Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:47:00 đến ngày 2021-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,966,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình HTKT cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: san nền, cắm mốc phân lô, thi công đường, điện, cấp nước, thoát nước.(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên quan công trình đó. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện : 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chở hàng hóa >=10T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung bánh hơi 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp công trình HTKT Khu dân cư Đại Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) trong đó có ít nhất 1 năm được kiểm toán. - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công.. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- San nền + cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.742,75 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bãi thải máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.742,75 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 2.342,51 | 1 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 14.871,92 | 1 m3 |
| 5 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.85, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 15.912,954 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 8 | Cắm cọc phân lô | Chương V của E-HSMT | 41 | Cái |
| 9 | Đào móng cọc phân lô máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,13 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,93 | 1 m3 |
| C | *\- Giao thông: | |||
| 1 | Đào thay đất =máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.312,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào san đất bãi thải máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.312,3 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 117,61 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.701,15 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 6.308 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 605,3 | 1 m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K95, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 7.128,04 | m3 |
| 8 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K98, mua đất+ vận chuyển cự ly 13km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 702,148 | m3 |
| 9 | Lu nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11.952,58 | 1 m3 |
| 10 | Lu nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 21,06 | 1 m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 763,63 | 1 m2 |
| 12 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép. Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cái |
| 13 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 8,625 | 1 m3 |
| 14 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 308,08 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 303,35 | 1 m3 |
| 16 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.966,12 | 1 m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V của E-HSMT | 1.966,12 | 1 m2 |
| 18 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm | Chương V của E-HSMT | 238,294 | Tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 238,294 | 1 Tấn |
| D | *\- Vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1.411,53 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm (bg vữa) | Chương V của E-HSMT | 14.115,32 | 1 m2 |
| 3 | Đào móng bó hè bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 406,69 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 87,81 | 1 m3 |
| 5 | Xây bó hè bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 277,29 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 138,65 | 1 m3 |
| 7 | Đào mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,24 | 1 m3 |
| 8 | Cắt bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 349,66 | 1 m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 20,47 | 1 m3 |
| 10 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại, (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 682,23 | 1 m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 34,14 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,47 | 1 m3 |
| 13 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 682,23 | 1 m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 15 | Vữa lót dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 35,86 | 1 m2 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 66 | Cái |
| 17 | Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng Ô trồng cây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 76,3 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất móng cống = đầm cóc,Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng đá chẻ (15x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 25,36 | 1 m3 |
| 21 | Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 25,36 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 65,65 | 1 m3 |
| E | *\- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào cống = máy đào | Chương V của E-HSMT | 129,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 72,71 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,86 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống,Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 40,54 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 157,7 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 m |
| 7 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1mối nố |
| 8 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 22,04 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 12,67 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 13,39 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 14 | Gia công c.thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M250 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m3 |
| 19 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 c/kiện |
| 21 | Đào móng =máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,39 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát xay họng thu bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 106 | 1 m |
| 24 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,43 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,06 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 30 | Trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 1 m2 |
| F | *\- Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 195,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xay móng đường ống = máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 42,29 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống ko qua đường, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 146,56 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 13,19 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng hộp van, = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Chương V của E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 14 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 15 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 6.6mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE d160mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 9.5mm | Chương V của E-HSMT | 291 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100, 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa HDPE d160/110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | LĐ tê nhựa HDPE d160/63mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ co nhựa HDPE d160mm = pp hàn gia nhiệt, Co 45 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt, Co 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính d63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, Đkính nút bịt 160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp bích thép, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cặp bíc |
| 29 | Lắp bích thép, Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp bíc |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V của E-HSMT | 351 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, nối bằng pp dán keo. Đkính măng sông d63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 291 | 1 m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 291 | 1 m |
| 39 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NỔI) | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.721,9 | mét |
| 2 | Giá móc treo cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 5 | Bulong móc M12-300 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 9 | Dây lên đèn CVV(2x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 402 | Mét |
| 10 | Bộ đèn Led 80W | Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Cột BTLT 10m - 190 - 4.3 | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐI NGẦM) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 51,34 | m3 |
| 2 | Đào đất rảnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 308,9 | m3 |
| 3 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 115,84 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 193,06 | viên |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 31,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 193,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 1.084,5 | m |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.154,5 | m |
| 11 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.154,5 | m |
| 12 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 407 | Mét |
| 13 | Bộ đèn Led 120W | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 14 | Cột thép tròn côn TC-D78-8m, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cột |
| 15 | Cột thép tròn côn TC-D78-9m, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cần đèn cần đơn cao 2m, vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Cần đèn cần kép cao 2m, vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Ép đầu cốt (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 62 | đầu |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 31 | bảng |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 21 | Số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 31 | Cột |
| I | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Cột BTLT 12m-190-7.2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Xà néo đỡ thẳng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng SĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 11 | Lắp đặt sứ Polyme 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuổi |
| 12 | Phụ kiện sứ chuổi | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Cáp bọc trung thế treo AX1V-70-12/20(24)kV | Chương V của E-HSMT | 806 | m |
| 14 | Kẹp cáp 3 bu lông A70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Khóa néo cuối dây bọc trung thế A70 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A70 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A70 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Cột BTLT 10m - 190 - 3.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT 10m - 190 - 4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V của E-HSMT | 349 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 13 | Bulong móc M16x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Móc treo cáp 4x95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Giá móc cáp 4x95 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Nối bọc cách điện 95 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuổi | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuổi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Thí nghiệm aptomat >300A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| M | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | LẮP ĐẶTTHIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đắt Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van LA-22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 400A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cáp bọc trung thế treo AX1V-70-12/20(24)kV | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Lắp dựng CXV(3M240+1M120) mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Hotline clamp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo - XĐL | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết kẹp cố định cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 14 | Tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt ép | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Lắp đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 18 | Lắp bộ tăng đơ giữ MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tên biển trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình HTKT cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: san nền, cắm mốc phân lô, thi công đường, điện, cấp nước, thoát nước.(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng liên quan công trình đó. *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát giao thông, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc dân dụng;+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện : 01 người. | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân chuyên nghiệp | 40 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...)+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan Chứng chỉ sơ cấp nghề+ Bản scan CMND*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Thể tích gàu ≥ 0.7 m3. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chở hàng hóa >=10T Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). | 2 |
| 8 | Máy lu rung bánh hơi | Máy lu rung bánh hơi 16T; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Thể tích bồn >=5m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 11 | Xe cần trục ô tô hoặc xe cẩu | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 |
| 12 | Xe nâng (Ô tô chuyên dụng nâng người làm việc trên cao) | Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi