Gói thầu: Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881044-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B
Số hiệu KHLCNT 20210666526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:48:00 đến ngày 2021-09-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,279,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0918639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL-TB xây dựng 2 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B; thiết bị 02 chuồng heo thịt vùng quy hoạch khu B và các hạng mục phụ trợ vùng quy hoạch khu B
Trang trại chăn nuôi lợn nái 100% máu ngoại và lợn thịt chất lượng cao huyện Hương Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng 69 - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Công ty CP Thiên Long - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Đơn vị tư vấn giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. -Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Nguyễn Bình – Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn - Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp và Dịch vụ huyện Hương Sơn, khối 4 thị trấn Tây Sơn, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0393876240
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HEO THỊT - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V2,2226100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V74,0866m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V2,6038100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V30,6768m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,9056tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,1632100m2
7Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V16,32m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,7416m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V55,168m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1918tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,7978tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,32100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V7,04m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,104100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V237,5438m3
B NHÀ HEO THỊT - Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V85,6244m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V8,8m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V539,676m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1.223,772m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V1.763,448m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V1,008100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,1648tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,9952tấn
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTham khảo chương V3,3796tấn
10Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V3,3796tấn
11Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTham khảo chương V9,3974tấn
12Gia công giằng mái thépTham khảo chương V1,7372tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTham khảo chương V9,3974tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngTham khảo chương V1,7372tấn
15Gia công xà gồ thépTham khảo chương V6,8008tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V6,8008tấn
17Tăng đơ fi16Tham khảo chương V392cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V26,64100m2
19Tôn úp nocTham khảo chương V205,368m
20Ke chống bảoTham khảo chương V7.920cái
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTham khảo chương V1,7758tấn
22Ốp tôn phẳng màu xanh dày 2mm vào cửaTham khảo chương V0,8100m2
23Kính trong dày 5mmTham khảo chương V54,88m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo chương V175,832m2
C CẤP THOÁT NƯỚC - Tẹc nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V6,8321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V0,8m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,062tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,0732tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,1784100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,504m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0144tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,085tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,9m3
10Gắn đinh bu long vào cộtTham khảo chương V32cái
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bểTham khảo chương V0,0566tấn
12Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,4074tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V0,4074tấn
14Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tham khảo chương V2bể
15Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Tham khảo chương V2bể
D CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTham khảo chương V0,16100m
2Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mmTham khảo chương V4cái
E CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước uống:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V3,045100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V24100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTham khảo chương V74cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTham khảo chương V26cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTham khảo chương V24cái
6Phao tự ngắt bằng inox 304Tham khảo chương V40cái
7Đai inox bắt ốngTham khảo chương V200cái
F CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống rửa:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTham khảo chương V3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,4100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTham khảo chương V10cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTham khảo chương V8cái
G CẤP THOÁT NƯỚC - Hệ thống xịt cao áp
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTham khảo chương V1100m
2Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTham khảo chương V20cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTham khảo chương V6cái
H Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Tham khảo chương V708,4m
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTham khảo chương V64bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V64cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Tham khảo chương V2hộp
5Lắp đặt ổ cắm đơnTham khảo chương V8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATham khảo chương V18cái
I HÀNH LANG NGOÀI, BỂ LÀM MÁT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V28,5832100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V6m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V84m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V4,452m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V89,04m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,1022tấn
8Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,1022tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,2018tấn
10Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,1982tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,1982tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,8946100m2
13Ke chống bảoTham khảo chương V252cái
J THIẾT BỊ
1Quạt 1,4m 380v cánh inox, chớp inox (đổi chớp kẻm thành chớp inox)Tham khảo chương V16Cái
2Giấy làm mát chống rêu 0,6m x 1,8mTham khảo chương V64Tấm
3Lưới chống chuột inox 304Tham khảo chương V12Cuộn
4Khung V dàn mát 9m x 1,8mTham khảo chương V4Bộ
5Vít inox bắt dàn mát (500 cái/hộp)Tham khảo chương V2Hộp
6Bạt trần chống nóng, chống cháy tráng thiếc 2 mặtTham khảo chương V60Cuộn
7Tăng đơTham khảo chương V200Cái
8Dây thép bọc nhựaTham khảo chương V731,7Kg
9Keo dán bạtTham khảo chương V120Kg
10Máng ăn tự động 50kg, inox 430Tham khảo chương V60Cái
11Núm uống heo thịt inoxTham khảo chương V180Cái
12Cút kẽmTham khảo chương V90Cái
13Tê kẽmTham khảo chương V170Cái
14Ống kẽm 70cm zen 2 đầuTham khảo chương V80Đoạn
15Ống kẽm 25cm zen 2 đầuTham khảo chương V170Đoạn
16Máy bơm dàn mát 1KwTham khảo chương V2cái
17Máy bơm cao ápTham khảo chương V2cái
18Vòn xịt cao ápTham khảo chương V2cuội
19Máy tách phânTham khảo chương V2máy
20Màng chống thấm HDPE HSE 0,5mmTham khảo chương V2.850m2
21Màng chống thấm HDPE HSE 1mmTham khảo chương V2.820m2
22Hàn màng chống thấmTham khảo chương V5.670m2
K CỔNG CHÍNH VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m,
sâu ≤1m-đất cấp III
