Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Yên Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 11:29:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,978,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đổ phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công lắp đặt đường ống cấp nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ, thi công lắp đặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng ngõ 72 Hoa Bằng, ngách 381/60 Nguyễn Khang, ngõ 79 Nguyễn Khang, ngõ 90 Hoa Bằng, số 106 ngõ 79 Cầu Giấy, số 18 Yên Hòa, ngách 381/85 Nguyễn Khang, ngõ 105 Yên Hòa, số 1 ngõ 91 Nguyễn Khang, ngách 155/30 Nguyễn Khang, ngõ 193 Trung Kính, ngõ 68 Trung Kính, số 2 ngõ 46 Hoa Bằng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Yên Hòa, Số 255 phố Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37849747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Yên Hòa, Số 255 phố Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37849747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Trung Dũng. Địa chỉ: Số 104 thôn Du Nôi, xã Mai Lâm, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; 02438800209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Yên Hòa, Số 255 phố Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37849747 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG NGÕ 72 HOA BẰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4124 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,8192 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,9888 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 343,9312 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,385 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235,7936 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,197 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,7858 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,612 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh, và hề thống thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1374 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7078 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7078 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,9888 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,4124 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,385 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 674,0986 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,2316 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,68 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5888 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5888 | m2 |
| 28 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5888 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,2144 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 120x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2064 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9826 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,612 | m2 |
| 37 | Vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn Debocompac | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8845 | m2 |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam không có áp VG HX05 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xi phông tiểu nam tham khảo hãng Vigracera mã SP1 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9503 | 100m2 |
| 76 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 77 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 78 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| C | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG NGÁCH 381/60 NGUYỄN KHANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2655 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,7765 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,6131 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,4109 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,447 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,0681 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,235 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,035 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,5338 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,7113 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,137 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,137 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,6131 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2655 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,447 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,539 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,042 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 27 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,1758 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 120x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0264 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,358 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,56 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,85 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,64 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7243 | 100m2 |
| 77 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 78 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 79 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÕ 79 NGUYỄN KHANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2353 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,6667 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,862 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,5511 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3626 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,7213 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,485 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,072 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh, và hề thống thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,21 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,44 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1406 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1406 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,862 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2353 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,3626 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381,4969 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,902 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 24 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,072 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,82 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3194 | 100m2 |
| 71 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 72 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 73 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| E | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÕ 90 HOA BẰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,2803 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,5885 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,6331 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,888 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,41 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4797 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4797 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,2803 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,333 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,8688 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,41 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,888 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5672 | 100m2 |
| 16 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 17 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 18 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - SỐ 106 NGÕ 79 CẦU GIẤY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,4871 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5926 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,0124 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2554 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,5395 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,85 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0797 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2572 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1411 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1643 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1643 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5926 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,521 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,554 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,3999 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,0081 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,5 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,85 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1775 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0197 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1411 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4097 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 18 YÊN HÒA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5076 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,7049 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,742 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332,889 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,752 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,1096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,076 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4685 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5963 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5963 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,742 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5076 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,752 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 611,4926 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,2125 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,66 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,72 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,076 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG511 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3531 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÁCH 381/85 NGUYỄN KHANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,917 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,0617 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5869 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,8909 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1979 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,7874 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,19 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5803 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0288 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8138 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,742 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5295 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5295 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5869 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,917 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1979 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,4631 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,9787 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,19 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5803 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0288 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,742 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1235 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÕ 105 YÊN HÒA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,9682 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,7668 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7273 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,3337 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (12%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (88%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,5396 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,155 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,94 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,616 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7935 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,083 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,083 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7273 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,9682 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,71 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 395,3106 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,8935 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,94 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,155 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,684 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - SỐ 1 NGÕ 91 NGUYỄN KHANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4166 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8221 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,963 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (13%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9244 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (87%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,1866 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,3226 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,7151 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,472 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh, và hề thống thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,73 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,3 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9495 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9495 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8221 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6485 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 351,896 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,065 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3925 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,7066 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 120x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,632 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,616 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,472 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,01 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa việt pháp hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,73 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 75 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 76 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 77 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG NGÁCH 155/30 NGUYỄN KHANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1927 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8983 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,0333 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264,3477 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9615 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,0489 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,881 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,755 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh, và hề thống thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8514 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8514 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,0333 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1927 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9615 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 421,3914 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,091 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 23 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,755 | m2 |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4621 | 100m2 |
| 66 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 67 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 68 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÕ 193 TRUNG KÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5212 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 246,62 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,4965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257,8135 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (15%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,3364 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,5728 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,2075 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,684 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,469 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,557 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,557 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,4965 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5212 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,3364 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 472,2192 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,1412 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,2075 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,684 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4934 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - NGÕ 68 TRUNG KINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3202 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,3958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,2675 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,786 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (14%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8058 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (86%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,3785 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1941 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9791 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,488 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9273 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9273 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,2675 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3202 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8058 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 686,2378 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,716 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,84 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 26 | Lưới thép vuông chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,785 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1941 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,488 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6373 | 100m2 |
| 69 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 70 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - SỐ 2 NGÕ 46 HOA BẰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (16%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,1048 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (84%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,5504 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (16%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,3379 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (84%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,2741 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (16%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,4995 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (84%DT) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 328,1225 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,909 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,909 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,646 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh, và hề thống thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,28 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8079 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8079 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,3379 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,1048 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,4995 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 780,234 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 475,6552 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,9264 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, gạch 120x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7088 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9826 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,646 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ VG111 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xiphong chậu Lavabo tham khảo hãng Viglacera mã VG814 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam không có áp VG HX05 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xi phông tiểu nam tham khảo hãng Vigracera mã SP1 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 46 | Tê PPR D25x25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê PPR D20x20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC d=110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PVC d=90x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6631 | 100m2 |
| 65 | Bình bọt PCCC CO2 loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 66 | Bình chữa cháy bột ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 67 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=2.5T | Vận chuyển vật liệu, đổ phế thải | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích ≥ 150L | Trộn vữa thi công | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thi công lắp đặt đường ống cấp nước | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất >=1.0Kw | Phá dỡ, thi công lắp đặt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi