Gói thầu: Công cụ dụng cụ và vật tư bảo dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Công cụ dụng cụ và vật tư bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-3/12 Lô 04-3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:23:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,621,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000 VNĐ ((Bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.562116E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.621.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.242.320 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Công cụ dụng cụ và vật tư bảo dưỡng Công cụ dụng cụ và vật tư bảo dưỡng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-3/12 Lô 04-3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, các hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Sẽ yêu cầu trong quá trình đàm phán hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro - Trung tâm CNTT&LL, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đình Công – Giám đốc Trung tâm CNTT&LL, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Vũ Mạnh Cường CV Trung tâm CNTT&LL, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Mạnh Cường CV Trung tâm CNTT&LL, 105 Lê Lợi, phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, BR-VT, Fax: 0254.3839871 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây rút nhựa bó cáp điện 8x400mm (100 cái) | 20 | Bịch | - Kích Thước ; dài 400mm x rộng 5.2 mm. - Đường kính sử dụng : 4-105 mm. - Qui Cách đóng gói : 100 sợi/bịch. - Chất Liệu : Nylon PA66 | ||
| 2 | Dây rút 200 mm (100 cái) | 20 | Bịch | - Kích Thước ; dài 200mm x rộng 2.4 mm.- Đường kính sử dụng : 3-50 mm.- Qui Cách đóng gói : 100 sợi/bịch.- Chất Liệu : Nylon PA66. | ||
| 3 | Keo Silicone Apollo Sealant A500 | 14 | Chai | - Tính chất: Oxime- Độ lỏng: Không lún- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 12 phút- Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.37 ± 0.05- Độ cứng (JIS type A): 38- Sức căng (Mpa): 1.2- Độ co giãn: 450%- Nhiệt độ bề mặt thi công: +5ºC đến +40ºC- Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºC | ||
| 4 | Băng keo cách điện 3M SCOTCH SUPER 33+ | 24 | Cuộn | - Được làm từ chất liệu Polyvinyl Chloride và cao su tổng hợp (PVC).- Độ dày: 0.178mm.- Chịu được nhiệt độ từ -18°C đến 105°C.- Thích hợp cho mọi loại thời tiết.- Có khả năng chịu mài mòn cao, chịu được trong môi trường acid.- Có khả năng chịu được điện thế tới (600V).- Chống cháy.- Có thể dùng ngoài trời và trong nhà. | ||
| 5 | Cao su non 3M Mastic Scotch 2228 | 16 | Cuộn | - Nhiệt độ định mức ASTM D-4388 - Độ dày: ASTM D-4325 1.65mm.- Độ bám dính ASTM D-1000 Théo (26.2N/10mm); PE (17.5N/10mm).- Độ tự kết dính ASTM D-4388 Loại 1: Đạt.- Độ chịu lực ASTM D-4325 150 psi- Độ kéo dãn ASTM D-4325 1000%- Hằng số cách điện ASTM D-4325 1.0%- Hấp thụ nước ASTM 570 0.15%- Chịu nhiệt độ cao ASTM D-4399 Đạt 1300C- Kháng tia tử ngoại ASTM D-4388 Đạt | ||
| 6 | Găng tay len (sợi dùng cho điện và điện tử) | 80 | Đôi | - Chất liệu: Sợi 100% cotton, phủ lớp cao su lòng bàn tay.- Trọng lượng: ~ 50gr/ đôi.- Độ bền: Độ bền và độ an toàn cao gấp đôi so với găng tay sợi.- Công dụng: Chống trơn, chống hóa chất, chống nóng | ||
| 7 | Dung dịch làm sạch RP7 WD40 | 4 | Chai | - Dung tích 191ml- Công dụng: bôi trơn, chống ẩm, làm sạch và bảo vệ, chống rỉ sét, bảo dưỡng máy móc | ||
| 8 | Máy đo công suất Diamon SX-600 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Chức năng đo: công suất RF ra / phản xạ, tỷ số sóng đứng, công xuất đỉnh- Độ chính xác trên toàn thang đo: ±10%(F.S)- Chiếu sáng đồng hồ- Có thể chuyển đổi r.m.s hoặc công suất đỉnh- Nhận về phía trước, phản xạ và nguồn VSWR- Dải tần số 1.8 to 525 MHz/S1 (1.8 to 160MHZ), S2(140 to 525MHZ)- trở kháng: 50Ω- Dải công suất: 5/20/200/1KW(HF)±10% - Kết nối: SO-239- Công suất tối thiểu khi đo sóng đứng: S1(1W); S2(4W)- Kích thước WxHxD: 154x62x102 (mm)- Khối lượng: 635g | ||
| 9 | Bộ dụng cụ sửa chữa di động KTC SK4521W (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - Gồm 52 chi tiết dụng cụ cầm tay- Đi kèm hộp dụng cụ EK-1A- Trọng lượng: 15kg- Đầu khẩu 1/2 inch: B4-10, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 24- Tay lắc vặn, núm vặn 1/2 inch: BR4E, BE4-Q- Thanh nối dài 1/2 inch: BE4-075, 150- Tròng 2 đầu: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224- Cờ lê mở 2 đầu: S2-0810, 1012, 1113, 1214, 1417- Tô vít 2 cạnh: D1M2-5, D1M2-6- Tô vít 4 cạnh: D1P2-1, D1P2-2, D1P2-3- Tô vít ngắn 2 cạnh, 4 cạnh: D1MS-6, D1PS-2- Tay vặn với đầu bits: TMDB8- Mỏ lết: WMA-250- Kìm 2 lỗ (kìm kết hợp): PJ-200- Kìm mỏ nhọn: PSL-150,- Kìm cắt: PN1-150- Búa kết hợp: UD7-10- Bộ lục giác 9 cỡ từ 1.5 đến 10mm: HL259SP- Bộ sản phẩm đi với hộp EK-1A và bộ khay |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.562116E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.621.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 131.242.320 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi