Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:02:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4674E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng. cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.6 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét. quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.6 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô. tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động. vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động. vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Liên Hương 3, huyện Tuy Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương. huyện Tuy Phong. tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong. địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương. huyện Tuy Phong. tỉnh Bình Thuận. tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tuy Phong. địa chỉ: Đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương. huyện Tuy Phong. tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo. TP. Phan Thiết. tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,479 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,0178 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 1,2002 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 9,52 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 7,6955 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 17,2 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD >0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,404 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 6,408 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 5,246 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 7,082 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 12,8672 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 45,7623 | m3 | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 3,3325 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 7,4525 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,2688 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | 0,5382 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao ≤28m | 1,4194 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | 0,5246 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | 1,2867 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | 5,4193 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,333 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 1,2655 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,0405 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 1,0951 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0857 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,6536 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,1882 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,5908 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,1882 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 0,6154 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,194 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,1998 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,378 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 1,3022 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 3,6298 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0877 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,5454 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,147 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,3474 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,147 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤28m | 0,3474 | tấn | |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 83,462 | m3 | |
| 44 | Rải Ni lông lót | 1,4124 | 100m2 | |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,856 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 3,4555 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,5822 | m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường bằng thủ công | 1,0472 | m3 | |
| 49 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 141,94 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 128,672 | m2 | |
| 51 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 541,9256 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 33,2973 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75. PCB40 | 126,547 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,4206 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 1,1174 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 30,09 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 41,309 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,632 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,5087 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 3,807 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 275,515 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 104,815 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 513,7677 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 972,3818 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 275,515 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 410,6829 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,475 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.280,3447 | m2 | |
| 69 | Lát nền. sàn. tiết diện gạch Granite 600x600 | 262,35 | m2 | |
| 70 | Lát nền. sàn. tiết diện gạch Granite nhám 300x300 | 9,74 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch Granite 200x600 | 29,96 | m2 | |
| 72 | Sơn tường bằng sơn bóng 1 nước lót và 02 lớp màu | 209,76 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | 45,935 | m2 | |
| 74 | Lát đá Granite bậc tam cấp. PCB40 | 16,22 | m2 | |
| 75 | Lát đá Granite bậc cầu thang. PCB40 | 34,37 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 21,444 | m2 | |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại. PCB40 | 1,105 | m2 | |
| 78 | Khung sắt đỡ bàn Lavabo | 1,105 | m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 0,7258 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7258 | tấn | |
| 81 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | 0,597 | 100m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,3 | 1m2 | |
| 83 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên. ngói 65viên/m2. XM PCB40 | 51,9127 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 90,015 | m | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 10,08 | m2 | |
| 86 | Ống inox D60x1.4 | 48,5 | m | |
| 87 | Ống inox D32x1.4 | 2,2 | m | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | 8,45 | m2 | |
| 89 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | 51,84 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 91 | Cửa đi khung nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | 32,36 | m2 | |
| 92 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép. kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | 35,64 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 68 | m2 | |
| 94 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 140,72 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 140,72 | m2 | |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 159,64 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | 5,8023 | 100m2 | |
