Gói thầu: Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:01:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,023,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 N |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17 21 PCNTL-XL: Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2) Xây dựng mới các TBA quận Nam Từ Liêm năm 2021 đợt 2 (Trung Văn, Mỹ Đình 1, Mỹ Đình 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Nam Từ Liêm
+ Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.
+ Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Lã Thị Thu Yến + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty Điện lực Nam Từ Liêm + Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | TRUNG VĂN 24 | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | Trạm biến áp | |||
| F | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| G | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | VẬT LIỆU | |||
| I | Trung thế | |||
| J | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 0,12 | m2 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 2,225 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,025 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,025 | 100m3 | |
| K | Trạm biến áp | |||
| L | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| M | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,065 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| N | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,162 | m3 |
| P | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 0,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,059 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 0,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 1,917 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 1,422 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| Q | Móng TBA | |||
| R | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| S | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| T | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| U | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| V | Tường rào, nền trạm | |||
| W | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX T TR | 0,036 | m3 |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TRU TR | 0,66 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cổng cửa trạm | LD C TR | 2,25 | m2 |
| Y | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| Z | Cáp ngầm hạ thế | |||
| AA | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 271 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | bộ |
| AB | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 12,026 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 860 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 86 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 17 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | 42 | md | |
| 12 | Cắt mặt đường BT Asphal | 44 | md | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,968 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,31 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,072 | 100m3 | |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 15,251 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,257 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,257 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,257 | 100m3 | |
| AC | Đường trục hạ thế | |||
| AD | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 505 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 95 | cái |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 5 | cái |
| AE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 31,1 | kg |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 8 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 71,5 | kg |
| 12 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 14,8 | kg |
| 13 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 14 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 15 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | kg |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| AF | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 1 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 1 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,28 | km |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 5 | 1 m |
| AG | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x95mm2 | 0,101 | km |
| AH | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,009 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| AI | TRUNG VĂN 25 | |||
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| AK | Trạm biến áp | |||
| AL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| AM | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AN | VẬT LIỆU | |||
| AO | Trung thế | |||
| AP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM | 14 | md | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,175 | m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 3,325 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,035 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,035 | 100m3 | |
| AQ | Trạm biến áp | |||
| AR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| AS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 5 | viên |
| AT | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| AU | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,162 | m3 |
| AV | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 0,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,059 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 0,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 1,917 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 1,422 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| AW | Móng TBA | |||
| AX | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| AY | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| AZ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| BA | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| BB | Tường rào, nền trạm | |||
| BC | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PD TG TR | 0,186 | m3 |
| BD | Phần xây mới | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | BTN 200 TR | 0,85 | m3 |
| BE | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| BF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| BG | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 69 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | bộ |
| BH | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | 6 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,002 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 1,107 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,017 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| BI | Đường trục hạ thế | |||
| BJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 267 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 60 | cái |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 4 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 2 | hộp |
| BK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 9 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 57,2 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 11,84 | kg |
| 12 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 13 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 14 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | kg |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| BL | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 1 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 5 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 1 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,055 | km |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 5 | 1 m |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 30 | 1 m |
| BM | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H1 | 1 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hòm H2 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H2 | 1 | 1 hộp |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 5 | cột |
| BN | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,009 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| BO | MỸ ĐÌNH 2-11 | |||
| BP | THIẾT BỊ | |||
| BQ | Trạm biến áp | |||
| BR | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| BS | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) | 1 | bộ | |
| BT | VẬT LIỆU | |||
| BU | Trung thế | |||
