Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874658-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.300 triệu đồng) và vốn Ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 21:07:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,500,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06452E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo Nhà thi đấu thể dục thể thao huyện Hàm Thuận Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.300 triệu đồng) và vốn Ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 555,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 1.402,8378 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 412,8412 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 208,4764 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 204,3648 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 248,527 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 956,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch hoa 200x200mm) | Tại Chương V | 653,78 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 36 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tại Chương V | 868,1224 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tay vịn | Tại Chương V | 65,8 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 555,68 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 555,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Tại Chương V | 584,42 | m2 |
| 15 | Ốp đá 100x200mm | Tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 69,36 | m2 |
| 17 | Lát đá Granite khò nhám bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 36 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 76,2 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 868,1224 | m2 |
| 20 | Sơn mới bộ chữ ''Nhà thi đấu thể dục thể thao và biểu tượng'' (tạm tính) | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo kính cửa | Tại Chương V | 236,62 | m2 |
| 22 | Thay mới kính mờ cường lực 8 ly | Tại Chương V | 236,62 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 661,3682 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 376,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 752,1175 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 286,1107 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 735,7133 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.076,6765 | m2 |
| 29 | Nền sàn thể thao đa năng dày 4,5mm (chuyên dụng cho sân thể thao) | Tại Chương V | 364 | m2 |
| 30 | Bắn vít, silicon mái tole | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 31 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Tại Chương V | 11,1136 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 32,689 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 43,8026 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 175,2104 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 8,5824 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 11,5536 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn cao áp 400w ánh sáng trắng | Tại Chương V | 25 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m 2x18w/220v gắn trần | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 1x18w gắn trần | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10a 250v | Tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 10A 250v | Tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tole đặt nổi 24 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tole đặt nổi 6 module | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ELCB 2P-10A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Tại Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 360 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt đế đặt nổi | Tại Chương V | 19 | hộp |
| 54 | Lắp đặt mặt che 1,2,3 công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 19 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 500 | m |
| 56 | Nối ống nhựa D20mm | Tại Chương V | 250 | Cái |
| 57 | Lắp đặt box D20 ngả 1,2,3,4 | Tại Chương V | 36 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây KT 120x120mm | Tại Chương V | 5 | hộp |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 60 | Kéo rải cáp đồng trần D22mm | Tại Chương V | 30 | m |
| 61 | Ốc siết cáp hình chữ U | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 80x600x200mm | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 63 | Bình chữa cháy khí 3kg, MT3 | Tại Chương V | 20 | Bình |
| 64 | Bình chữa cháy bột 4kg, MFZL4 | Tại Chương V | 20 | Bình |
| 65 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Nội quy cấm lửa, cấm hút thuốc | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 67 | Giá đỡ bình chữa cháy | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 68 | Lắp đặt trung tâm 4 Zone | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 69 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu (Beam) | Tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt dây báo cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Tại Chương V | 150 | m |
| 75 | Nối ống D20 | Tại Chương V | 25 | Cái |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Tại Chương V | 70 | m |
| 80 | Nối PVC D16 | Tại Chương V | 25 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Cầu thu sét Rp = 51m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải dây cáp dẫn sét bọc nhựa cxv/ pvc 70mm² | Tại Chương V | 30 | m |
| 83 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 85 | Ốc xiết cáp hình chữa U | Tại Chương V | 10 | cái |
| 86 | Trụ đỡ kim thu sét ( STK ) D60, D40 cao 5m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 87 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Khớp nối kim thu sét | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bộ dây neo | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Đầu cosse 70mm2 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Bu long siết cáp | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 28 | m |
| 93 | Cầu chắn rác Inox D150mm | Tại Chương V | 14 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 49,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 36,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 93,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tại Chương V | 36,445 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 16,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 12,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 157,08 | m2 |
| 10 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Tại Chương V | 39,27 | m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | Tại Chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,52 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 12,52 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Tại Chương V | 36,96 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 93,81 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 36,445 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,8 ly (không chia ô vuông) | Tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 4,8 ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 196,35 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,64 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 94,587 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 101,763 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1,2m, 18W 220V | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 0,6m, 10W 220V | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A | Tại Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm đơn | Tại Chương V | 11 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt che công tắc 1,2,3 lổ | Tại Chương V | 11 | hộp |
| 30 | Lắp đặt đế gài MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt che MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 120 | m |
| 37 | Nối ống nhựa PVC D20mm | Tại Chương V | 60 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Tại Chương V | 0,304 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,235 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 0,324 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 0,362 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 168 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 114 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 90 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co nhựa 45o D = 60 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x114 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 168x90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 114x60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa D = 114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa D = 90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa D = 60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 114x60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 90x60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Bịt nhựa D = 168 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x21 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa ren trong D21mm | Tại Chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép đồng D21mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x21 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối nhựa Dxd = 34x21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi nước + Van chia nước | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tại Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + Xiphong | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn | Tại Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả + Xiphong | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 2 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 43,0376 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 14,916 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 5,424 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 20,34 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 20,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 81,36 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 14,4278 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,424 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,3224 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 54,24 | m2 |
| 12 | Ni lông lót | Tại Chương V | 12,3863 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 86,7041 | m3 |
| 14 | Kẻ roon sân BT | Tại Chương V | 1.239 | m |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tại Chương V | 190 | cấu kiện |
| 16 | Xúc cát, nạo vét mương, hố ga | Tại Chương V | 6,528 | 1m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 11,6136 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 11,6136 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 11,6136 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 9,5368 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,9798 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,4567 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 190 | 1cấu kiện |
| E | SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữu | Tại Chương V | 346,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 7,232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 562,303 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 314 | m2 |
| 7 | Hàng rào sắt | Tại Chương V | 314 | M2 |
| 8 | Cửa cổng chính bằng sắt | Tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 9 | Cửa cổng phụ bằng sắt | Tại Chương V | 2,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 14,05 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 314 | 1m2 |
| 12 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 565,623 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 7,424 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 7,424 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 29,696 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 19,0892 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,6395 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,7491 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1388 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0464 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1687 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,348 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,944 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0626 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3708 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0506 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1909 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1157 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,7306 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 30,2 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 71,1 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 260,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 361,98 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC NGẦM 65M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x150 | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 60A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P 25A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 Phase (Vôn kế) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đòng điện (Ampe kế) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 3Phase (CT) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì 3Phase 5A | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | Tại Chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSAT 4x10mm2 | Tại Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV 3Cx10.0mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CXV/FRT 3Cx4.0mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x10mm2 | Tại Chương V | 95 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Tại Chương V | 0,85 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm luồn dây | Tại Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm luồn dây | Tại Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp, mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lổ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 23,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 27 | Xếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Tại Chương V | 16,15 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Tại Chương V | 48 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,4612 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | Tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co STK DN65mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Tại Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn giảm STK DN65/50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại Chương V | 8 | kg |
| 39 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van áp suất DN65 mặt bích | Tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rúp Be DN65mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Máy bơm điện 11kW 15HP (Q=24-72m3/h, H51-32m) | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m | Tại Chương V | 8 | cuộn |
| 53 | Lăng phun DN65mm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lăng phun DN50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van góc DN50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 58 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 59 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (bao gồm thiết bị) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tại Chương V | 0,252 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,3779 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 23,749 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,522 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,42 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6673 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,5572 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3944 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,7218 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0081 | tấn |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,22 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 90,04 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,6575 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,74 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 114,9175 | m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,304 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0123 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0656 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,65 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0207 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0985 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,552 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 11,78 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 23,392 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 23,392 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,458 | m3 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17 | m |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa kéo sẳt | Tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 112 | Cửa sắt kéo có lá | Tại Chương V | 3,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06452E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.483.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.967.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc Máy tời | sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi