Gói thầu: Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4 |
| Tên gói thầu | Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 10:25:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có kinh nghiệm và thực hiện gói thầu trong Bộ quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương), chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương): chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp, có HĐLĐ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng Công trình: xây dựng hệ thống chuồng trại chăn nuôi và nhà màng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
ĐOÀN ĐẶC NHIỆM PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM MA TÚY SỐ 4 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Doãn Ngọc Triết - Đoàn trưởng Địa chỉ: Đường Mậu Thân - Phường 9 - Tp Cà Mau 0976368338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Văn Chiến 0346805731 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Văn Chiến 0346805731 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuồng trại chăn nuôi và nhà màng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật | 44,51 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật | 1.800 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 5,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đài | Theo mô tả kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 9,678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đài | Theo mô tả kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,5521 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật | 0,7313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả kỹ thuật | 33,13 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật | 7,49 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật | 13,132 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân + chuồng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,5679 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật | 2,3928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo mô tả kỹ thuật | 47,85 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,3394 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật | 1,6352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật | 28,03 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật | 0,282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1036 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật | 10,3536 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật | 6,6484 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi 2 đầu | Theo mô tả kỹ thuật | 1,2432 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 59,264 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 150,228 | m2 |
| 37 | Trát giằng móng bó hè ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 38 | Trát má cửa | Theo mô tả kỹ thuật | 6,18 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 31,672 | m2 |
| 40 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 23,872 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước (tường ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật | 68,784 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước (tường trong) | Theo mô tả kỹ thuật | 134,612 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường trong chuồng, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật | 45,32 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào máng, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật | 5,016 | m2 |
| 45 | Lát đỉnh + đáy máng ăn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật | 2,864 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật | 93,3 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa đi gỗ 2100x900 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa sổ gỗ 2 cánh 1200x900 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt trọn gói cửa chuồng thép hình 1010x1000 | Theo mô tả kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,3891 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,3891 | tấn |
| 55 | Lợp mái che bằng tôn múi 4 zem | Theo mô tả kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | bảng |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp tủ điện 1 MCB | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn PVC (2x4) | Theo mô tả kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2,5) | Theo mô tả kỹ thuật | 35 | m |
| 63 | Đào đường ống, đường điện bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 17 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo mô tả kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thoát sàn bằng INOX D125mm | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật | 29,79 | m3 |
| 71 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt 1 bể Biogas Composite dung tích 7m3 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Dây gas | Theo mô tả kỹ thuật | 45 | m |
| 73 | Bình lọc khí | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Đồng hồ đo áp | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Bếp gas đơn | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Bếp gas đôi | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bàn inox 2 tầng kích thước 1600x800 mm | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống phun sương (máy bơm áp lực cao, bộ đổi nguồn, ống dây phi 8, đầu phun và béc phun, bộ lọc nước, van khóa) | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Bộ phun xịt rửa chuồng cao áp | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Chảo gang đáy võng đường kính 70cm | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 6,7253 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép chân cột | Theo mô tả kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 89 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thanh vòm và thanh ngang | Theo mô tả kỹ thuật | 0,3636 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thanh chống vòm | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 93 | Gia công giằng cột, kèo | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1673 | tấn |
| 94 | Gia công giằng cửa gió | Theo mô tả kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật | 0,5338 | tấn |
| 96 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1357 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt trọn gói máng xối tôn chu vi 300cm | Theo mô tả kỹ thuật | 63 | m |
| 100 | Gia công khung phòng cách ly | Theo mô tả kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung phòng cách ly | Theo mô tả kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 102 | Gia công cửa đi phòng cách ly | Theo mô tả kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung phòng cách ly | Theo mô tả kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đế ziczac, sợi ziczac nẹp màng polyethylen (mỗi bộ dài 2m) | Theo mô tả kỹ thuật | 250 | bộ |
| 105 | Công tác lợp mái, chân vách bằng tấm lợp Polyetylen | Theo mô tả kỹ thuật | 507,33 | m2 |
| 106 | Công tác lợp cửa gió bằng lưới 18 mesh | Theo mô tả kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 107 | Công tác lợp xung quanh bằng lưới 50 mesh | Theo mô tả kỹ thuật | 251,6 | m2 |
| 108 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 109 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp rãnh luống | Theo mô tả kỹ thuật | 6,505 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt luống | Theo mô tả kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt luống, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 114 | Láng nền đường luống không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật | 117,512 | m2 |
| 116 | Đổ đắp đất màu bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật | 68,456 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật | 27 | m |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật | 60 | m2 |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 120 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 121 | Máy bơm công suất 1,5HP | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ đầu Béc phun mưa Israel | Theo mô tả kỹ thuật | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt Tê PVC-PE 40/20 | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt lọc đĩa D40 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PE d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật | 19 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | tủ |
| 129 | Khởi động từ | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Đèn báo nguồn | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật | 200 | m |
| 135 | Cung cấp lắp đặt bồn chứa nước 2,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Theo mô tả kỹ thuật | 50 | m |
| 137 | Bơm hỏa tiễn 2HP | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn d=150mm | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa nước d40 | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp lắp đặt bồn nước nhựa 10m3 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây điện PVC (2x6) | Theo mô tả kỹ thuật | 110 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa từ giếng khoan tới nhà màng bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Máy bơm 1,5HP đẩy nước từ nhà màng tới chuồng trại | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước nhựa 4m3 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Cung cấp lắp đặt bồn nhựa 1m3 ( Cột lọc) | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | |
| 151 | Than hoạt tính , Mangan, hạt lọc Birm, sỏi đệm, hạt cation | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn d=150mm | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa nước d40 | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã có kinh nghiệm và thực hiện gói thầu trong Bộ quốc phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương), chuyên ngành xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (hoặc tương đương): chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật. | 3 | Có bằng cấp phù hợp, có HĐLĐ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi