Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:35:00 đến ngày 2021-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hóa thôn Hà Thủy 1, xã Chí Công, huyện Tuy Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tuy Phong, địa chỉ: Đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | 1,075 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng. rộng | 20,76 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | 8,777 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 21,053 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 11,778 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,869 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 10,287 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 7,672 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 11,055 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 2,712 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 14,477 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | 0,191 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | 1,677 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | 1,337 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | 0,446 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | 3,446 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | 1,549 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | 0,284 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,461 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | 1,522 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 2,012 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái | 2,174 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,577 | 100m2 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | 0,828 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M75 | 23,824 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 0,276 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,136 | 100m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày | 14,059 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày | 53,1 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều cao | 7,461 | m3 | |
| 33 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 61,15 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | 110,55 | m2 | |
| 35 | Trát trần. vữa XM mác 75 | 217,42 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 57,662 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 226,443 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 529,943 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 756,386 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 389,12 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 226,443 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 976,725 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | 217,42 | m2 | |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 652,26 | kg | |
| 45 | Láng sênô. mái hắt. máng nước dày 1 cm. vữa XM mác 75 | 191,88 | m2 | |
| 46 | Lát nền. sàn gạch Ceramic 600x600 | 197,72 | m2 | |
| 47 | Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | 5,38 | m2 | |
| 48 | Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 300x600 | 14,49 | m2 | |
| 49 | Lát nền. sàn gạch Ceramic nhám 600x600 | 41,58 | m2 | |
| 50 | Ốp chân tường Gạch Ceramic 150x600 | 14,678 | m2 | |
| 51 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | 20,52 | m2 | |
| 52 | Ốp đá da | 28,46 | m2 | |
| 53 | Bàn đá Lavabo | 0,88 | m2 | |
| 54 | Khung đỡ Lavabo | 0,88 | m2 | |
| 55 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | 30,82 | m2 | |
| 56 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | 24,48 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 55,3 | m2 | |
| 58 | Đắp vữa xi măng M75 | 130,2 | m | |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 1,384 | m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 1,626 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,626 | tấn | |
| 62 | Gia công cửa sắt. hoa sắt | 0,089 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 13,848 | m2 | |
| 65 | Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ. dày 4.2 zem | 2,465 | 100m2 | |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 155,09 | m2 | |
| 67 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 1.2m 2x18W 220V | 9 | bộ | |
| 68 | Bộ đèn Led tròn áp trần 7W 220V | 3 | bộ | |
| 69 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | 9 | bộ | |
| 70 | Quạt trần 77W 220V | 4 | cái | |
| 71 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | 8 | cái | |
| 72 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 15 | cái | |
| 73 | CB 2P | 4 | cái | |
| 74 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.34 lỗ | 22 | cái | |
| 75 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 4 | cái | |
| 76 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1.5mm2 | 250 | m | |
| 77 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2.5 mm2 | 130 | m | |
| 78 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6mm2 | 30 | m | |
| 79 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | 220 | m | |
| 80 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 81 | Tủ tổng 8 module(200x200x65)\ | 1 | cái | |
| 82 | Ống nhựa uPVC D114 | 0,075 | 100m | |
| 83 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,14 | 100m | |
| 84 | Ống nhựa uPVC D60 | 0,01 | 100m | |
| 85 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,016 | 100m | |
| 86 | Ống nhựa uPVC D27 | 0,643 | 100m | |
| 87 | Ống nhựa uPVC D21 | 0,03 | 100m | |
| 88 | Co rút D90*60 | 2 | cái | |
| 89 | Co rút D90*34 | 2 | cái | |
| 90 | Co rút D34*21 | 2 | cái | |
| 91 | Cút nhựa 45o D114 | 2 | cái | |
| 92 | Cút nhựa 45o D90 | 4 | cái | |
| 93 | Cút nhựa 90o D114 | 2 | cái | |
| 94 | Cút nhựa 90o D90 | 2 | cái | |
| 95 | Cút nhựa 90o D27 | 4 | cái | |
| 96 | Cút nhựa 90o D27 | 2 | cái | |
| 97 | Cút nhựa 90o D21 | 2 | cái | |
| 98 | Tê nhựa 90o D90 | 3 | cái | |
| 99 | Tê nhựa 90o D27 | 6 | cái | |
| 100 | Tê nhựa 90o D27 | 2 | cái | |
| 101 | Van 1 chiều nhựa D34 | 2 | cái | |
| 102 | Khóa nhựa D27 | 3 | cái | |
| 103 | Khóa nhựa D21 | 2 | cái | |
| 104 | Phểu thu nước Inox D60 | 2 | cái | |
| 105 | Cầu chắn rác D90 | 14 | cái | |
| 106 | Lavabo | 2 | bộ | |
| 107 | Van phao tự động | 1 | cái | |
| 108 | Van xả cặn | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 111 | Vòi rửa Inox | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 113 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | 0,185 | 100m3 | |
| 114 | Bê tông đá 4x6 M75 | 1,545 | m3 | |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 6,476 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày | 0,686 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19. chiều dày | 3,417 | m3 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 25 cm. vữa XM mác 75 | 20,864 | m2 | |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,517 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,041 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | 6,018 | 100m2 | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng | 3,241 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | 1,208 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 | 0,874 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 0,243 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 1,363 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | 2,131 | m3 | |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | 0,426 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 4,908 | m3 | |
| 9 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2 zem | 0,535 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép | 0,245 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,093 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng kèo | 0,043 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,245 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép | 0,093 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng kèo | 0,043 | tấn | |
| 16 | Bulong D10. L=300 | 24 | bộ | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 25,833 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | 131,7 | m3 | |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | 4,39 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 43,9 | m3 | |
| 4 | Kẻ roon 3000x3000 | 439 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | 0,501 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | 22,543 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay. độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,515 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75 | 7,465 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 1,008 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | 11,564 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 6,996 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 4,89 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | 7,214 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | 0,271 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | 0,332 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | 0,722 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | 0,214 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | 0,966 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | 0,979 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày | 16,4 | m3 | |
| 20 | Xây cột. trụ bằng gạch đất sét nung 4.5x9x19. chiều cao | 0,7 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung. chiều dày trát 1.5 cm. bằng vữa XM mác 75 | 348,168 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 10,73 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | 121,308 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | 0,77 | m2 | |
| 25 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 153,6 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 480,206 | m2 | |
| 27 | Gia công cổng sắt | 0,296 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng tôn cổng sắt | 0,045 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | 11 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | 100,374 | m2 | |
| 31 | Gia công khung sắt hàng rào | 0,522 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 95,1 | m2 | |
| 33 | Bánh xe: | 8 | cái | |
| 34 | Tai sắt | 2 | cái | |
| 35 | Bản lề sắt | 3 | cái | |
| 36 | Sơn bảng cổng | 0,972 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công. chiều cao | 0,37 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công. chiều cao | 0,0765 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,76 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao | 74,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,0435 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 1,036 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,571 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | 23,34 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,584 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 3 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0384E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông - | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi