Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880495-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210880317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:47:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,966,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình HTKT cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: san nền, cắm mốc phân lô, thi công đường, điện, cấp nước, thoát nước.(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên quan công trình đó. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện : 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chở hàng hóa >=10T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung bánh hơi 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe nâng (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
HTKT Khu dân cư Đại Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Phú Thanh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) trong đó có ít nhất 1 năm được kiểm toán. - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công.. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- San nền + cắm mốc phân lô:
1Đào lớp đất mặt đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT2.742,751 m3
2Đào san đất bãi thải máy đào Chương V của E-HSMT2.742,751 m3
3San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT2.342,511 m3
4San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V của E-HSMT14.871,921 m3
5Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.85, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT15.912,954m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,31 m3
7Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0191 tấn
8Cắm cọc phân lôChương V của E-HSMT41Cái
9Đào móng cọc phân lô máy đào Chương V của E-HSMT4,131 m3
10Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,931 m3
C *\- Giao thông:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT1.312,31 m3
2Đào san đất bãi thải máy đào Chương V của E-HSMT1.312,31 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT117,611 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.701,151 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT6.3081 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT605,31 m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiên K95, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT7.128,04m3
8Đất đắp cấp phối tự nhiên K98, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT702,148m3
9Lu nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT11.952,581 m3
10Lu nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT21,061 m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT763,631 m2
12Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m)Chương V của E-HSMT71 Cái
13Phá dỡ bó vỉa hiện trạng = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT8,6251 m3
14Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT308,081 m3
15Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT303,351 m3
16Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2Chương V của E-HSMT1.966,121 m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT1.966,121 m2
18Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mmChương V của E-HSMT238,294Tấn
19Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT238,2941 Tấn
D *\- Vỉa hè:
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1.411,531 m3
2Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg vữa)Chương V của E-HSMT14.115,321 m2
3Đào móng bó hè bằng máy đào Chương V của E-HSMT406,691 m3
4Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT87,811 m3
5Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT277,291 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT138,651 m3
7Đào mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT5,241 m3
8Cắt bê tông bằng máyChương V của E-HSMT349,661 m
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT20,471 m3
10Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại, (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT682,231 m
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT34,141 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,471 m3
13Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT682,231 m
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,41 m3
15Vữa lót dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT35,861 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V của E-HSMT66Cái
17Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT3,741 m3
18Đào móng Ô trồng cây bằng máy đào Chương V của E-HSMT76,31 m3
19Đắp đất móng cống = đầm cóc,Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT5,281 m3
20Xây móng đá chẻ (15x20x30), Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT25,361 m3
21Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT25,361 m3
22Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT65,651 m3
E *\- Thoát nước mưa:
1Đào cống = máy đào Chương V của E-HSMT129,081 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT72,711 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT14,861 m3
4Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT40,541 m3
5Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT157,71 m
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Chương V của E-HSMT7,51 m
7Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT551mối nố
8Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT22,041 m3
9Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT12,671 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,561 m3
11Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,921 m3
12Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT13,391 m3
13Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,51 m3
14Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1Tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200Chương V của E-HSMT1,21 m3
16Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1591 tấn
17Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT201 c/kiện
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250Chương V của E-HSMT0,91 m3
19Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1771 tấn
20Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT281 c/kiện
21Đào móng =máy đào Chương V của E-HSMT12,391 m3
22Đắp cát xay họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,321 m3
23LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 6.2mmChương V của E-HSMT1061 m
24Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,381 m3
25Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT7,431 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT6,061 m3
27Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,461 m3
28Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,881 m3
29Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,151 m3
30Trồng cỏChương V của E-HSMT3,291 m2
F *\- Cấp nước:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT195,171 m3
2Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT42,291 m3
3Đắp đất móng đường ống ko qua đường, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT146,561 m3
4Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT13,191 m3
5Đắp đất móng hộp van, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,651 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,391 m3
7Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,241 m3
8Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT2,271 m3
9Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02Tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,1631 m3
11Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0281 tấn
12Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,158Tấn
13Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,158Tấn
14Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT51 c/kiện
15Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT161 m
16LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 6.6mmChương V của E-HSMT491 m
17LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.5mmChương V của E-HSMT2911 m
18LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mmChương V của E-HSMT0,81 m
19Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100, 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Chương V của E-HSMT2Cái
20Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mmChương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt van ren, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
22LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT3Cái
23LĐ tê nhựa HDPE d160/63mm = pp hàn gia nhiệtChương V của E-HSMT1Cái
24LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt, Co 45 độChương V của E-HSMT2Cái
25LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt, Co 90 độChương V của E-HSMT2Cái
26Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính d63mmChương V của E-HSMT2Cái
27Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 160mmChương V của E-HSMT2Cái
28Lắp bích thép, Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT6Cặp bíc
29Lắp bích thép, Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2Cặp bíc
30Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V của E-HSMT3511 m
31Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT6Cái
32Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmChương V của E-HSMT2Cái
33Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mmChương V của E-HSMT2Cái
34Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mmChương V của E-HSMT161 m
35Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mmChương V của E-HSMT491 m
36Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2911 m
37Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống Chương V của E-HSMT651 m
38Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT2911 m
39Nước thử áp lực đường ốngChương V của E-HSMT6,321 m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NỔI)
1Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT1.721,9mét
2Giá móc treo cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT40cái
3Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Chương V của E-HSMT40cái
4Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT84cái
5Bulong móc M12-300Chương V của E-HSMT35cái
6Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25Chương V của E-HSMT35cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Chương V của E-HSMT162cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT67bộ
9Dây lên đèn CVV(2x1,5) mm2Chương V của E-HSMT402Mét
10Bộ đèn Led 80WChương V của E-HSMT67bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcChương V của E-HSMT16mét
12Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độChương V của E-HSMT1Tủ
13Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT40,32m3
14Đào đất rãnh cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT29,23m3
15Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT1,73m3
16Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT9,92m3
17Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT0,64m3
18Cột BTLT 10m - 190 - 4.3Chương V của E-HSMT8cột
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NGẦM)
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT51,34m3
2Đào đất rảnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT308,9m3
3Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT115,84m3
4Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT193,06viên
5Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT31,37m3
6Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT193,06m3
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT3,1m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT16,86m3
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT1.084,5m
10Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16+1x10) mm2Chương V của E-HSMT1.154,5m
11Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT1.154,5m
12Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT407Mét
13Bộ đèn Led 120WChương V của E-HSMT37bộ
14Cột thép tròn côn TC-D78-8m, dày 3,5mmChương V của E-HSMT25Cột
15Cột thép tròn côn TC-D78-9m, dày 3,5mmChương V của E-HSMT6Cột
16Cần đèn cần đơn cao 2m, vươn 1.5mChương V của E-HSMT20bộ
17Cần đèn cần kép cao 2m, vươn 1.5mChương V của E-HSMT11bộ
18Ép đầu cốt (3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT62đầu
19Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT31bảng
20Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT31Bộ
21Số thứ tự cột đèn bằng nhômChương V của E-HSMT31Cột
I THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực Chương V của E-HSMT2Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột bêtôngChương V của E-HSMT12Vị trí
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT12,8m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT14,08m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT0,5m3
4Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT3,46m3
5Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT0,18m3
6Cột BTLT 12m-190-7.2Chương V của E-HSMT2cột
7Xà néo đỡ thẳngChương V của E-HSMT1bộ
8Xà néo cột đơnChương V của E-HSMT4bộ
9Xà rẽ nhánhChương V của E-HSMT1bộ
10Sứ đứng SĐ-22kVChương V của E-HSMT14quả
11Lắp đặt sứ Polyme 22kVChương V của E-HSMT18chuổi
12Phụ kiện sứ chuổiChương V của E-HSMT18bộ
13Cáp bọc trung thế treo AX1V-70-12/20(24)kVChương V của E-HSMT806m
14Kẹp cáp 3 bu lông A70Chương V của E-HSMT3cái
15Khóa néo cuối dây bọc trung thế A70Chương V của E-HSMT18bộ
16Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A70Chương V của E-HSMT15bộ
17Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A70Chương V của E-HSMT3bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT16,99m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT12m3
3Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT0,74m3
4Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT4,45m3
5Đổ bê tông móng cột M200 (RChương V của E-HSMT0,28m3
6Cột BTLT 10m - 190 - 3.0Chương V của E-HSMT2cột
7Cột BTLT 10m - 190 - 4.3Chương V của E-HSMT2cột
8Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Chương V của E-HSMT7,5m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V của E-HSMT349m
11Lắp đặt hộp phân phối 6MCBChương V của E-HSMT3hộp
12Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyChương V của E-HSMT3đầu
13Bulong móc M16x300Chương V của E-HSMT4cái
14Móc treo cáp 4x95Chương V của E-HSMT4cái
15Giá móc cáp 4x95Chương V của E-HSMT11cái
16Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95Chương V của E-HSMT11cái
17Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Chương V của E-HSMT30cái
18Nối bọc cách điện 95Chương V của E-HSMT32cái
L PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TBA
1Thí nghiệm MBA Chương V của E-HSMT1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van 24kVChương V của E-HSMT3Bộ (3 pha)
3Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1Bộ
4Thí nghiệm cáp lực Chương V của E-HSMT3Sợi
5Thí nghiệm sứ đứngChương V của E-HSMT14Cái
6Thí nghiệm sứ chuổiChương V của E-HSMT18Chuổi
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápChương V của E-HSMT1Vị trí
8Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT1Vị trí
9Thí nghiệm aptomat >300AChương V của E-HSMT1Cái
10Thí nghiệm aptomat Chương V của E-HSMT3Cái
M THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
N LẮP ĐẶTTHIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đắt Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van LA-22kVChương V của E-HSMT3cái
O TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ điện hạ thế trọn bộ 400AChương V của E-HSMT1tủ
2Cáp bọc trung thế treo AX1V-70-12/20(24)kVChương V của E-HSMT21m
3Lắp dựng CXV(3M240+1M120) mm2Chương V của E-HSMT8m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V của E-HSMT12m
5Đầu cốt đồng các loạiChương V của E-HSMT24cái
6Hotline clampChương V của E-HSMT3bộ
7Xà đỡ lèo - XĐLChương V của E-HSMT1bộ
8Xà cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1bộ
9Xà đỡ MBAChương V của E-HSMT1bộ
10Chi tiết kẹp cố định cápChương V của E-HSMT6bộ
11Xà đỡ tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
12Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT14,08m3
13Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT14,08m3
14Tiếp địa trạmChương V của E-HSMT1hệ thống
15Lắp đặt cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đầu cốt épChương V của E-HSMT24Cái
17Lắp đầu cápChương V của E-HSMT2đầu
18Lắp bộ tăng đơ giữ MBAChương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt tên biển trạmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt biển báo an toànChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình HTKT cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: san nền, cắm mốc phân lô, thi công đường, điện, cấp nước, thoát nước.(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên quan công trình đó. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)32
3 Kỹ thuật thi công điện : 01 người. 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
5 Công nhân chuyên nghiệp 40 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)2
2 Máy kinh vỹ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc2
3 Máy đào bánh lốp Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc.1
4 Máy đào bánh xích Thể tích gàu 2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng chở hàng hóa >=10T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc5
6 Máy ủi Máy ủi 2
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).2
8 Máy lu rung bánh hơi Máy lu rung bánh hơi 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).1
9 Ô tô tưới nước chuyên dụng Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc1
10 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
11 Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc2
12 Xe nâng (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->