Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:41:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,092,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp các công trình phụ trợ (san lấp, sân trường, tường bao, hệ thống thoát nước, nhà xe) trường Tiểu học Trần Tất Văn, xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn duy tu, mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách huyện hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ hoặc các tài liệu có liên quan của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Sơn; Địa chỉ: Xã Thái Sơn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa Chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: TT An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 2 | Đào bùn hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9176 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9175 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,631 | 100m3 |
| B | II. HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8653 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9572 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5932 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5932 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5876 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4229 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4796 | m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5597 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4414 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0783 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1626 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,509 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng phụ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2294 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6281 | m3 |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,133 | m2 |
| 22 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6293 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,036 | m2 |
| 24 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,7983 | m2 |
| 25 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0519 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cổng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 28 | Phụ kiện cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | III. HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.525,4332 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5433 | m3 |
| 3 | Đánh mặt sân bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.525,4332 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 5 | Tôn nền cát đen đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường chắn, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4664 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 11 | Tôn nền ram dốc cát đen đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 14 | Kẻ chỉ chống trơn trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| D | IV. HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp II (90%M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2398 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng thủ công, đất cấp II (10%TC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9859 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng, đất cấp II (10%TC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6781 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc ( tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9375 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4221 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6947 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0974 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2889 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,89 | m2 |
| 14 | Công di chuyển cột, kèo xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép ( tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,384 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,384 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép nhà xe (lắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kèo thép nhà xe (lắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | tấn |
| 23 | Lợp mới mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | md |
| 25 | Gia công cột thép nhà xe D90mmx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 29 | Bu lông M18x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,294 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6338 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | md |
| 35 | Máng tôn thu nước lắp đặt hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | md |
| 36 | Đèn gắn trần tuýt đơn (40+10)w/1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Ống gen luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 46 | Chếch nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Chếch nhựa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Cút nhựa D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Măng xông D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Măng xông D140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5869 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4068 | m3 |
| 56 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1088 | m2 |
| 57 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Đắp đất tận dụng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8023 | m3 |
| E | V. HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7125 | m3 |
| 3 | Lật nền gạch block hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,74 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( hệ số VL rời 1,3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9982 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9982 | m3 |
| 6 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9553 | 100m3 |
| 7 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% TC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8907 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,737 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4418 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9628 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6166 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,9222 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,896 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8258 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3736 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6608 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7574 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7172 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7125 | m3 |
| 29 | Cát đen bù trũng đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi