Gói thầu: Chăm sóc cây xanh khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850723-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210850557
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:25:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,115,381,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.762.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.762.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự án) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc An toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn bồn hoặc xe bồn, dung tích bồn ≥ 8m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm chạy điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập năm 2021-2022
Chăm sóc cây xanh khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu long Bình Phước. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu long Bình Phước. Địa chỉ: thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Đội Quản lý công trình Đô thị huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý công trình đô thị huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, Xã Phú Nghĩa, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 11.125,6 KHU VỰC HUYỆN UỶ
2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 3.476,75 KHU VỰC HUYỆN UỶ
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 278,14 KHU VỰC HUYỆN UỶ
4 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 45,62 KHU VỰC HUYỆN UỶ
5 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 17,264 KHU VỰC HUYỆN UỶ
6 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 278,14 KHU VỰC HUYỆN UỶ
7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 278,14 KHU VỰC HUYỆN UỶ
8 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 139,07 KHU VỰC HUYỆN UỶ
9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.277,92 KHU VỰC HUYỆN UỶ
10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 399,35 KHU VỰC HUYỆN UỶ
11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,718 KHU VỰC HUYỆN UỶ
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 5,269 KHU VỰC HUYỆN UỶ
13 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 388,8 KHU VỰC HUYỆN UỶ
14 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 121,5 KHU VỰC HUYỆN UỶ
15 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 2,43 KHU VỰC HUYỆN UỶ
16 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 67,2 KHU VỰC HUYỆN UỶ
17 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,32 KHU VỰC HUYỆN UỶ
18 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,32 KHU VỰC HUYỆN UỶ
19 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 43 KHU VỰC HUYỆN UỶ
20 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 132 KHU VỰC HUYỆN UỶ
21 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 43 KHU VỰC HUYỆN UỶ
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 132 KHU VỰC HUYỆN UỶ
23 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 14.914,4 KHU VỰC UBND HUYỆN
24 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.660,75 KHU VỰC UBND HUYỆN
25 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 372,86 KHU VỰC UBND HUYỆN
26 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 48,46 KHU VỰC UBND HUYỆN
27 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 14,8 KHU VỰC UBND HUYỆN
28 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 372,86 KHU VỰC UBND HUYỆN
29 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 372,86 KHU VỰC UBND HUYỆN
30 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 186,43 KHU VỰC UBND HUYỆN
31 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.515,36 KHU VỰC UBND HUYỆN
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 473,55 KHU VỰC UBND HUYỆN
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 4,08 KHU VỰC UBND HUYỆN
34 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 5,391 KHU VỰC UBND HUYỆN
35 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 708,8 KHU VỰC UBND HUYỆN
36 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 221,5 KHU VỰC UBND HUYỆN
37 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 4,43 KHU VỰC UBND HUYỆN
38 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 86,1 KHU VỰC UBND HUYỆN
39 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,41 KHU VỰC UBND HUYỆN
40 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,41 KHU VỰC UBND HUYỆN
41 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 50 KHU VỰC UBND HUYỆN
42 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 134 KHU VỰC UBND HUYỆN
43 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 50 KHU VỰC UBND HUYỆN
44 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 134 KHU VỰC UBND HUYỆN
45 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 9.430,72 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
46 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.947,1 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
47 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 235,768 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
48 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 33,98 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
49 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 2,76 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
50 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 235,768 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
51 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 235,768 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
52 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 117,884 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
53 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 881,408 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
54 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 275,44 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
55 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,436 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
56 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 4,073 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
57 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 304 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
58 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 95 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,9 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
60 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 50,4 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
61 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,24 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
62 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,24 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
63 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 40 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
64 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 64 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
65 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 40 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
66 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 64 KHU VỰC HỘI TRƯỜNG HUYỆN
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 6.713,385 KHỐI ĐOÀN THỂ
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 127,874 KHỐI ĐOÀN THỂ
69 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 20 KHỐI ĐOÀN THỂ
70 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 5,52 KHỐI ĐOÀN THỂ
71 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 127,874 KHỐI ĐOÀN THỂ
72 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 127,874 KHỐI ĐOÀN THỂ
73 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 63,937 KHỐI ĐOÀN THỂ
74 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 286,713 KHỐI ĐOÀN THỂ
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 1,365 KHỐI ĐOÀN THỂ
76 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 174,3 KHỐI ĐOÀN THỂ
77 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,83 KHỐI ĐOÀN THỂ
78 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 16 KHỐI ĐOÀN THỂ
79 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 58 KHỐI ĐOÀN THỂ
80 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 16 KHỐI ĐOÀN THỂ
81 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 58 KHỐI ĐOÀN THỂ
82 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 8.459,85 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
83 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 3.625,65 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
84 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 230,2 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
85 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 35,56 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
86 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 3,92 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
87 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 230,2 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
88 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 230,2 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
89 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 115,1 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
90 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 490,77 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
91 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,337 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
92 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 121,8 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
93 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,58 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
94 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 21 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
95 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất màu phù sa Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/lần 0,1 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
96 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,1 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
97 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 132 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
98 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 26 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
99 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 132 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
100 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 26 ĐÀI TƯỞNG NIỆM
101 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 10.746,792 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
102 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.605,768 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
103 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.002 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
104 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 5.423,3 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
105 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 7.463,4 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
106 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 576,024 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
107 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 9,38 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
108 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 39,2 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
109 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 576,024 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
110 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 576,024 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
111 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 288,012 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
112 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 832,656 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
113 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 260,205 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
114 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,904 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
115 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,3 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
116 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 664 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
117 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 207,5 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
118 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 4,15 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
119 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 118 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
120 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 126 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
121 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 118 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
122 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 126 KHU VỰC ĐƯỜNG N9 VÀ DỌC ĐƯỜNG ĐT741
123 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 14.531,28 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
124 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.541,025 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
125 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 363,282 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
126 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 28,92 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
127 Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 544,923 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
128 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 544,923 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
129 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 181,641 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
130 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 709,984 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
131 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 221,87 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 4,437 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
133 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 232 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
134 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 72,5 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
135 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,45 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
136 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 90 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 90 KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
138 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 10.450,86 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
139 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 49,766 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
140 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 1.491 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
141 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 7,1 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
142 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 248 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
143 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 306 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
144 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 248 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
145 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 306 KHU VỰC GIẢI PHÂN CÁCH VÀ VỈA HÈ ĐƯỜNG ĐT741
146 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 81 ĐƯỜNG D10
147 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 81 ĐƯỜNG D10
148 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 41 ĐƯỜNG D11
149 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 41 ĐƯỜNG D11
150 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 39 ĐƯỜNG D12
151 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 39 ĐƯỜNG D12
152 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 674,1 ĐƯỜNG D14
153 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,84 ĐƯỜNG D14
154 Xén lề cỏ nhung (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 16,04 ĐƯỜNG D14
155 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,84 ĐƯỜNG D14
156 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 12,84 ĐƯỜNG D14
157 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 6,42 ĐƯỜNG D14
158 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 449,4 ĐƯỜNG D14
159 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,14 ĐƯỜNG D14
160 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 37,8 ĐƯỜNG D14
161 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,18 ĐƯỜNG D14
162 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 18 ĐƯỜNG D14
163 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 18 ĐƯỜNG D14
164 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 43 ĐƯỜNG D15
165 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 43 ĐƯỜNG D15
166 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 129 ĐƯỜNG N8
167 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 129 ĐƯỜNG N8
168 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 891,135 ĐƯỜNG N10
169 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 16,974 ĐƯỜNG N10
170 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 13,32 ĐƯỜNG N10
171 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 16,974 ĐƯỜNG N10
172 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 16,974 ĐƯỜNG N10
173 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 8,487 ĐƯỜNG N10
174 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 595,56 ĐƯỜNG N10
175 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,836 ĐƯỜNG N10
176 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 54,6 ĐƯỜNG N10
177 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,26 ĐƯỜNG N10
178 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 31 ĐƯỜNG N10
179 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 31 ĐƯỜNG N10
180 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 1.228,311 ĐƯỜNG N11
181 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 23,396 ĐƯỜNG N11
182 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 23,396 ĐƯỜNG N11
183 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 23,396 ĐƯỜNG N11
184 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 11,698 ĐƯỜNG N11
185 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 344,4 ĐƯỜNG N11
186 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,64 ĐƯỜNG N11
187 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 110 ĐƯỜNG N11
188 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 110 ĐƯỜNG N11
189 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 4.054,554 ĐƯỜNG N18
190 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 77,23 ĐƯỜNG N18
191 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 33,84 ĐƯỜNG N18
192 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 77,23 ĐƯỜNG N18
193 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 77,23 ĐƯỜNG N18
194 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 38,615 ĐƯỜNG N18
195 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.665,089 ĐƯỜNG N18
196 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 2,364 ĐƯỜNG N18
197 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 10,327 ĐƯỜNG N18
198 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (210 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 308,7 ĐƯỜNG N18
199 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 1,47 ĐƯỜNG N18
200 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 89 ĐƯỜNG N18
201 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 89 ĐƯỜNG N18
202 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 89 ĐƯỜNG B1
203 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 89 ĐƯỜNG B1
204 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm). (Khu vực có hệ thống tưới bằng béc xoay BK 5m - Đơn giá tính bằng 50% giá theo định mức) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 2.618,72 KHU VỰC CỔNG CHÀO
205 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 818,35 KHU VỰC CỔNG CHÀO
206 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 65,468 KHU VỰC CỔNG CHÀO
207 Xén lề cỏ lá tre (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m/lần 4,68 KHU VỰC CỔNG CHÀO
208 Làm cỏ tạp (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 65,468 KHU VỰC CỔNG CHÀO
209 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 65,468 KHU VỰC CỔNG CHÀO
210 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 32,734 KHU VỰC CỔNG CHÀO
211 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 54,24 KHU VỰC CỔNG CHÀO
212 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ lần 16,95 KHU VỰC CỔNG CHÀO
213 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu kỹ thuật 100m2/ năm 0,339 KHU VỰC CỔNG CHÀO
214 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (160 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 35,2 KHU VỰC CỔNG CHÀO
215 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (50 lần/ 1 năm) Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ lần 11 KHU VỰC CỔNG CHÀO
216 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật 100 cây/ năm 0,22 KHU VỰC CỔNG CHÀO
217 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 3 KHU VỰC CỔNG CHÀO
218 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 3 KHU VỰC CỔNG CHÀO
219 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 98 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TTHC HUYỆN
220 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cây 98 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TTHC HUYỆN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.115E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.762.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.762.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật); Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự án) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc An toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành Kinh tế hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kinh tế xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn bồn hoặc xe bồn, dung tích bồn ≥ 8m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.1
2 Máy bơm chạy điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.5
3 Máy cắt cỏ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.5
4 Cưa cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->