Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:11:00 đến ngày 2021-09-09 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư tiêu hao Sửa chữa nâng cấp trang thiết bị phục vụ chế thử 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO, CQ hoặc phiếu kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao tại kho Viện Công nghệ, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP
Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (0243) 8387123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Quốc Toản - Viện trưởng Viện Công nghệ Địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 0983251685 Fax: (0243) 8387123; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu - Kế hoạch/ Viện Công nghệ Điện thoại: (0243) 8389758 Fax: (043) 8387123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao phay các loại (RCKT 10 T3 M0; R216.2-020) | 2 | Hộp | - Dao phay hợp kim- Đường kính: 4,4 ÷ 20 mm | ||
| 2 | Dao phay đầu cầu SandVik Ф6 (R216.42-01030 AC15G) | 2 | Hộp | - Mảnh dao- Đường kính: 6 mm | ||
| 3 | Dao phay đầu cầu SandVik (R216.42-08030 AC16G) | 1 | Hộp | - Mảnh dao- Đường kính: 8 mm | ||
| 4 | Dao phay đầu cầu SandVik (R216.42-10030 AC19G) | 2 | Hộp | - Mảnh dao- Đường kính: 10 mm | ||
| 5 | Mũi khoan các loại | 8 | Bộ | - Mũi khoan hợp kim- Đường kính: 6 ÷ 14 mm- Độ cứng: 50 ÷ 65 HRC | ||
| 6 | Ta rô các loại | 8 | Bộ | - Mũi ta rô hợp kim- Đường kính: 5 ÷ 16 mm | ||
| 7 | Thép 45 | 246 | Kg | - Thép cây tròn- Đường kính: 200 mm | ||
| 8 | Thép 45 | 55 | Kg | - Thép tấm- Dày: 25 mm | ||
| 9 | Thép 45 | 16 | Kg | - Thép cây tròn - Đường kính: 32 mm | ||
| 10 | Thép 45 | 5,2 | Kg | - Thép cây tròn - Đường kính: 20 mm | ||
| 11 | Hợp kim nhôm Д16T | 29 | Kg | - Nhôm tấm- Dày 2 mm | ||
| 12 | Que hàn thường | 10 | Kg | - Đường kính: 5,0 mm | ||
| 13 | Đồng phế liệu | 40 | Kg | -Đồng phế liệu từ dây điện đã làm sạch vỏ nhựa, không dính dầu mỡ | ||
| 14 | Nồi lò graphit | 2 | Bộ | - Nồi nấu loại #500 | ||
| 15 | Dụng cụ nấu luyện | 1 | Bộ | - Gầu rót phục vụ cho đúc kim loại | ||
| 16 | Bột graphit | 10 | Kg | - Dạng bột, màu đen- Hàm lượng C ≥ 90% | ||
| 17 | Vải dyneema | 8 | Kg | - Khổ vải nguyên liệu: 1600±50 mm- Chiều dày: 0,2±0,05 mm- Độ bền kéo: >700 MPa | ||
| 18 | Can nhựa | 5 | Cái | - Nhựa PP 100% nguyên chất- Dung tích 30 l | ||
| 19 | Bột tẩy dầu mỡ | 20 | Kg | - Dạng dung dịch- Màu xanh nhạt- Tan được trong nước | ||
| 20 | Dầu công nghiệp | 20 | Lít | - Dầu gốc khoáng- Độ nhớt SAE 20W50 | ||
| 21 | Dầu mỡ bảo quản | 30 | Lít | - Màu nâu- Bám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi, dùng ở mọi điều kiện thời tiết- Nhiệt độ nhỏ giọt: (min) 600oC- Nhiệt độ tuột: (min) 500oC. | ||
| 22 | Quần áo bảo hộ lao động | 15 | Bộ | - Chất liệu: Vải cotton ≥ 90%- Size: XL | ||
| 23 | Thép CT3 | 200 | Kg | - Dạng tấm- Dày 10 mm | ||
| 24 | Thép CT3 nhám (bậc lên xuống) | 100 | Kg | - Dạng tấm- Dày 10 mm | ||
| 25 | Sơn chịu nhiệt | 30 | Hộp | - Chịu nhiệt đến 600 0C- Tỉ trọng: 1,3 kg/lit- Hàm lượng VOC: 520 g/lit- Thời gian khô: 15 đến 30 phút | ||
| 26 | Gioăng, đệm cao su | 1 | Bộ | - Vật liệu: Cao su NBR, FFKM, NEOPRENE, cao su xốp epd- Chịu dầu, chịu thấm nước- Đường kính: 3 ÷ 10 mm- Nhiệt độ làm việc: -40 oC ÷ 120 oC- Lực kéo: 5 MPa- Độ dãn dài: 200% | ||
| 27 | Xăng trắng | 10 | Lít | Đáp ứng QCVN 1/2015/BKHCN | ||
| 28 | Gioăng cao su, phớt | 2 | Bộ | - Vật liệu: polyurethane, cao su hoặc PTFE- Chịu dầu, chịu áp lực cao'- Đường kính từ 3 mm đến 10 mm- Nhiệt độ làm việc: -35 ÷ + 200 °C- Lực kéo: 8-12Mpa - Độ dãn dài: 200 % | ||
| 29 | Dầu thủy lực | 1.260 | Lít | - Trọng lượng riêng: 0,871 kg/m3- Nhiệt độ đông đặc: -310C- Điểm chớp cháy: 2000C | ||
| 30 | Sơn chống gỉ | 20 | Hộp | - Độ bám dính tốt- Độ bền va đập màng sơn: > 45 kgf.cm | ||
| 31 | Giá sắt đặt tủ | 1 | Chiếc | - Kích thước 100 x 800 x 1000 mm | ||
| 32 | Sơn | 5 | Hộp | - Thể tích hàm lượng rắn: 57±5 %- Độ nhớt ở 300C: 60±5 giây- Tỷ trọng hỗn hợp sau khi trộn: 1,25±0,05 g/cm3 | ||
| 33 | Gioăng cao su | 1 | Bộ | - Vật liệu: được sản xuất từ silicone chịu nhiệt- Chiều dài: 5 ÷ 10 m- Độ cứng: 30 ÷ 80 shore A- Khả năng chịu nhiệt: 150 ÷ 300 OC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 476.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi