Gói thầu: Mua sắm các thiết bị sử dụng cho công việc kiểm định xây dựng tại trụ sở Phân Viện KHCN Xây dựng Miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Mua sắm các thiết bị sử dụng cho công việc kiểm định xây dựng tại trụ sở Phân Viện KHCN Xây dựng Miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 10:55:00 đến ngày 2021-09-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,308,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23992E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là thiết bị kiểm định xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.632.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: để bảo hành, khắc phục các hư hỏng với thời gian không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm đưa vào sử dụng thời gian ≥24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: cơ khí hoặc công nghệ cơ khí hoặc máy xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử hoặc cơ điện tử hoặc kỹ thuật xây dựng.Tài liệu chứng minh: Bản scan bằng cấp, văn bản xác nhận của Bên A của hợp đồng về việc đảm nhiệm vị trí tương tự của gói thầu tương tự hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao thiết bị kèm hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành: cơ khí hoặc công nghệ cơ khí hoặc máy xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử hoặc cơ điện tửTài liệu chứng minh: Bản scan bằng cấp, văn bản xác nhận của Bên A của hợp đồng về việc đảm nhiệm vị trí tương tự của gói thầu tương tự hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao thiết bị kèm hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm các thiết bị sử dụng cho công việc kiểm định xây dựng tại trụ sở Phân Viện KHCN Xây dựng Miền Nam Mua sắm các thiết bị sử dụng cho công việc kiểm định xây dựng tại trụ sở Phân Viện KHCN Xây dựng Miền Nam 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020 (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải ghi rõ mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất; - Chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, hoặc các tài liệu có liên quan khác tương đương; - Chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa trong nước, các tài liệu khác có liên quan kèm theo (nếu có); - Bản gốc giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận là nhà phân phối hoặc đại lý sản phẩm của nhà sản xuất hoặc thư hỗ trợ của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc đại lý sản phẩm đối với hàng hóa dự thầu; - Có đầy đủ các tài liệu như Catalog do nhà sản xuất phát hành, nếu là tiếng nước ngoài phải đính kèm sang bản dịch sang tiếng Việt (có công chứng dịch thuật đủ tư cách pháp nhân) hoặc tài liệu tương đương. Trường hợp khác với tài liệu gốc, việc xem xét dựa trên tài liệu bản gốc phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Viện KHCN Xây dựng, điện thoại: 0243.8360016. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng, số 81 phố Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm bê tông | 1 | cái | Công dụng:- Xác định vận tốc siêu âm- Đánh giá chất lượng bê tông- Xác định cường độ bê tông- Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp máy siêu âm kết hợp với sung bật nảy- Phát hiện vết nứt, lỗ rỗng- Xác định độ sâu vết nứtTính năng kỹ thuật:- Thang đo: 0,1 - 7930 µs- Độ phân giải 0.1 ms ( 793 µs)- Màn hình màu 7 inch 800x480 pixel- Xung điện áp UPV 100-450 Vpp- Băng thông: 20-500 kHz- Receiver Gain: 1x - 10'000x (0 - 80dB) [11 bước]- Bộ nhớ trong 8 GB bộ nhớ flash- Cài đặt: đơn vị Metric và imperial hỗ trợ đa ngôn ngữ - Pin Lithium Polymer, 3.6 V, 14,0 Ah- Nhiệt độ hoạt động 0°C - 30°C- Độ ẩm: | ||
| 2 | Thiết bị xác định chiều dày lớp phủ bê tông bảo vệ, xác định ví trí cốt thép bên trong kết cấu bê tông | 1 | cái | Chức năng quét Multi-scan kết hợp việc quét trên trục tọa độ X, Y:- Định vị vị trí thanh cốt thép trong cấu kiện bê tông.- Đo độ sâu lớp phủ bê tông bảo vệ- Đo và xác định đường kính cốt thép trong bê tông (Estimated)- Thu thập dữ liệu.- Quét đơn/ cốt thép đơn (Single-Line Scan), quét nhiều thanh cốt thép (Multi-Line Scan), quét mảng/quét khu vực ( Area Scan ), quét thép đan giao nhau (Cross-Line Scan)- Màn hình màu cảm ứng: kích cỡ 7" với 800x480 pixels màu- Bộ nhớ bên trong có dung lượng : 8GB- Thiết lập khu vực: Cho phép chuyển độ đơn vị m hay đơn vị quốc tế hay thiết lập đa ngôn ngữ, múi giờ tại địa phương khi sử dụng thiết bị.- Nguồn điện sử dụng: 12 V +/-25 % / 1.5 A- Kích thước máy : 250 x 162 x 62 mm- Trong lượng máy chính và hiển thị ( bao gồm pin ) : ~ 1525 g- Pin sạc : 3.6 V, 14 Ah- Thời gian hoạt động tối đa là 8 giờ tính cả thời gian chờ- Yêu cầu về độ ẩm trong suốt quá trình sử dụng máy : | ||
| 3 | Mẫu chuẫn chuẩn | 1 | cái | Dùng để hiệu chuẩn thiết bị xác định chiều dày lớp phủ bê tông bảo vệ, xác định ví trí, đường kính cốt thép bên trong kết cấu bê tông | ||
| 4 | Máy khoan bê tông | 1 | cái | - Máy thích hợp khoan mẫu bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa. Chiều khoan thẳng đứng từ trên xuống hoặc khoan các hướng bằng cách bắt neo.- Đầu nối dẫn nước cho mũi khoan xoay 360°- Nguồn điện: 220V, 50Hz, 10A, 2200W- Tốc độ khoan: 1100 và 480 vòng/phút- Kích thước mũi: đến 254mm- Phần đầu khoan: 280 x 470 x 380mm- Phần chân đế: 210 x 270 x 930mm- Khối lượng: 13,9 kg (đầu) + 9.5 kg (chân) | ||
| 5 | Bộ mũi khoan D 2.5 inch = 63.5 mm | 1 | bộ | Mũi 3 đoạn, gồm đầu khoan + thân + mũi khoan | ||
| 6 | Bộ mũi khoan D 3 inch = 76.2 mm | 1 | bộ | Mũi 3 đoạn, gồm đầu khoan + thân + mũi khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23992E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là thiết bị kiểm định xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.316.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.632.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: để bảo hành, khắc phục các hư hỏng với thời gian không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chịu trách nhiệm bảo hành sản phẩm đưa vào sử dụng thời gian ≥24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật (01 người) | 1 | Đại học chuyên ngành: cơ khí hoặc công nghệ cơ khí hoặc máy xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử hoặc cơ điện tử hoặc kỹ thuật xây dựng.Tài liệu chứng minh: Bản scan bằng cấp, văn bản xác nhận của Bên A của hợp đồng về việc đảm nhiệm vị trí tương tự của gói thầu tương tự hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao thiết bị kèm hợp đồng tương tự) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | Đại học chuyên ngành: cơ khí hoặc công nghệ cơ khí hoặc máy xây dựng hoặc kỹ thuật điện tử hoặc cơ điện tửTài liệu chứng minh: Bản scan bằng cấp, văn bản xác nhận của Bên A của hợp đồng về việc đảm nhiệm vị trí tương tự của gói thầu tương tự hoặc tài liệu tương đương (biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao thiết bị kèm hợp đồng tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi