Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880979-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210878435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 10:41:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ (san lấp, sân trường, tường bao, hệ thống thoát nước, nhà xe) trường Tiểu học Trần Tất Văn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa Chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Bơm nước phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4ca
2Đào bùn hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9176100m3
3Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9175100m3
4Vận chuyển đất đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9175100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,631100m3
B II. HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8653100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,9572100m
3Cát đen phủ đầu cọc (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5932m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5932m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5563m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5876100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1297tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4229tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4796m3
10Đắp đất tận dụng nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7543m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5597100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4414tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0783m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1626m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,509m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng phụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2902m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2294100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1331tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6281m3
21Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,133m2
22Trát giằng tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6293m2
23Trát trụ, cột trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,036m2
24Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,7983m2
25Gia công cổng thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0519m2
27Lắp đặt cổng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
28Phụ kiện cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C III. HẠNG MỤC: SÂN
1Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.525,4332m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,5433m3
3Đánh mặt sân bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.525,4332m2
4Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật448m
5Tôn nền cát đen đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3
7Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật286m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót t­ường chắn, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1696m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4664m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12m2
11Tôn nền ram dốc cát đen đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
12Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
14Kẻ chỉ chống trơn trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m2
D IV. HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp II (90%M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2398100m3
2Đào móng nhà xe bằng thủ công, đất cấp II (10%TC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9859m3
3Đào giằng móng, đất cấp II (10%TC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6781m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4100m
5Cát đen phủ đầu cọc ( tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5775m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9375100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4221tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6947tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0974m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1753100m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2889tấn
13Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,89m2
14Công di chuyển cột, kèo xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
15Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
17Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
18Cạo rỉ các kết cấu thép ( tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,384m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,384m2
20Lắp dựng cột thép nhà xe (lắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1064tấn
21Lắp dựng kèo thép nhà xe (lắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2546tấn
22Lắp dựng xà gồ thép (lắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6318tấn
23Lợp mới mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0296100m2
24Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6md
25Gia công cột thép nhà xe D90mmx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
26Lắp dựng cột thép nhà xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
27Gia công vì kèo thép nhà xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027tấn
28Lắp dựng kèo thép nhà xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027tấn
29Bu lông M18x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
30Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,294m2
33Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6338100m2
34Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2md
35Máng tôn thu nước lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92md
36Đèn gắn trần tuýt đơn (40+10)w/1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Ống gen luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
43Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
44Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
46Chếch nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Chếch nhựa D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Cút nhựa D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Măng xông D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Măng xông D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Đào móng hố ga, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
53Đào đất đặt đường ống, rãnh, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5869m3
54Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4068m3
56Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1088m2
57Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6728m2
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
61Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Đắp đất tận dụng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8023m3
E V. HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MẶT
1Cắt sân bê tông phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
2Phá dỡ nền sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7125m3
3Lật nền gạch block hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,74m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9982m3
5Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9982m3
6Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9553100m3
7Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% TC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8907m3
8Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7235m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,737m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4418m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9628m3
14Xây rãnh thoát nước gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6166m3
15Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,9222m2
16Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,896m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8258m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3736100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6608tấn
21Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
23Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7574m3
24Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7172100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7125m3
29Cát đen bù trũng đầm chặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
30Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m3
31Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu ≥ 10T Máy lu ≥ 10T1
4 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
5 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
6 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
10 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->