Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876084-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210465230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 12:38:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,304,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 21 phòng học Nhà lớp học 3 tầng khu B trường THPT Lý Nhân Tông
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng3,97% x Gxd1Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,699100m2
2Tháo dỡ cửa472,1165m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn424,71m
4tháo dỡ hoa sắt cửa168,45m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính,80,9229m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà73,8316m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà218,9265m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.897,6944m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường53,6406m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà1.569,799m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà3.032,545m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần2.707,8646m2
13Vận chuyển đất1,0089100m3
14Vận chuyển đất1,0089100m3
15Vận chuyển đất1,0089100m3
16Vệ sinh mái, seno mái20công
17Phá dỡ nền153,4756m2
18Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm268,2306m2
19Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co153,4756m2
20Láng nền153,4756m2
21Xử lý chống thấm ống thoát nước mái17lỗ
22Lợp mái tôn dày ≥ 0.45mm2,699100m2
23Tôn úp nóc dày ≥ 0,42mm rộng 0.6m Austnam130m
24Vệ sinh mái sảnh5công
25Phá dỡ nền14,1245m2
26Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm19,627m2
27Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co14,1245m2
28Láng nền14,1245m2
29Xử lý chống thấm ống thoát nước mái2lỗ
30Lát gạch đất nung14,1245m2
31Trát tường trong160,9935m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3057,933m2
33Mua sika top sale 107 hoặc tương đương270,354kg
34Quét dung dịch chống thấm90,118m2
35Lưới thủy tinh90,118m2
36Trát tường trong57,933m2
37Mua sika top sale 107 hoặc tương đương264,5625kg
38Quét dung dịch chống thấm88,1875m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm16,6145m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.007,2749m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.569,799m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.707,8646m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.715,1395m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.569,799m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn 30x30cm, XM PCB307,8299m2
46Ốp tường gạch ceramic 30x60cm, XM PCB3042,138m2
47Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm nhập khẩu Thổ Nhĩ Kì34,287m2
48Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co31,392m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic - 60x60cm1.889,8646m2
50Ốp chân tường gạch ceramic 20x60cm,186,2636m2
51Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ73,8316m2
52Lát nền, sàn đá granite đen7,623m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,4846m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,4846m2
55Vệ sinh và đánh bóng lại bề mặt granito lan can hành lang83,9424m2
56Lan can thang inox 304340,3211kg
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can cầu thang8,8357m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,8357m2
59Vệ sinh và đánh bóng granito bậc cầu thang, tam cấp, Bục giảng149,8098m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại143,6304m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,6304m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ283,6846m2
63Sơn PU cửa gỗ tham khảo công trình đã duyệt283,6846m2
64Thay thế kính dán an toàn 6.38mm125,1007m2
65Thay thế nẹp kính cửa1.203,984m
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm27,678m2
67Lắp dựng cửa vào khuôn236,52m2 cấu kiện
68Chốt cửa đi, cửa sổ93cái
69Bản lề cửa384cái
70Khóa tay bẻ27cái
71Mua sắt đặc 10x10mm làm hoa sắt1.683,6875kg
72Gia công cửa sắt, hoa sắt1,6426tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa202,824m2
74Sơn Tĩnh điện cửa hoa sắt83,7005m2
75Cửa sổ kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,1mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm)183,9422m2
76Khuôn cửa 85 hở408,96md
77Khuôn cửa 85 kín274,68md
78Cửa đi pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,1mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm;nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm)4,488m2
79Khuôn cửa 85 hở15,75md
80Phụ trội kính từ kính dày 5 mm lên kính dày 6,38 mm129,266m2
81Vách kính cố định82,3963m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m23,9247100m2
83Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1trọn gói
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nước10công
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
3Lắp đặt xí bệt3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,8100m
6Rọ chắc rác inox D9019cái
7Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện35công
8MCCB-3P-150A-15KA1cái
9MCB-3P-50A-10KA3cái
10MCB-3P-25A-10KA3cái
11Cầu chì 5A3cái
12Biến dòng 1 pha 150/5A3bộ
13Đèn báo pha1bộ
14Đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V1cái
15Đồng hồ đo dòng điện 0- 150A1cái
16Thanh cái 3P+N-150A1bộ
17Tủ điện KT 800X600X2501hộp
18MCB-3P-50A-10KA3cái
19MCB-1P-10A-6KA3cái
20MCB-1P-20A-6KA6cái
21MCB-1P-32A-6KA3cái
22MCB-1P-25A-10KA24cái
23Cầu chì 5A9hộp
24Đèn báo phá3bộ
25Thanh cái 3P+N-150A3bộ
26Tủ điện KT 800X600X2503hộp
27MCB-2P-25A-6KA18cái
28MCB-1P-20A-6KA72cái
29MCB-1P-10A-6KA36cái
30Tủ điện KT 400X300X20018hộp
31MCB-2P-32A-6KA3cái
32MCB-1P-20A-6KA15cái
33MCB-1P-10A-6KA6cái
34Tủ điện KT 400X300X2003hộp
35MCB-2P-25A-6KA3cái
36MCB-1P-20A-6KA12cái
37MCB-1P-10A-6KA3cái
38Tủ 8 module3hộp
39Lắp đặt Đèn ốp trần D250-1x20W68bộ
40Lắp đặt đèn Led KT300x1200mm 2 bóngx20W135bộ
41Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W KT300x1200mm 1 bóng 20 W42bộ
42Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W KT300x1200mm 1 bóng gắn tường6bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC171cái
44Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho camera9cái
45Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho wifi12cái
46Đế âm cho ổ cắm192hộp
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều6cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều11cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều19cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều10cái
51Hộp số điều khiển quạt trần93hộp
52Đế âm cho công tắc46hộp
53Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, H=1m15cái
54Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm350m
56Cu/PVC/PVC (4X10)50m
57Cu/PVC/PVC (4X2.5)20m
58Cu/PVC/PVC (2X6)150m
59Cu/PVC/PVC (2X4)450m
60Cu/PVC (1X2.5)2.304m
61Cu/PVC (1X1.5)3.012m
62Cu/PVC1X10)50m
63Cu/PVC1X6)150m
64Cu/PVC1X4)450m
65Cu/PVC (1X2.5)1.172m
66Cu/PVC (1X1.5)1.506m
67Ống PVC D3250m
68Ống PVC D25480m
69Ống PVC D202.142,4m
70Lắp đặt quạt trần85cái
71Lắp đặt quạt treo tường80cái
72Lắp đặt máy điều hoà không khí49máy
73Lắp đặt bảng thông minh21cái
74Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại.6bộ
75Ổ cắm mạng Lan RJ4521cái
76Bộ phát sóng Wifi12cái
77Ổ cắm HDMI21cái
78Lắp đặt máy chiếu21cái
79Mua cáp HDMI loại 5m:21cái
80Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m10,510 m
81Cáp VGA loại 5m21cái
82Lắp đặt Cáp VGA loại 5m10,510 m
83Lắp đặt Màn hình máy chiếu21cái
84Lắp đặt Bộ Router mạng1thiết bị
85Lắp đặt Core Switch 8 cổng1thiết bị
86Lắp đặt ODF 8 cổng ra1khung giá
87Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 24 cổng, 1 cổng quang vào3thiết bị
88Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB1cái
89Lắp đặt Tủ rack 10U1thiết bị
90Dây cat 6780m
91Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200)2hộp
92Cáp quang singleMode 2FO50m
93Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w)42thiết bị
94Ống PVC D20664m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
5 Máy hàn điện Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->