Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc, bảo về trồng thay thế trong 05 năm ( 2021- 2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872186-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc, bảo về trồng thay thế trong 05 năm ( 2021- 2025)
Số hiệu KHLCNT 20210870750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ trồng rừng thay thế ( đợt 1) năm 2021 từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 11:27:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,266,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã tham gia thi công công trình lâm sinh (Trồng rừng trên cạn) tối thiểu 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc -Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dụng cụ trồng rừng
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy phát cỏ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc, bảo về trồng thay thế trong 05 năm ( 2021- 2025)
dự án: Trồng, chăm sóc, bảo về trồng thay thế trong 05 năm ( 2021- 2025)
60 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ trồng rừng thay thế ( đợt 1) năm 2021 từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Tên dự án là:Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Ban quản lý rừng phòng hộ Ba Chẽ. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 05 năm, từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2025.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý rừng phòng hộ Ba Chẽ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm chuyển giao và nghiên cứu kỹ thuật lâm sinh lập, Chi cục kiểm lâm tỉnh thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý rừng phòng hộ Ba Chẽ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Tên dự án là:Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Ban quản lý rừng phòng hộ Ba Chẽ. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 05 năm, từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2025.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Tên dự án là:Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế năm trong 05 năm (2021-2025). Ban quản lý rừng phòng hộ Ba Chẽ. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 05 năm, từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2025.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 21 - Phố Chu Văn An Khu 3, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Điện thoại: 02033790648 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đàm Quang Thành - Giám đốc. Điện thoại: 0949913929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 21 - Phố Chu Văn An Khu 3, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Điện thoại: 02033790648 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đàm Quang Thành - Giám đốc. Điện thoại: 0949913929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 21 - Phố Chu Văn An Khu 3, thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. -Điện thoại: 02033790648 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đàm Quang Thành - Giám đốc. Điện thoại: 0949913929
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Chí phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng năm thứ 1 Theo nội dung Chương V E-HSMT 50,4ha
2Chí phí chăm sóc bảo vệ rừng năm thứ 2 Theo nội dung Chương V E-HSMT 50,4ha
3Chí phí chăm sóc bảo vệ rừng năm thứ 3 Theo nội dung Chương V E-HSMT50,4ha
4Chí phí chăm sóc bảo vệ rừng năm thứ 3 Theo nội dung Chương V E-HSMT 50,4ha
5Chí phí chăm sóc bảo vệ rừng năm thứ 4 Theo nội dung Chương V E-HSMT50,4ha
6Chí phí chăm sóc bảo vệ rừng năm thứ 5Theo nội dung Chương V E-HSMT 50,4ha
B Chi phí chung (CPC =5% x A)
C Thu nhập chịu thuế tính trước (TNCT= 5,5% x A + B)
D Tổng cộng : A + B + C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã tham gia thi công công trình lâm sinh (Trồng rừng trên cạn) tối thiểu 03 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 -Đội trưởng thi công: 1 Đại học lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh53
2 Kỹ sư giám sát chất lượng 1 Đại học lâm nghiệp chuyên ngành lâm sinh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay sử dụng tốt2
2 Ô tô tải 3-5 tấn sử dụng tốt1
3 Dụng cụ trồng rừng sử dụng tốt50
4 Máy phát cỏ sử dụng tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->