| BV | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM | 4 | md | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,95 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,01 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,01 | 100m3 | |
| BW | Trạm biến áp | |||
| BX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| BY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 23,7525 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| BZ | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| CA | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,084 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,186 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 1,045 | m3 |
| CB | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,718 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,285 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,11 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,443 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 8,85 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 4,452 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,027 | 100m3 |
| CC | Móng TBA | |||
| CD | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| CE | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| CF | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| CG | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| CH | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| CI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| CJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 390 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 8 | bộ |
| CK | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 352 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 21,156 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 1.720 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 172 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 172 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,44 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,194 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,199 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,427 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,427 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,427 | 100m3 | |
| CL | Đường trục hạ thế | |||
| CM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 714 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 185 | cái |
| 3 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 15 | hộp |
| 4 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 4 | cái |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | 1 pha ABS | 5 | hòm |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | 3 pha ABS | 1 | hòm |
| CN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 83,4 | kg |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 12 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 145 | bộ |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 57,2 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 11,84 | kg |
| 17 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 18 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 19 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | kg |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 145 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| CO | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 2 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 8 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 11 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) trên cột bê tông ly tâm | XN-2 | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,227 | km |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 55 | 1 m |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 40 | 1 m |
| CP | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 3 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H1 | 2 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 5 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 1 | 1 hộp |
| 5 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 3 | cột |
| CQ | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,16 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,027 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,027 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,027 | 100m3 | |
| CR | MỸ ĐÌNH 2-12 | |||
| CS | THIẾT BỊ | |||
| CT | Trạm biến áp | |||
| CU | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| CV | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Phú Mỹ 2 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-19 | Th-RMU | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Phú Mỹ 2 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-19 | Th-vo RMU | 1 | bộ |
| CW | VẬT LIỆU | |||
| CX | Trung thế | |||
| CY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | 0,15 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,004 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,004 | 100m3 | |
| CZ | Trạm biến áp | |||
| DA | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| DB | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | viên |
| DC | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| DD | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,162 | m3 |
| DE | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 0,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,059 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 0,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 1,917 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 1,422 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| DF | Móng TBA | |||
| DG | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,023 | 100m3 |
| DH | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| DI | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| DJ | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| DK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| DL | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 451 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 8 | bộ |
| DM | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 412 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 24,846 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 2.020 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 202 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 11 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường BT Asphal | 202 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,04 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,227 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,233 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,501 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,501 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,501 | 100m3 | |
| DN | Đường trục hạ thế | |||
| DO | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 509 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 135 | cái |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 3 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 10 | hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | 1 pha ABS | 5 | hòm |
| DP | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2 | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | kg |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-3 (33.68 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 33,68 | kg |
| 9 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đúp XN-4 (31.10 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 62,2 | kg |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 13 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 116 | bộ |
| 15 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 42,9 | kg |
| 17 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 8,88 | kg |
| 18 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | kg |
| 19 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | kg |
| 20 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | kg |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 25 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| DQ | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 4 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 13 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 2 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,467 | km |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 10 | 1 m |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 65 | 1 m |
