Gói thầu: Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:48:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,279,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0918639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B Trang trại chăn nuôi lợn nái 100% máu ngoại và lợn thịt chất lượng cao huyện Hương Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Nguyễn Bình – Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393876240 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HEO THỊT - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,2226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 74,0866 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,6038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 30,6768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,9056 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 16,32 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,7416 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 55,168 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1918 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,7978 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 237,5438 | m3 |
| B | NHÀ HEO THỊT - Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 85,6244 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 539,676 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1.223,772 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 1.763,448 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,1648 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,9952 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Tham khảo chương V | 3,3796 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 3,3796 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Tham khảo chương V | 9,3974 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 1,7372 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tham khảo chương V | 9,3974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tham khảo chương V | 1,7372 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 6,8008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 6,8008 | tấn |
| 17 | Tăng đơ fi16 | Tham khảo chương V | 392 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 26,64 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp noc | Tham khảo chương V | 205,368 | m |
| 20 | Ke chống bảo | Tham khảo chương V | 7.920 | cái |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham khảo chương V | 1,7758 | tấn |
| 22 | Ốp tôn phẳng màu xanh dày 2mm vào cửa | Tham khảo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 23 | Kính trong dày 5mm | Tham khảo chương V | 54,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo chương V | 175,832 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC - Tẹc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 6,832 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,062 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,0732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Gắn đinh bu long vào cột | Tham khảo chương V | 32 | cái |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | Tham khảo chương V | 0,0566 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,4074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo chương V | 0,4074 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tham khảo chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Tham khảo chương V | 2 | bể |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước uống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 3,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Tham khảo chương V | 74 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tham khảo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 6 | Phao tự ngắt bằng inox 304 | Tham khảo chương V | 40 | cái |
| 7 | Đai inox bắt ống | Tham khảo chương V | 200 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống rửa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống xịt cao áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| H | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Tham khảo chương V | 708,4 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tham khảo chương V | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| I | HÀNH LANG NGOÀI, BỂ LÀM MÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 28,5832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 4,452 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 89,04 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1022 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1022 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,2018 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1982 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,1982 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,8946 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bảo | Tham khảo chương V | 252 | cái |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt 1,4m 380v cánh inox, chớp inox (đổi chớp kẻm thành chớp inox) | Tham khảo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Giấy làm mát chống rêu 0,6m x 1,8m | Tham khảo chương V | 64 | Tấm |
| 3 | Lưới chống chuột inox 304 | Tham khảo chương V | 12 | Cuộn |
| 4 | Khung V dàn mát 9m x 1,8m | Tham khảo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Vít inox bắt dàn mát (500 cái/hộp) | Tham khảo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Bạt trần chống nóng, chống cháy tráng thiếc 2 mặt | Tham khảo chương V | 60 | Cuộn |
| 7 | Tăng đơ | Tham khảo chương V | 200 | Cái |
| 8 | Dây thép bọc nhựa | Tham khảo chương V | 731,7 | Kg |
| 9 | Keo dán bạt | Tham khảo chương V | 120 | Kg |
| 10 | Máng ăn tự động 50kg, inox 430 | Tham khảo chương V | 60 | Cái |
| 11 | Núm uống heo thịt inox | Tham khảo chương V | 180 | Cái |
| 12 | Cút kẽm | Tham khảo chương V | 90 | Cái |
| 13 | Tê kẽm | Tham khảo chương V | 170 | Cái |
| 14 | Ống kẽm 70cm zen 2 đầu | Tham khảo chương V | 80 | Đoạn |
| 15 | Ống kẽm 25cm zen 2 đầu | Tham khảo chương V | 170 | Đoạn |
| 16 | Máy bơm dàn mát 1Kw | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 17 | Máy bơm cao áp | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vòn xịt cao áp | Tham khảo chương V | 2 | cuội |
| 19 | Máy tách phân | Tham khảo chương V | 2 | máy |
| 20 | Màng chống thấm HDPE HSE 0,5mm | Tham khảo chương V | 2.850 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm HDPE HSE 1mm | Tham khảo chương V | 2.820 | m2 |
| 22 | Hàn màng chống thấm | Tham khảo chương V | 5.670 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Tham khảo chương V | 116,6906 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0418 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương V | 13,496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 1,0475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Tham khảo chương V | 34,944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 2,5449 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,3231 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Tham khảo chương V | 3,3488 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 8,372 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 364 | 1cấu kiện |
| 14 | Kéo thép gai rào | Tham khảo chương V | 5.460 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 1,558 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 6,24 | m |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Tham khảo chương V | 12 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Tham khảo chương V | 0,2715 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,2715 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 8,5 | 1m2 |
| 22 | Biển trạm | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| L | NHÀ BẢO VỆ- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,7793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 26,2069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 8,1878 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 41,0931 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,6916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,1301 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,3506 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,1267 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham khảo chương V | 0,5425 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 9,59 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 95,9 | m2 |
| M | NHÀ BẢO VỆ -Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,5682 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0312 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2046 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 59,7762 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,2915 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,9777 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,1682 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,115 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 245,46 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 234,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 245,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 234,96 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ | Tham khảo chương V | 12,6 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm hệ | Tham khảo chương V | 6,96 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6607 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,6607 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,1434 | 100m2 |
| N | Mái che- Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tham khảo chương V | 0,3027 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Tham khảo chương V | 0,0962 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,2718 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,3027 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,0962 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,2718 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 464 | cái |
| O | Mái che- Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tham khảo chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ổ điện | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Tham khảo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Tham khảo chương V | 0,28 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt bình nước nóng ARiston | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Tham khảo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp hứng nước | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đai giữ hộp hứng nước | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Tham khảo chương V | 9,9788 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 3,3263 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương V | 0,5018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,4152 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 0,3321 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,0267 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Tham khảo chương V | 0,0591 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 2,5074 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 2,5284 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 10,71 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| R | NHÀ TIỆT TRÙNG THIẾT BỊ - Phần móng và nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tham khảo chương V | 19,2 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 23,9549 | m3 |
| S | NHÀ TIỆT TRÙNG THIẾT BỊ -Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1726 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1726 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,3346 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,3346 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2558 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2558 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,8163 | 100m2 |
| T | HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 62,395 | 100m3 |
| U | HỐ TÁCH PHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,362 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 0,2742 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 14,2084 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0758 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,24 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 44,0782 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,0268 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,2324 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 200,3554 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 200,3554 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,5996 | 100m2 |
| 15 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở | Tham khảo chương V | 0,0074 | tấn |
| V | NHÀ MÁY TÁCH PHÂN -Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 11,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 5,92 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,24 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,435 | m3 |
| W | NHÀ MÁY TÁCH PHÂN -Phần nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 156 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1844 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1844 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,2598 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,2598 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4594 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4594 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão A=500 | Tham khảo chương V | 468 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 23,118 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 154,12 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 154,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 154,12 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 154,12 | m2 |
| X | NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 11,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 5,92 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 19,24 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,628 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,435 | m3 |
| Y | NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 156 | m2 |
| Z | NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,1844 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,1844 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,2598 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,2598 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4594 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,4594 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão A=500 | Tham khảo chương V | 468 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Tham khảo chương V | 25 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 80 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 80 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham khảo chương V | 117,6 | m2 |
| AA | NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 2,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 0,814 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Tham khảo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 1,7175 | m3 |
| AB | NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 78 | m2 |
| AC | NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo chương V | 0,0922 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Tham khảo chương V | 0,0922 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham khảo chương V | 0,1299 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham khảo chương V | 0,1299 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2297 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2297 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão A=500 | Tham khảo chương V | 234 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Tham khảo chương V | 12,5 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham khảo chương V | 4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 40 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 40 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham khảo chương V | 58,8 | m2 |
| AD | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Tham khảo chương V | 0,8784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo chương V | 29,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham khảo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 15 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 1,192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 32,065 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 84,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 212 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 476,8 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 3,872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham khảo chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,204 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,204 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,6 | 100m2 |
| AE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,971 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 20,9 | 1m3 |
| AF | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 2,6095 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Tham khảo chương V | 5,24 | 100 m |
| 4 | Máy bơm nước | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - Đường ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 3,5592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 3,3624 | 100m3 |
| 3 | Ống cống Bê tông ly tâm D300 đoạn L = 2,5m | Tham khảo chương V | 96 | Cái |
| 4 | Gối đỡ ống cống D300 | Tham khảo chương V | 192 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,≤2,5T bằng máy | Tham khảo chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham khảo chương V | 192 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 1,92 | 100m |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Tham khảo chương V | 22 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 2,67 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham khảo chương V | 7,43 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 59,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 39,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tham khảo chương V | 1,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo chương V | 0,0887 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham khảo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| AI | ĐIỆN SẢN XUẤT, SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Tham khảo chương V | 100 | m |
| AJ | KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ MÔI TRƯỜNG -BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,6333 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tham khảo chương V | 17,304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham khảo chương V | 34,608 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham khảo chương V | 1,9541 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M25, PCB40 | Tham khảo chương V | 40,116 | m3 |
| 6 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Tham khảo chương V | 32,0827 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 101,68 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham khảo chương V | 165,56 | m2 |
| AK | HỒ BIOGA | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 46,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham khảo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Trải màng chống thấm HDPE HSE | Tham khảo chương V | 56,7 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0918639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng | 4 | 4 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | Máy lu rung tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi