọng 40TĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,8621m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,954m3
85Đệm VXM M50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,143m3
86Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,232m3
87VK bê tông hố thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,37100m2
88Lắp dựng cốt thép hố thu nước ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,271tấn
89LĐ ống PVC D250Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,126100m
90Tấm gang chắn rác hố thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT9cái
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,0171m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,672m3
93Đệm VXM dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,67m2
94Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,21m3
95Cốt thép cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,356tấn
96VK bê tông cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,457100m2
97LĐ cửa thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT171cấu kiện
98Tấm gang chắn rác hố thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT17cái
99LĐ ống PVC D250Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,17100m
100VK bó vỉaĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT5,071100m2
101Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT30,149m3
102Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,986m3
103LĐ viên bó vỉa VXM M100Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT922m
104Đệm VXM M100Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT35,692m3
105Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT59,487m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,748100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,489100m3
108Rải giấy dầu lớp cách lyĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT10,479100m2
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT209,586m3
110Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,44810m
111Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,462100m2
112Đệm VXM M100 dày 2cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT21,09m3
113Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT52,725m3
114Lát gạch block vỉa hè (50% bổ sung mới)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT527,25m2
115Lát gạch block vỉa hè (50% tận dụng gạch cũ)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT527,25m2
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,348100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT11,348100m3/1km
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,529100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,529100m3/1km
120Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển (xúc phế thải)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,069100m3
121Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (phế thải)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,069100m3
122Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (phế thải)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,069100m3/1km
123San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,877100m3
124San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (phê thải)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT8,069100m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khoan cắm thép D25Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3601 lỗ khoan
2Thép D25, L=25cmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT115,6kg
3Đèn báo hiệuĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT6cái
4Tôn L=2m, dày 0,3mmĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT240m2
5Biển báo 441C (biển báo công trường)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2cái
6Biển báo 245A (biển báo đi chậm)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2cái
7Biển báo 440 (biển báo đường thi công)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2cái
8Biển báo 203 (biển báo đường hẹp)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2cái
9Gia công hệ khung dànĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,816tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,816tấn
11Biển báo 441C (biển báo công trường)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12cái
12Biển báo 245A (biển báo đi chậm)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12cái
13Biển báo 440 (biển báo đường thi công)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12cái
14Biển báo 203 (biển báo đường hẹp)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12cái
15Dây phản quangĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT200m
16Cọc tiêu di độngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT20cọc
D CẢI TẠO CÔNG VIÊN HỒ NA CỒ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,674100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,634100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1,774100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,015100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đánh cấp)Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,603100m3
6Đệm VXM M100Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT24,459m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT61,148m3
8Lát gạch block đường dạoĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.222,96m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT85,18m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.095,174m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT12,169m3
12Sơn gờ bao đường dạo màu ghi sángĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT1.095,174m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,16m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT121,04m2
15Đệm VXM M50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,92m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT18,516m3
17Đệm VXM M50Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT3,174m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT158,712m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm - class2Đảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,08100m
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,674100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT0,674100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,3100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,3100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐảm bảo theo yêu cầu của HSMT2,3100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên hoặc đã tham gia khóa học chỉ huy trưởng công trường và có chứng chỉ hành nghề ATLĐ; đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý ATLĐ, VSMT, thanh quyết toán công trình 2 chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, phải chứng minh được đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trở lên liên quan đến các hạng mục thảm BTN53
3 Đội trưởng thi công 2 Có ít nhất 02 người. Có bằng trung cấp xây dựng hoặc giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng, công trình giao thông đường bộ tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển có tải trọng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)5
2 Máy xúc Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)1
4 Máy lu bánh hơi Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)2
5 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)1
6 Máy lu rung Còn sử dụng tốt ( có đăng ký, đăng kiểm định kỳ)1
7 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt4
8 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trồn ≥80l trở lên Còn sử dụng tốt2
10 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt2
11 Thiết bị sơn kẻ đường Còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí công suất 600mh/h Còn sử dụng tốt2
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) Có giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy phép hành nghề.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->