| 98 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1.2m 18W 220V (đèn. máng. ty treo…) | 8 | bộ | |
| 99 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1.2m 2x18W 220V (đèn. máng. ty treo…) | 16 | bộ | |
| 100 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | 18 | bộ | |
| 101 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 77W 220V | 8 | cái | |
| 103 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 9 | cái | |
| 104 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 26 | cái | |
| 105 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | 2 | cái | |
| 106 | MCB 2P - 10A | 3 | cái | |
| 107 | MCB 2P - 20A | 4 | cái | |
| 108 | MCB 2P - 40A | 2 | cái | |
| 109 | MCCB 2P - 80A | 1 | cái | |
| 110 | Hộp + công tắc. ổ cắm 2.3.4 lỗ | 40 | hộp | |
| 111 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 7 | hộp | |
| 112 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | 56 | hộp | |
| 113 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | 6 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 560 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 250 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 35 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 31 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 40 | m | |
| 119 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | 421 | m | |
| 120 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 0,4 | 100m | |
| 122 | Tủ điện 6 module (KT: 200*198*58) | 1 | hộp | |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | 4 | bình | |
| 124 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | 4 | bình | |
| 125 | Tủ đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 126 | Giá đỡ bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 127 | Bảng nội quy chữa cháy | 2 | cái | |
| 128 | Switch 8 Port | 2 | cái | |
| 129 | Đầu bấm mạng RJ 45 | 4 | cái | |
| 130 | Cáp mạng RJ45 | 150 | m | |
| 131 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây mạng | 150 | m | |
| 132 | Ổ cắm mạng đơn âm tường | 5 | cái | |
| 133 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,3 | 1m3 | |
| 134 | Lát gạch thẻ. vữa lót M75. XM PCB40 | 6,65 | m2 | |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 5,9394 | m3 | |
| 136 | Ống nhựa PVC D114x3.2mm | 0,162 | 100m | |
| 137 | Ống nhựa PVC D90x2.9mm | 0,045 | 100m | |
| 138 | Ống nhựa PVC D60x2.0mm | 0,175 | 100m | |
| 139 | Ống nhựa PVC D34x2.0mm | 0,668 | 100m | |
| 140 | Ống nhựa PVC D27x1.8mm | 0,042 | 100m | |
| 141 | Ống nhựa PVC D21x1.6mm | 0,036 | 100m | |
| 142 | Côn nhựa Dxd = 90x60 | 4 | cái | |
| 143 | Côn nhựa Dxd = 34x27 | 8 | cái | |
| 144 | Côn nhựa Dxd = 34x21 | 2 | cái | |
| 145 | Côn nhựa Dxd = 27x21 | 2 | cái | |
| 146 | Co 45o nhựa D90 | 7 | cái | |
| 147 | Co 90o nhựa D114 | 6 | cái | |
| 148 | Co 90o nhựa D90 | 3 | cái | |
| 149 | Co 90o nhựa D60 | 6 | cái | |
| 150 | Co 90o nhựa D34 | 18 | cái | |
| 151 | Co 90o nhựa D27 | 3 | cái | |
| 152 | Co 90o nhựa D21 | 8 | cái | |
| 153 | Tê 45o nhựa D90 | 4 | cái | |
| 154 | Tê 90o nhựa D34 | 9 | cái | |
| 155 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 156 | Khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 157 | Khóa nhựa D27 | 2 | cái | |
| 158 | Vòi rửa Inox D27 | 2 | cái | |
| 159 | Van 1 chiều nhựa D34 | 2 | cái | |
| 160 | Nối nhựa D34 | 12 | cái | |
| 161 | Co 90o khâu ren trong D27 | 2 | cái | |
| 162 | Co 90o khâu ren trong D21 | 8 | cái | |
| 163 | Chậu xí bệt + két nước | 3 | bộ | |
| 164 | Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 166 | Phễu thu + Xi phông D90 | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 168 | Van phao tự động D34 | 1 | cái | |
| 169 | Ống nhựa PVC D90x2.9mm | 0,984 | 100m | |
| 170 | Co 90o nhựa D90 | 12 | cái | |
| 171 | Co 45o nhựa D90 | 24 | cái | |
| 172 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | 12 | cái | |
| 173 | Bát sắt giữ ống D90 | 36 | cái | |
| 174 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1676 | 100m3 | |
| 175 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,1345 | m3 | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 2,992 | m3 | |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,7725 | m3 | |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0613 | 100m3 | |
| 180 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 14,356 | m2 | |
| 181 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 2,46 | m2 | |
| 182 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3738 | m3 | |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 184 | Gia công. lắp đặt cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0611 | tấn | |
| 185 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,0195 | 100m2 | |
| B | XÂY DỰNG ĐOẠN TƯỜNG RÀO MẶT BÊN CÒN LẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0632 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,8188 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0529 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 1,991 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,1243 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng. rộng ≤250cm. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,996 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. máy bơm BT tự hành. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,1946 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 0,1195 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,0443 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 0,0609 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,5998 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,1066 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0208 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,0727 | tấn | |
| 18 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 9,24 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 13,937 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,2578 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 73,341 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,518 | m2 | |
| 24 | Chông sắt hình 20x20x1.2 + sơn hoàn thiện | 20,11 | Mét | |
| 25 | Lắp dựng chông sắt | 4,5248 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,5248 | 1m2 | |
| C | THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 3,1932 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,2789 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | 157,38 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,2573 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 60,877 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,6088 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4674E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng. cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.6 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét. quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.6 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô. tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động. vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động. vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5.0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0.5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi