Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:34:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình ngành Tòa án nhân dân có quy mô ≥ 4 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng trên 05 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách kỹ thuật thi công (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách thanh toán (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách thanh toán (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận này)- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 150L (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (200 bộ)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép (300 m2)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Công trình: Mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thành phố Nha Trang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản chính bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền, Thỏa thuận liên danh, Nguồn lực tài chính, tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy đinh. Nhà thầu chuẩn bị một bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đâu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân thành phố Nha Trang. Địa chỉ: 104 Nguyễn Trãi, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Khánh Hòa Đ/c: Số 2 Phan Bội Châu, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân thành phố Nha Trang Đ/c: 104 Nguyễn Trãi, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân thành phố Nha Trang Đ/c: 104 Nguyễn Trãi, phường Phước Tân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 89,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế | 55,99 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế | 67,638 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Hồ sơ thiết kế | 405,368 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế | 929,915 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 397,525 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế | 69,518 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế | 4,054 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế | 77,625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế | 465,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 5,923 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 2,053 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 12,762 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 11,903 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Hồ sơ thiết kế | 24,005 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 496,555 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 1.426,47 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 397,525 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 1.823,995 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 405,368 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế | 392,395 | m2 |
| 25 | Công tháo dỡ, lắp đặt lại đèn quạt tận dụng | Hồ sơ thiết kế | 24 | công |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 9,208 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế | 5,788 | m3 |
| 28 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,244 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 88,56 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế | 3,879 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 5,975 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 8,962 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 3,137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế | 26,352 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,822 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế | 2,217 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 5,124 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 4,369 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 6,392 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế | 8,68 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,988 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 3,122 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 1,751 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 12,608 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,381 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Hồ sơ thiết kế | 1,996 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế | 2,394 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 14,173 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 28,145 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Hồ sơ thiết kế | 13,911 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế | 4,182 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 196,518 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 250,268 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 198,8 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 126,2 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 199,6 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 10,66 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 53,035 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế | 53,035 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế | 446,786 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế | 547,8 | m2 |
| 83 | Sơn tạo gai 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 798,068 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 196,518 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 168,078 | m2 |
| 87 | Gia công hàng rào lưới thép | Hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung lưới thép | Hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 89 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can thép | Hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa thép mạ kẽm bảo vệ cửa | Hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa thép cửa | Hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 180,712 | m2 |
| 94 | SX, lắp dựng cửa nhôm kính cường lực cao cấp (bao gồm chốt, bản lề, khóa và kiên kết phụ khác) | Hồ sơ thiết kế | 143,36 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế | 143,36 | m2 cấu kiện |
| 96 | Mái Alumium mặt tiền (bao gồm khung liên kết) | Hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 97 | SXLD cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 98 | SXLD mô tơ cửa kéo (bao gồm rơ mooc điều khiển | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế | 2,112 | tấn |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế | 52,334 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế | 66,2 | 10m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế | 47,967 | tấn |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế | 14,336 | 10m2 |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng( máng hỏa tiễn) | Hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 16/10 | Hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 30/10 | Hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn nêon đôi dài 1,2m(máng lưới ô vuông bằng Inox) | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn mắt ếch 60W-220V | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 129 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Hộp đựng | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Bình bọt chữa cháy ABC | Hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 131 | Bình CO2 chữa cháy | Hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1.5HP Inverter | Hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc BCKTKT (bản sao)) hoặc tài liệu để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trìnhHợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình ngành Tòa án nhân dân có quy mô ≥ 4 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng trên 05 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách kỹ thuật thi công (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách kỹ thuật thi công (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn.- Đã từng làm phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách thanh toán (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Phụ trách thanh toán (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 phụ trách an toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu)- Có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm Phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (tính bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không cần chứng nhận này)- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc ngành Tòa án nhân dân.Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân thi công | 10 | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp và bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công (tính theo bảng kê khai lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn).- Công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề/bằng nghề phù hợp với công trình đang dự thầu, trong đó nêu rõ ngành nghề, bậc thợNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Máy trộn bê tông ≥ 150L (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng (01 cái)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (200 bộ)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 200 |
| 10 | Ván khuôn thép | Ván khuôn thép (300 m2)Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi