Gói thầu: Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881141-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2)
Số hiệu KHLCNT 20210881001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 11:01:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,023,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750 W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị 250 N
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 1.2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2)
Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình1khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C TRUNG VĂN 24
D THIẾT BỊ
E Trạm biến áp
F A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
G B cấp, B thực hiện
1Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC)Theo chương V E-HSMT11 tủ
2Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Theo chương V E-HSMT1bộ
H VẬT LIỆU
I Trung thế
J B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2m3
4Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ0,12m2
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 2,225m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,025100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,025100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,025100m3
K Trạm biến áp
L A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
M B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT42m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT7m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT2,065m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT50viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT5m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
N Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
O Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,01m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,162m3
P Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU0,416m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,059m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,026m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,003tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,001100m2
7Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU0,398m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU1,917m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU1,422m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,005100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,005100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,005100m3
Q Móng TBA
R Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
S Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
T Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
U Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
V Tường rào, nền trạm
W Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX T TR0,036m3
X Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TRU TR0,66m2
2Lắp dựng cổng cửa trạmLD C TR2,25m2
Y Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
Z Cáp ngầm hạ thế
AA A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2271m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10bộ
AB B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT225m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT12,026m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT860viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT86m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT17viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT20cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT20cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT10cái
11Cắt mặt đường BTXM42md
12Cắt mặt đường BT Asphal44md
13Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,968m3
14Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,31m3
15Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,072100m3
16Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 15,251m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,257100m3
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,257100m3
19Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,257100m3
AC Đường trục hạ thế
AD A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2505m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL95cái
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD5cái
AE B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT3m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
4Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT31,1kg
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT34cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT5cái
7Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT16cuộn
8Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT28cái
9Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT21bộ
10Móc ốpTheo chương V E-HSMT8cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT71,5kg
12Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT14,8kg
13Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1kg
14Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1kg
15Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1,5kg
16Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT5m
17Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT5cái
18Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT20bộ
19Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT15m
20Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
AF Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD11 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH411 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,28km
4Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm251 m
AG Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x95mm20,101km
AH Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,72m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,009100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,009100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,009100m3
AI TRUNG VĂN 25
AJ THIẾT BỊ
AK Trạm biến áp
AL A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
AM B cấp, B thực hiện
1Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC)Theo chương V E-HSMT11 tủ
2Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)Theo chương V E-HSMT1bộ
AN VẬT LIỆU
AO Trung thế
AP B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
3Cắt mặt đường BTXM14md
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,175m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 3,325m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,035100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,035100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,035100m3
AQ Trạm biến áp
AR A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
AS B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT48m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT9m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT2,821m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT70viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT7m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT5viên
AT Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
AU Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,01m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,162m3
AV Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU0,416m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,059m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,026m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,003tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,001100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU0,398m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU1,917m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU1,422m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,005100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,005100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,005100m3
AW Móng TBA
AX Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
AY Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
AZ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
BA Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
BB Tường rào, nền trạm
BC Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPD TG TR0,186m3
BD Phần xây mới
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2BTN 200 TR0,85m3
BE Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
BF Cáp ngầm hạ thế
BG A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm269m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10bộ
BH B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT25m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT0,882m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT60viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT6m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT20cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT20cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT10cái
11Cắt mặt đường BTXM6md
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,33m3
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,002100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 1,107m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,017100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,017100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,017100m3
BI Đường trục hạ thế
BJ A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2267m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL60cái
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD4cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD2hộp
BK B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT8m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
3Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT15cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT3cái
6Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT12cuộn
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT10cái
8Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT61bộ
9Móc ốpTheo chương V E-HSMT17cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT57,2kg
11Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT11,84kg
12Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
13Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
14Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1,2kg
15Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4m
16Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT61bộ
18Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT12m
19Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
BL Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD11 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH451 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F11 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,055km
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm251 m
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2301 m
BM Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH111 hộp
2Tháo hạ thu hồi hòm H2 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH211 hộp
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H5cột
BN Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,72m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,009100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,009100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,009100m3
BO MỸ ĐÌNH 2-11
BP THIẾT BỊ
BQ Trạm biến áp
BR A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
BS B cấp, B thực hiện
1Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC)11 tủ
2Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái)1bộ
BT VẬT LIỆU
BU Trung thế
BV B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
3Cắt khe mặt đường BTXM4md
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,05m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,95m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,01100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,01100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,01100m3
BW Trạm biến áp
BX A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
BY B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT33m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT4m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT23,7525kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT0,806m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT20viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT2m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
BZ Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
CA Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,084m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,186m3
3Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU1,045m3
CB Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,718m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,285m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,245m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,11m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,01tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,443m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU8,85m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU4,452m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,027100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,027100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,027100m3
CC Móng TBA
CD Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
CE Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
CF Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
CG Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
CH Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
CI Cáp ngầm hạ thế
CJ A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2390m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON8bộ
CK B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT352m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT21,156m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT1.720viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT172m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT15viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT16cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT16cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT8cái
11Cắt khe mặt đường BT Asphal172md
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,44m3
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,194100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,199m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,427100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,427100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,427100m3
CL Đường trục hạ thế
CM A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2714m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL185cái
3Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD15hộp
4Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD4cái
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)1 pha ABS5hòm
6Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)3 pha ABS1hòm
CN B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT43m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo chương V E-HSMT5m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Theo chương V E-HSMT25m
4Cáp Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT30m
5Cáp Cu/PVC 1x25 mm2Theo chương V E-HSMT3m
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT3cột
7Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT3móng
8Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT83,4kg
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT32cái
10Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT12cái
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT16cuộn
12Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT22cái
13Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT145bộ
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT18cái
15Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT57,2kg
16Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT11,84kg
17Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
18Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
19Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1,2kg
20Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4m
21Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4cái
22Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT145bộ
23Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT12m
24Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
CO Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD21 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH481 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F111 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) trên cột bê tông ly tâmXN-21bộ
5Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,227km
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2551 m
7Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2401 m
CP Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD31 hộp
2Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH121 hộp
3Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH451 hộp
4Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F11 hộp
5Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H3cột
CQ Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,54m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 2,16m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,039100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,4m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,027100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,027100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,027100m3
CR MỸ ĐÌNH 2-12
CS THIẾT BỊ
CT Trạm biến áp
CU A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
CV B cấp, B thực hiện
1Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Phú Mỹ 2 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-19Th-RMU11 tủ
2Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Phú Mỹ 2 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-19Th-vo RMU1bộ
CW VẬT LIỆU
CX Trung thế
CY B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
3Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,5m3
4Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công0,15m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,004100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,004100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,004100m3
CZ Trạm biến áp
DA A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
DB B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT30m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT3m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT0,328m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT10viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT1m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT1viên
DC Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
DD Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,01m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,162m3
DE Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU0,416m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,059m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,026m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,003tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,001100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU0,398m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU1,917m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU1,422m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,005100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,005100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,005100m3
DF Móng TBA
DG Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,023100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,023100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,023100m3
DH Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
DI Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
DJ Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
DK Cáp ngầm hạ thế
DL A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2451m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON8bộ
DM B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT412m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT24,846m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT2.020viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT202m
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT11viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT16cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT16cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT8cái
11Cắt mặt đường BT Asphal202md
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,04m3
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,227100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,233m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,501100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,501100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,501100m3
DN Đường trục hạ thế
DO A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2509m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL135cái
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD3cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD10hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)1 pha ABS5hòm
DP B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT35m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Theo chương V E-HSMT25m
3Cáp Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT30m
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2Theo chương V E-HSMT12,6kg
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT5cột
6Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
7Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5Theo chương V E-HSMT2móng
8Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT33,68kg
9Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT62,2kg
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT20cái
11Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT10cái
12Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT20cuộn
13Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT18cái
14Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT116bộ
15Móc ốpTheo chương V E-HSMT15cái
16Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT42,9kg
17Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT8,88kg
18Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,6kg
19Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,6kg
20Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,9kg
21Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT3m
22Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT3cái
23Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT12bộ
24Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT9m
25Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
DQ Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD41 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH4131 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F21 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,467km
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2101 m
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2651 m
DR Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH131 hộp
2Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH441 hộp
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H4cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x95mm20,039km
DS Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,72m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,009100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,009100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,009100m3
DT Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,624m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C32,808m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,039100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,2m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,034100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,034100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,034100m3
DU MỸ ĐÌNH 1-17
DV THIẾT BỊ
DW Trạm biến áp
DX A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ)RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
DY B cấp, B thực hiện
1Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Nhân Mỹ 5 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-18Th-RMU11 tủ
2Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Nhân Mỹ 5 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-18Th-vo RMU1bộ
DZ VẬT LIỆU
EA Trung thế
EB B cấp, B thực hiện
1Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
2Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT8cái
3Cắt khe mặt đường BTXM10md
4Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,125m3
5Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 2,375m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,025100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,025100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,025100m3
EC Trạm biến áp
ED A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
EE B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT42m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT7m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT2,015m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT50viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT5m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT1viên
EF Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
EG Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBT - RMU0,01m3
2Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường TG - RMU0,162m3
EH Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU0,416m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,059m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,026m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,003tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,001100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU0,398m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU1,917m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU1,422m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,005100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,005100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,005100m3
EI Móng TBA
EJ Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
EK Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
EL Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
EM Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
EN Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
EO Đường cáp ngầm hạ thế
EP A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm294m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10bộ
EQ B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT50m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT2,352m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT160viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT16m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT7viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT20cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT20cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT10cái
11Cắt khe mặt đường BTXM16md
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,88m3
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,007100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 2,952m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,045100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,045100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,045100m3
ER Đường trục hạ thế
ES A cấp, B thực hiện
1Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL95cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2698m
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD4cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD11hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)1 pha ABS3hòm
ET B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT30m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Theo chương V E-HSMT15m
3Cáp Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT18m
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2Theo chương V E-HSMT12,6kg
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT2cột
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
7Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
8Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT50cái
10Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT3cái
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT12cuộn
12Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT21cái
13Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT134bộ
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT40cái
15Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT57,2kg
16Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT11,84kg
17Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
18Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
19Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1,2kg
20Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4m
21Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4cái
22Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT134bộ
23Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT12m
24Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
EU Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD11 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH461 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,268km
4Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn 4x95mm20,042km
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2351 m
EV Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD21 hộp
2Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH431 hộp
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H2cột
EW Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,72m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,8m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,009100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,009100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,009100m3
EX Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,404m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,02100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,017100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,017100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,017100m3
EY MỸ ĐÌNH 1-18
EZ THIẾT BỊ
FA Trạm biến áp
FB A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng)RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
FC VẬT LIỆU
FD Trung thế
FE A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240109m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/150103m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 3P 22kV Cu 3x240mm22hộp
FF B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT22,98m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT1.000viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT100m
4Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT10viên
5Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
6Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT6cái
7Cắt mặt đường BTXM86md
8Cắt mặt đường BT Asphal20md
9Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,52m3
10Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,275m3
11Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,029100m3
12Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,305m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,392100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,392100m3
15Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,392100m3
FG Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,05m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,007tấn
FH Trạm biến áp
FI A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng)Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
FJ B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT5m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT1,209m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT30viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT3m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT6viên
FK Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
FL Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWBTN - RMU0,186m3
FM Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,084m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,045m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,934m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,03m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,013100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,013100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,013100m3
FN Móng TBA
FO Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
FP Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
FQ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
FR Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
FS Tường rào, nền trạm
FT Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWPD TG TR3,3m3
FU Phần xây mới
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TR3,996m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TR1,184m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TR0,474m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTM 200 TR0,407m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2BTN 200 TR1,935m3
6Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày MG TR1,036m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TR0,047tấn
8Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TR0,037100m2
FV Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX T TR0,543m3
2Sản xuất cửa sắt, hoa sắtSX HR0,364tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaLD TR17,13m2
4Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủSON SAT TR17,13m2
FW Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TRU TR11,633m2
2Sản xuất cổng cửa trạmSX C TR0,142tấn
3Lắp dựng cổng cửa trạmLD C TR4,5m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủSON TR14,733m2
5Sơn cổng trạm (1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ màu)SON C TR4,5m2
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC10,061100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC10,061100m3
8Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC10,061100m3
FX Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
FY Đường cáp ngầm hạ thế
FZ A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm269m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10bộ
GA B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT25m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT0,882m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT60viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT6m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT2viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT20cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT20cái
10Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT10cái
11Cắt mặt đường BTXM6md
12Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,33m3
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,002100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 1,107m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,017100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,017100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,017100m3
GB Đường trục hạ thế
GC A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2691m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL155cái
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD2cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD4hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)1 pha ABS8hòm
GD B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT10m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Theo chương V E-HSMT40m
3Cáp Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT48m
4Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2Theo chương V E-HSMT12,6kg
5Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT2cột
6Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
7Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT7,49kg
8Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT27,8kg
9Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT47cái
10Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT3cái
11Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT16cuộn
12Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT22cái
13Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT82bộ
14Móc ốpTheo chương V E-HSMT28cái
15Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT28,6kg
16Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT5,92kg
17Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,4kg
18Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,4kg
19Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,6kg
20Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2m
21Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT2cái
22Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT8bộ
23Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT6m
24Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
GE Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH481 hộp
GF Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,404m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,02100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,017100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,017100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,017100m3
GG MỸ ĐÌNH 1-19
GH THIẾT BỊ
GI Trạm biến áp
GJ A cấp, B thực hiện
1Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng)RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow630kVA-22/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện)600V-1000A-70 kA/s1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện)3x20kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất3G1tủ
GK VẬT LIỆU
GL Trung thế
GM A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x24068m
2Ống nhựa xoắn HDPE 195/150HDPE 195/15062m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN 3P 22kV Cu 3x240mm22hộp
GN B cấp, B thực hiện
1Cát đenTheo chương V E-HSMT13,402m3
2Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT530viên
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT53m
4Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT4viên
5Mốc báo hiệu cáp (Gang)Theo chương V E-HSMT3viên
6Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT1cái
7Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi)Theo chương V E-HSMT6cái
8Cắt khe mặt đường BTXM2md
9Cắt khe mặt đường BT Asphal18md
10Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,384m3
11Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,145m3
12Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ0,704m2
13Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm0,022100m3
14Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,16m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,204100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,204100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,204100m3
GO Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BTTD M2000,05m3
2Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK TTD d0,007tấn
GP Trạm biến áp
GQ A cấp, B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm232m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng)Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD)1bộ
3Bộ tập trung dữ liệu (DCU)DCU1cái
GR B cấp, B thực hiện
1Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0DTheo chương V E-HSMT1cột
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo chương V E-HSMT30m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA)Theo chương V E-HSMT5,5m
4Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứTheo chương V E-HSMT10m
5Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT5m
6Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMUTheo chương V E-HSMT3m
7Dây đồng trần M50mm2Theo chương V E-HSMT13m
8Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ)Theo chương V E-HSMT92,44kg
9Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
11Chụp cực MBA (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Máng cáp cao thế (TBA 1 cột)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT3m
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bùTheo chương V E-HSMT2,5m
16Đầu cốt M25Theo chương V E-HSMT6cái
17Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
18Đầu cốt M95Theo chương V E-HSMT4cái
19Đầu cốt M120Theo chương V E-HSMT4cái
20Đầu cốt M240Theo chương V E-HSMT16cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT85,8kg
22Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m)Theo chương V E-HSMT37,8kg
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo chương V E-HSMT2bình
24Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V E-HSMT1hộp
25Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm)Theo chương V E-HSMT1cái
26Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn)Theo chương V E-HSMT2cái
27Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi)Theo chương V E-HSMT1cái
28Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT5cuộn
29Khoá cửaTheo chương V E-HSMT3cái
30Cát đenTheo chương V E-HSMT0,403m3
31Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT10viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT1m
33Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT6viên
GS Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
GT Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - RMU0,186m3
GU Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Dao RMU1,302m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDap RMU0,204m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 RMU0,186m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 200 RMU0,084m3
5Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT RMU0,007tấn
6Ván khuôn giằng bệ tủVk RMU0,008100m2
7Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày GX RMU1,045m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT RMU6,934m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP RMU3,03m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC RMU0,013100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC RMU0,013100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC RMU0,013100m3
GV Móng TBA
GW Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPDBT TBA2,89m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWASPHAL - RMU0,186m3
GX Phần xây mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng DAO DAT TBA4,913m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP DAT TBA2,564m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TBA0,289m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 150 TBA1,45m3
5Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyVK TBA0,071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CT TBA0,056tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TBA0,07m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TBA0,97m2
9Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TBA0,72m2
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi VC TBA0,052100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly VC TBA0,052100m3
12Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3VC TBA0,052100m3
GY Bệ đỡ tủ hạ thế
1Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX THT0,183m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT THT2,788m2
3Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP THT1,65m2
4Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2BT 200 THT0,033m3
5Ván khuôn giằng bệ tủVk THT0,006100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK CT THT0,005tấn
GZ Bệ đỡ tủ bù
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BT 100 TB0,02m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày GX TB0,119m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TRAT TB1,08m2
4Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móngOP TB1,08m2
HA Tiếp địa TBA
1Đào móng băng, thủ công, rộng DAO DAT TD12m3
2Đắp đất nền móng, nền đường - thủ côngDAP TD12m3
HB Đường cáp ngầm Hạ thế
HC A cấp, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2170m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngĐầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON10bộ
HD B cấp, B thực hiện
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V E-HSMT125m
2Cát đenTheo chương V E-HSMT9,798m3
3Gạch bê tông đặc 200x95x60mmTheo chương V E-HSMT460viên
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mTheo chương V E-HSMT46m
5Mốc báo hiệu cáp (Sứ)Theo chương V E-HSMT3viên
6Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyếnTheo chương V E-HSMT1bộ
7Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ)Theo chương V E-HSMT44,518kg
8Đầu cốt xử lý AM150Theo chương V E-HSMT20cái
9Ống nối A120-150Theo chương V E-HSMT24cái
10Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ0,736m2
11Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng 0,118m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,125100m3
13Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,125100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,125100m3
HE Đường trục hạ thế
HF A cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC 4x120mm2776m
2Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmIPC-2BL85cái
3Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa)IPC-2BL-TD4cái
4Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện)HPD6hộp
5Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)1 pha ABS2hòm
6Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A)3 pha ABS2hòm
HG B cấp, B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2Theo chương V E-HSMT20m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo chương V E-HSMT10m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Theo chương V E-HSMT10m
4Cáp Cu/PVC 1x10 mm2Theo chương V E-HSMT12m
5Cáp Cu/PVC 1x25 mm2Theo chương V E-HSMT6m
6Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2Theo chương V E-HSMT12,6kg
7Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnTheo chương V E-HSMT3cột
8Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
9Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5Theo chương V E-HSMT2móng
10Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5Theo chương V E-HSMT1móng
11Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ)Theo chương V E-HSMT7,49kg
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V E-HSMT40cái
13Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2Theo chương V E-HSMT5cái
14Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT20cuộn
15Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp)Theo chương V E-HSMT22cái
16Đai thép + khóa đaiTheo chương V E-HSMT98bộ
17Móc ốpTheo chương V E-HSMT25cái
18Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc)Theo chương V E-HSMT57,2kg
19Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ)Theo chương V E-HSMT11,84kg
20Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
21Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT0,8kg
22Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái)Theo chương V E-HSMT1,2kg
23Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4m
24Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa)Theo chương V E-HSMT4cái
25Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái)Theo chương V E-HSMT16bộ
26Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa)Theo chương V E-HSMT12m
27Sơn đánh số cộtTheo chương V E-HSMT5kg
HH Tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâmHPD21 hộp
2Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH451 hộp
3Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F31 hộp
4Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn ABC 4x120mm20,075km
5Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm24x25 mm2151 m
6Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm22x25 mm2251 m
HI Tháo hạ thu hồi
1Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơH421 hộp
2Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơH3F21 hộp
3Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8mLT, H3cột
HJ Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,36m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,44m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,026100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,018100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,018100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,018100m3
HK Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,312m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,404m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,02100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 0,017100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 0,017100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C30,017100m3
HL PHẦN VẬN CHUYỂN
HM TRUNG VĂN 24
HN THIẾT BỊ
HO Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
HP VẬT LIỆU
HQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
HR Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
HS Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
HT TRUNG VĂN 25
HU THIẾT BỊ
HV Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
HW VẬT LIỆU
HX Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
HY Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
HZ MỸ ĐÌNH 2-11
IA THIẾT BỊ
IB Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IC VẬT LIỆU
ID Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
IE Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IF Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IG MỸ ĐÌNH 2-12
IH THIẾT BỊ
II Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IJ VẬT LIỆU
IK Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
IL Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IM Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IN MỸ ĐÌNH 1-17
IO THIẾT BỊ
IP Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IQ VẬT LIỆU
IR Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
IS Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IT MỸ ĐÌNH 1-18
IU THIẾT BỊ
IV Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IW VẬT LIỆU
IX Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
IY Phần lắp đặt - Trung thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
IZ Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
JA MỸ ĐÌNH 1-19
JB THIẾT BỊ
JC Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
JD VẬT LIỆU
JE Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
JF Phần lắp đặt - Trung thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
JG Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
JH Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế
1Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn1ca
JI PHẦN HOÀN TRẢ
JJ TRUNG VĂN 24
JK Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo4m2
JL Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 12,1m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng11,55m2
JM TRUNG VĂN 25
JN Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng3,5m2
JO Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng1,65m2
JP MỸ ĐÌNH 2-11
JQ Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng1m2
JR Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 43m2
JS MỸ ĐÌNH 2-12
JT Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 50,5m2
JU MỸ ĐÌNH 1-17
JV Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng2,5m2
JW Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng4,4m2
JX MỸ ĐÌNH 1-18
JY Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 6,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng26m2
3Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng1,5m2
JZ Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng1,65m2
KA MỸ ĐÌNH 1-19
KB Đường cáp ngầm trung thế và trạm
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường 4,8m2
2Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng0,5m2
3Hoàn trả mặt hè đá xẻ 40x4017,6m2
KC Đường cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè đá xẻ 40x4018,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
4 Máy bơm nước 750 W2
5 Máy đầm bê tông các loại 250 N2
6 Máy hàn điện 1.2 KW1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo 10 tấn2
9 Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 0,8m32
10 Xe lu 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->