Tham khảo chương V116,69061m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0314tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0418tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham khảo chương V13,496m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham khảo chương V1,0475m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0902100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Tham khảo chương V0,242m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Tham khảo chương V34,944m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmTham khảo chương V2,5449tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,3231tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTham khảo chương V3,3488100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V8,372m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V3641cấu kiện
14Kéo thép gai ràoTham khảo chương V5.460m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham khảo chương V1,558m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V12m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Tham khảo chương V6,24m
18Quét vôi 3 nước trắngTham khảo chương V12m2
19Gia công cổng sắtTham khảo chương V0,2715tấn
20Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,2715tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V8,51m2
22Biển trạmTham khảo chương V1bộ
L NHÀ BẢO VỆ- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham khảo chương V0,7793100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V26,2069100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V8,1878m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V41,0931m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,6916m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0984100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0087tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,1301tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,3506m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,1267tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,5425tấn
12Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,3046100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V9,59m3
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Tham khảo chương V95,9m2
M NHÀ BẢO VỆ -Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,5682m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,2851100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0312tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2046tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V59,7762m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V9,702m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,6100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2915tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,9777tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,1682m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,0982100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,115tấn
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V245,46m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V234,96m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V245,46m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V234,96m2
17Cửa đi nhôm hệTham khảo chương V12,6m2
18Cửa sổ nhôm hệTham khảo chương V6,96m2
19Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,6607tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,6607tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,1434100m2
N Mái che- Phần mái
1Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTham khảo chương V0,3027tấn
2Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTham khảo chương V0,0962tấn
3Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,2718tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,3027tấn
5Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,0962tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,2718tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài cọc bất kỳTham khảo chương V0,822100m2
8Ke chống bãoTham khảo chương V464cái
O Mái che- Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTham khảo chương V13bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V7cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V7cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tham khảo chương V270m
5Lắp đặt quạt trầnTham khảo chương V7cái
6Ổ điệnTham khảo chương V1bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATham khảo chương V1cái
8Lắp đặt đèn thường có chụpTham khảo chương V9bộ
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTham khảo chương V0,28100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmTham khảo chương V0,15100 m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTham khảo chương V12cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTham khảo chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mTham khảo chương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTham khảo chương V15cái
15Lắp đặt khóa, ĐK 25mmTham khảo chương V3cái
16Lắp đặt chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mmTham khảo chương V1cái
17Lắp đặt co HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTham khảo chương V5cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
19Lắp đặt xí bệtTham khảo chương V2bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham khảo chương V1bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
22Lắp đặt gương soiTham khảo chương V1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tham khảo chương V1bể
24Lắp đặt bình nước nóng ARistonTham khảo chương V1bộ
P Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTham khảo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTham khảo chương V0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTham khảo chương V2cái
4Lắp đặt chuyển nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mmTham khảo chương V2cái
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTham khảo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTham khảo chương V0,16100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTham khảo chương V2cái
8Rọ chắn rácTham khảo chương V2cái
9Đai giữ ốngTham khảo chương V6cái
10Hộp hứng nướcTham khảo chương V2cái
11Đai giữ hộp hứng nướcTham khảo chương V2cái
Q Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITham khảo chương V9,97881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V3,3263m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Tham khảo chương V0,5018m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0083100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham khảo chương V0,4152m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V0,3321m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0149100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0267tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTham khảo chương V0,0591tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Tham khảo chương V2,5074m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Tham khảo chương V2,5284m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Tham khảo chương V10,71m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V41cấu kiện
R NHÀ TIỆT TRÙNG THIẾT BỊ - Phần móng và nền
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,2184100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,1032100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V2,6m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V11,52m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,36100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V5,4m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham khảo chương V19,2m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V23,9549m3
S NHÀ TIỆT TRÙNG THIẾT BỊ -Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,1726tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,1726tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,3346tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,3346tấn
5Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,2558tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,2558tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,8163100m2
T HỒ ĐIỀU HÒA
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITham khảo chương V62,395100m3
U HỐ TÁCH PHÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V3,362100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V0,1494100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,2742tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V14,2084m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,311tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0758tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V9,24m3
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V44,0782m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0268tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,2324m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V200,3554m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V200,3554m2
13Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,14tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,5996100m2
15Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hởTham khảo chương V0,0074tấn
V NHÀ MÁY TÁCH PHÂN -Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,3552100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V11,84m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V5,92m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V19,24m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,628m3
6Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,148100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,435m3
W NHÀ MÁY TÁCH PHÂN -Phần nền
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V15,6m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V156m2
3Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,1844tấn
4Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,1844tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,2598tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,2598tấn
7Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,4594tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,4594tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,08100m2
10Ke chống bão A=500Tham khảo chương V468cái
11Tôn úp nóc rộng 300mmTham khảo chương V25m
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V23,118m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V154,12m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V154,12m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V154,12m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V154,12m2
X NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,3552100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V11,84m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V5,92m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V19,24m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V1,628m3
6Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,148100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V3,435m3
Y NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần nền
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V15,6m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V156m2
Z NHÀ KHO CHỨA PHÂN - Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,1844tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,1844tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,2598tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,2598tấn
5Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,4594tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,4594tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,08100m2
8Ke chống bão A=500Tham khảo chương V468cái
9Tôn úp nóc rộng 300mmTham khảo chương V25m
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V8m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V80m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V80m2
13Gia công hàng rào lưới thépTham khảo chương V117,6m2
AA NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,1776100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V5,92m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V2,96m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V9,62m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V0,814m3
6Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,074100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,7175m3
AB NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần nền
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V7,8m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V78m2
AC NHÀ KHO THỨC ĂN VÀ THUỐC TINH TRÙNG HEO GIỐNG- Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo chương V0,0922tấn
2Lắp cột thép các loạiTham khảo chương V0,0922tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTham khảo chương V0,1299tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham khảo chương V0,1299tấn
5Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,2297tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,2297tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,04100m2
8Ke chống bão A=500Tham khảo chương V234cái
9Tôn úp nóc rộng 300mmTham khảo chương V12,5m
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tham khảo chương V4m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V40m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V40m2
13Gia công hàng rào lưới thépTham khảo chương V58,8m2
AD BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITham khảo chương V0,8784100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo chương V29,28m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V15m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V1,192tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,112100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V32,065m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V84,8m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V212m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V476,8m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3,872m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,352100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,085tấn
14Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,204tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,204tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,6100m2
AE HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V3,971100m3
2Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V20,91m3
AF HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V2,641100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V2,6095100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTham khảo chương V5,24100 m
4Máy bơm nướcTham khảo chương V1bộ
AG PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - Đường ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V3,5592100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V3,3624100m3
3Ống cống Bê tông ly tâm D300 đoạn L = 2,5mTham khảo chương V96Cái
4Gối đỡ ống cống D300Tham khảo chương V192cái
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,≤2,5T bằng máyTham khảo chương V96cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham khảo chương V192cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTham khảo chương V1,92100m
AH PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,6281100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,2574100m3
3Lót bạt xác rắnTham khảo chương V22m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V2,67m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V7,43m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V59,4m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V39,6m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V1,78m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0792100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo chương V0,0887tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham khảo chương V221cấu kiện
AI ĐIỆN SẢN XUẤT, SINH HOẠT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V500m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tham khảo chương V500m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Tham khảo chương V100m
AJ KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ MÔI TRƯỜNG -BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,6333100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham khảo chương V17,304m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V34,608m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V1,9541tấn
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M25, PCB40Tham khảo chương V40,116m3
6Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V32,0827m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTham khảo chương V0,41100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTham khảo chương V4cái
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V101,68m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V165,56m2
AK HỒ BIOGA
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IIITham khảo chương V46,71100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V0,92100m3
3Trải màng chống thấm HDPE HSETham khảo chương V56,7100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0918639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào2
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T3
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
10 Máy lu rung tự hành Máy lu rung tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->