| DR | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H1 | 3 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 4 | 1 hộp |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x95mm2 | 0,039 | km |
| DS | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,009 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| DT | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,624 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,808 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,034 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,034 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,034 | 100m3 | |
| DU | MỸ ĐÌNH 1-17 | |||
| DV | THIẾT BỊ | |||
| DW | Trạm biến áp | |||
| DX | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A->16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized (đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD 630A + 2MC 200A) | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| DY | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ RMU 24kV-630A - 16kA- 3 ngăn (2CD+1MC) Nhân Mỹ 5 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-18 | Th-RMU | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:141,12kg/cái) Nhân Mỹ 5 chuyển về lắp đặt tại TBA Mỹ Đình 1-18 | Th-vo RMU | 1 | bộ |
| DZ | VẬT LIỆU | |||
| EA | Trung thế | |||
| EB | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM | 10 | md | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,125 | m3 | |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 2,375 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,025 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,025 | 100m3 | |
| EC | Trạm biến áp | |||
| ED | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168,69kg/cái) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| EE | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | viên |
| EF | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| EG | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BT - RMU | 0,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | TG - RMU | 0,162 | m3 |
| EH | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 0,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,059 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 0,398 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 1,917 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 1,422 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,005 | 100m3 |
| EI | Móng TBA | |||
| EJ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| EK | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| EL | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| EM | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| EN | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| EO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| EP | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 94 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | bộ |
| EQ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 160 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 7 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cắt khe mặt đường BTXM | 16 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,88 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,007 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 2,952 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,045 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,045 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,045 | 100m3 | |
| ER | Đường trục hạ thế | |||
| ES | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 95 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 698 | m |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 4 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 11 | hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | 1 pha ABS | 3 | hòm |
| ET | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2 | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | kg |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 12 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 57,2 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 11,84 | kg |
| 17 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 18 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 19 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | kg |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| EU | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 1 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 6 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,268 | km |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | 4x95mm2 | 0,042 | km |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 35 | 1 m |
| EV | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 2 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 3 | 1 hộp |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 2 | cột |
| EW | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,009 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,009 | 100m3 | |
| EX | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,312 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,017 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| EY | MỸ ĐÌNH 1-18 | |||
| EZ | THIẾT BỊ | |||
| FA | Trạm biến áp | |||
| FB | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng) | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| FC | VẬT LIỆU | |||
| FD | Trung thế | |||
| FE | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 109 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 103 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp |
| FF | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 1.000 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 5 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM | 86 | md | |
| 8 | Cắt mặt đường BT Asphal | 20 | md | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,52 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,275 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,029 | 100m3 | |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,305 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,392 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,392 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,392 | 100m3 | |
| FG | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,007 | tấn |
| FH | Trạm biến áp | |||
| FI | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| FJ | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1,209 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| FK | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| FL | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BTN - RMU | 0,186 | m3 |
| FM | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,084 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,045 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,934 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,03 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| FN | Móng TBA | |||
| FO | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| FP | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| FQ | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| FR | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| FS | Tường rào, nền trạm | |||
| FT | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PD TG TR | 3,3 | m3 |
| FU | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TR | 3,996 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TR | 1,184 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TR | 0,474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTM 200 TR | 0,407 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | BTN 200 TR | 1,935 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | MG TR | 1,036 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TR | 0,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TR | 0,037 | 100m2 |
| FV | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX T TR | 0,543 | m3 |
| 2 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | SX HR | 0,364 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | LD TR | 17,13 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | SON SAT TR | 17,13 | m2 |
| FW | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TRU TR | 11,633 | m2 |
| 2 | Sản xuất cổng cửa trạm | SX C TR | 0,142 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng cửa trạm | LD C TR | 4,5 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | SON TR | 14,733 | m2 |
| 5 | Sơn cổng trạm (1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ màu) | SON C TR | 4,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC1 | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC1 | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC1 | 0,061 | 100m3 |
| FX | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| FY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FZ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 69 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | bộ |
| GA | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | 6 | md | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,33 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,002 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 1,107 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,017 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| GB | Đường trục hạ thế | |||
| GC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 691 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 155 | cái |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 2 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 4 | hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | 1 pha ABS | 8 | hòm |
| GD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2 | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | kg |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 7,49 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp hạ thế cột đơn XN-2 (27,8 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 27,8 | kg |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 12 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 14 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 28,6 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 5,92 | kg |
| 17 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 18 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | kg |
| 19 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | kg |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| GE | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 8 | 1 hộp |
| GF | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,312 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,017 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| GG | MỸ ĐÌNH 1-19 | |||
| GH | THIẾT BỊ | |||
| GI | Trạm biến áp | |||
| GJ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A - 16kA/s- 3 ngăn (2CD+1MC 200A) - (tận dụng) | RMU 24kV-630A-20kA/s (2CD+1MC)-TD | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow | 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (atomat nhánh 1x400A+3x250A+100A+25A; 4TI 1000A ccx 0,5; trọn bộ phụ kiện) | 600V-1000A-70 kA/s | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x20kVAr-Ngoài trời (01 MCCB 3P-100A;trọn bộ phụ kiện) | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 3G | 1 | tủ |
| GK | VẬT LIỆU | |||
| GL | Trung thế | |||
| GM | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240 | 68 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 62 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 2 | hộp |
| GN | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 13,402 | m3 |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 530 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 53 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Gang) | Theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| 6 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Biển báo lộ cáp đến và đi) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM | 2 | md | |
| 9 | Cắt khe mặt đường BT Asphal | 18 | md | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,384 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,145 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 0,704 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cấp phối đá dăm | 0,022 | 100m3 | |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,16 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,204 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,204 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,204 | 100m3 | |
| GO | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BTTD M200 | 0,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | TTD d | 0,007 | tấn |
| GP | Trạm biến áp | |||
| GQ | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (tận dụng) | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (TD) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | DCU | 1 | cái |
| GR | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cột bê tông đỡ MBA BTLT-4,0D | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không có lớp giáp bảo vệ (trung tính MBA) | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm 2x2,5 lắp nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng 3x25mm2 sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây đồng trần 95mm2 tiếp địa tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 8 | Giá đỡ MBA (92,44kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 92,44 | kg |
| 9 | Cửa INOX bệ tủ hạ thế (300x800) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị báo sự cố qua tin nhắn tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chụp cực MBA (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp hạ thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máng cáp cao thế (TBA 1 cột) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 16 | Đầu cốt M25 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt M120 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 85,8 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | kg |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo Mica cỡ to (Biển tên trạm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo Mica cỡ to (Biển báo an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Biển báo Mica cỡ to (Biển sơ đồ một sợi) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 29 | Khoá cửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 31 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 6 | viên |
| GS | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | |||
| GT | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT Asphal bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - RMU | 0,186 | m3 |
| GU | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Dao RMU | 1,302 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | Dap RMU | 0,204 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 RMU | 0,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 200 RMU | 0,084 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT RMU | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk RMU | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | GX RMU | 1,045 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT RMU | 6,934 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP RMU | 3,03 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC RMU | 0,013 | 100m3 |
| GV | Móng TBA | |||
| GW | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | PDBT TBA | 2,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | ASPHAL - RMU | 0,186 | m3 |
| GX | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | DAO DAT TBA | 4,913 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP DAT TBA | 2,564 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TBA | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 150 TBA | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | VK TBA | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CT TBA | 0,056 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TBA | 0,07 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TBA | 0,97 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TBA | 0,72 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | VC TBA | 0,052 | 100m3 |
| GY | Bệ đỡ tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX THT | 0,183 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT THT | 2,788 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP THT | 1,65 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng bệ tủ, M200, PC30, đá 1x2 | BT 200 THT | 0,033 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bệ tủ | Vk THT | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng bệ tủ, ĐK | CT THT | 0,005 | tấn |
| GZ | Bệ đỡ tủ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BT 100 TB | 0,02 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày | GX TB | 0,119 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TRAT TB | 1,08 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bệ tủ, bệ móng | OP TB | 1,08 | m2 |
| HA | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | DAO DAT TD | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, nền đường - thủ công | DAP TD | 12 | m3 |
| HB | Đường cáp ngầm Hạ thế | |||
| HC | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x150mm2-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 170 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV - 4x150mm2-ON | 10 | bộ |
| HD | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V E-HSMT | 125 | m |
| 2 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 9,798 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | Theo chương V E-HSMT | 460 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo chương V E-HSMT | 46 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp (Sứ) | Theo chương V E-HSMT | 3 | viên |
| 6 | Máng đỡ cáp ngầm hạ thế cột xuất tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Côliê ôm cáp lên cột đúp (44,518kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 44,518 | kg |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nối A120-150 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Block, BTXM, Terrazzo, đá xẻ | 0,736 | m2 | |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp thủ công, rộng | 0,118 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,125 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,125 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,125 | 100m3 | |
| HE | Đường trục hạ thế | |||
| HF | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC 4x120mm2 | 776 | m |
| 2 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | IPC-2BL | 85 | cái |
| 3 | Ghip LV-IPC 185-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm (bắt tiếp địa) | IPC-2BL-TD | 4 | cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25; trọn bộ phụ kiện) | HPD | 6 | hộp |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | 1 pha ABS | 2 | hòm |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit (ATM 63A) | 3 pha ABS | 2 | hòm |
| HG | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (12,6kg/bộ) X1-2 | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | kg |
| 7 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Xà đầu cột - X2D cột (7,49 kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 7,49 | kg |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 15 | Biển báo Mica cỡ nhỏ (Thẻ tên lộ cáp) | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 17 | Móc ốp | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Theo chương V E-HSMT | 57,2 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 11,84 | kg |
| 20 | Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 21 | Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 22 | Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | kg |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 24 | Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Sơn đánh số cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| HH | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm | HPD | 2 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 5 | 1 hộp |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 3 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn AL/XLPE, tiết diện dây dẫn | ABC 4x120mm2 | 0,075 | km |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 4x25 mm2 | 15 | 1 m |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột bê tông, Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 2x25 mm2 | 25 | 1 m |
| HI | Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ | H4 | 2 | 1 hộp |
| 2 | Tháo hạ hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | H3F | 2 | 1 hộp |
| 3 | Hạ cột bê tông, hạ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | LT, H | 3 | cột |
| HJ | Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,018 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,018 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,018 | 100m3 | |
| HK | Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,312 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,404 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | 0,017 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,017 | 100m3 | |
| HL | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HM | TRUNG VĂN 24 | |||
| HN | THIẾT BỊ | |||
| HO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HP | VẬT LIỆU | |||
| HQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HR | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HS | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HT | TRUNG VĂN 25 | |||
| HU | THIẾT BỊ | |||
| HV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HW | VẬT LIỆU | |||
| HX | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HY | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| HZ | MỸ ĐÌNH 2-11 | |||
| IA | THIẾT BỊ | |||
| IB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IC | VẬT LIỆU | |||
| ID | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| IE | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IF | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IG | MỸ ĐÌNH 2-12 | |||
| IH | THIẾT BỊ | |||
| II | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IJ | VẬT LIỆU | |||
| IK | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| IL | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IM | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IN | MỸ ĐÌNH 1-17 | |||
| IO | THIẾT BỊ | |||
| IP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IQ | VẬT LIỆU | |||
| IR | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| IS | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IT | MỸ ĐÌNH 1-18 | |||
| IU | THIẾT BỊ | |||
| IV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IW | VẬT LIỆU | |||
| IX | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| IY | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| IZ | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| JA | MỸ ĐÌNH 1-19 | |||
| JB | THIẾT BỊ | |||
| JC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| JD | VẬT LIỆU | |||
| JE | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| JF | Phần lắp đặt - Trung thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| JG | Phần lắp đặt - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| JH | Phần lắp đặt - Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | 1 | ca | |
| JI | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JJ | TRUNG VĂN 24 | |||
| JK | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo | 4 | m2 | |
| JL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 12,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 11,55 | m2 | |
| JM | TRUNG VĂN 25 | |||
| JN | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 3,5 | m2 | |
| JO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,65 | m2 | |
| JP | MỸ ĐÌNH 2-11 | |||
| JQ | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 1 | m2 | |
| JR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 43 | m2 | |
| JS | MỸ ĐÌNH 2-12 | |||
| JT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 50,5 | m2 | |
| JU | MỸ ĐÌNH 1-17 | |||
| JV | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 2,5 | m2 | |
| JW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 4,4 | m2 | |
| JX | MỸ ĐÌNH 1-18 | |||
| JY | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 6,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 26 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| JZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,65 | m2 | |
| KA | MỸ ĐÌNH 1-19 | |||
| KB | Đường cáp ngầm trung thế và trạm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal (bề rộng mặt đường | 4,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | 0,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ 40x40 | 17,6 | m2 | |
| KC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đá xẻ 40x40 | 18,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục xây dựng mới TBA có công suất từ 630kVA- 22/0,4kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | 750 W | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | 250 N | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 1.2 KW | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào công suất tối thiểu 0,8m3 | 0,8m3 | 2 |
| 10 | Xe lu | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi