Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 12:38:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,304,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa 21 phòng học Nhà lớp học 3 tầng khu B trường THPT Lý Nhân Tông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 3,97% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,699 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 472,1165 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 424,71 | m | |
| 4 | tháo dỡ hoa sắt cửa | 168,45 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, | 80,9229 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 73,8316 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 218,9265 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.897,6944 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 53,6406 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.569,799 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 3.032,545 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 2.707,8646 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất | 1,0089 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất | 1,0089 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất | 1,0089 | 100m3 | |
| 16 | Vệ sinh mái, seno mái | 20 | công | |
| 17 | Phá dỡ nền | 153,4756 | m2 | |
| 18 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm | 268,2306 | m2 | |
| 19 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 153,4756 | m2 | |
| 20 | Láng nền | 153,4756 | m2 | |
| 21 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 17 | lỗ | |
| 22 | Lợp mái tôn dày ≥ 0.45mm | 2,699 | 100m2 | |
| 23 | Tôn úp nóc dày ≥ 0,42mm rộng 0.6m Austnam | 130 | m | |
| 24 | Vệ sinh mái sảnh | 5 | công | |
| 25 | Phá dỡ nền | 14,1245 | m2 | |
| 26 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm | 19,627 | m2 | |
| 27 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 14,1245 | m2 | |
| 28 | Láng nền | 14,1245 | m2 | |
| 29 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 2 | lỗ | |
| 30 | Lát gạch đất nung | 14,1245 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong | 160,9935 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,933 | m2 | |
| 33 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 270,354 | kg | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | 90,118 | m2 | |
| 35 | Lưới thủy tinh | 90,118 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong | 57,933 | m2 | |
| 37 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 264,5625 | kg | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm | 88,1875 | m2 | |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm | 16,6145 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.007,2749 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.569,799 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.707,8646 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.715,1395 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.569,799 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - chống trơn 30x30cm, XM PCB30 | 7,8299 | m2 | |
| 46 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30 | 42,138 | m2 | |
| 47 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng BItumex dày ≥ 3mm nhập khẩu Thổ Nhĩ Kì | 34,287 | m2 | |
| 48 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 31,392 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 60x60cm | 1.889,8646 | m2 | |
| 50 | Ốp chân tường gạch ceramic 20x60cm, | 186,2636 | m2 | |
| 51 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch thẻ | 73,8316 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn đá granite đen | 7,623 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 44,4846 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,4846 | m2 | |
| 55 | Vệ sinh và đánh bóng lại bề mặt granito lan can hành lang | 83,9424 | m2 | |
| 56 | Lan can thang inox 304 | 340,3211 | kg | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can cầu thang | 8,8357 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,8357 | m2 | |
| 59 | Vệ sinh và đánh bóng granito bậc cầu thang, tam cấp, Bục giảng | 149,8098 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 143,6304 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,6304 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 283,6846 | m2 | |
| 63 | Sơn PU cửa gỗ tham khảo công trình đã duyệt | 283,6846 | m2 | |
| 64 | Thay thế kính dán an toàn 6.38mm | 125,1007 | m2 | |
| 65 | Thay thế nẹp kính cửa | 1.203,984 | m | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 27,678 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 236,52 | m2 cấu kiện | |
| 68 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 93 | cái | |
| 69 | Bản lề cửa | 384 | cái | |
| 70 | Khóa tay bẻ | 27 | cái | |
| 71 | Mua sắt đặc 10x10mm làm hoa sắt | 1.683,6875 | kg | |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,6426 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 202,824 | m2 | |
| 74 | Sơn Tĩnh điện cửa hoa sắt | 83,7005 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,1mm có rãnh để lồng kính; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm) | 183,9422 | m2 | |
| 76 | Khuôn cửa 85 hở | 408,96 | md | |
| 77 | Khuôn cửa 85 kín | 274,68 | md | |
| 78 | Cửa đi pano kính (Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,1mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm;nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm) | 4,488 | m2 | |
| 79 | Khuôn cửa 85 hở | 15,75 | md | |
| 80 | Phụ trội kính từ kính dày 5 mm lên kính dày 6,38 mm | 129,266 | m2 | |
| 81 | Vách kính cố định | 82,3963 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 23,9247 | 100m2 | |
| 83 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | 1 | trọn gói | |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nước | 10 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,8 | 100m | |
| 6 | Rọ chắc rác inox D90 | 19 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | 35 | công | |
| 8 | MCCB-3P-150A-15KA | 1 | cái | |
| 9 | MCB-3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 10 | MCB-3P-25A-10KA | 3 | cái | |
| 11 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 12 | Biến dòng 1 pha 150/5A | 3 | bộ | |
| 13 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 14 | Đồng hồ đo điện áp 3 pha 500V | 1 | cái | |
| 15 | Đồng hồ đo dòng điện 0- 150A | 1 | cái | |
| 16 | Thanh cái 3P+N-150A | 1 | bộ | |
| 17 | Tủ điện KT 800X600X250 | 1 | hộp | |
| 18 | MCB-3P-50A-10KA | 3 | cái | |
| 19 | MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 20 | MCB-1P-20A-6KA | 6 | cái | |
| 21 | MCB-1P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 22 | MCB-1P-25A-10KA | 24 | cái | |
| 23 | Cầu chì 5A | 9 | hộp | |
| 24 | Đèn báo phá | 3 | bộ | |
| 25 | Thanh cái 3P+N-150A | 3 | bộ | |
| 26 | Tủ điện KT 800X600X250 | 3 | hộp | |
| 27 | MCB-2P-25A-6KA | 18 | cái | |
| 28 | MCB-1P-20A-6KA | 72 | cái | |
| 29 | MCB-1P-10A-6KA | 36 | cái | |
| 30 | Tủ điện KT 400X300X200 | 18 | hộp | |
| 31 | MCB-2P-32A-6KA | 3 | cái | |
| 32 | MCB-1P-20A-6KA | 15 | cái | |
| 33 | MCB-1P-10A-6KA | 6 | cái | |
| 34 | Tủ điện KT 400X300X200 | 3 | hộp | |
| 35 | MCB-2P-25A-6KA | 3 | cái | |
| 36 | MCB-1P-20A-6KA | 12 | cái | |
| 37 | MCB-1P-10A-6KA | 3 | cái | |
| 38 | Tủ 8 module | 3 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt Đèn ốp trần D250-1x20W | 68 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn Led KT300x1200mm 2 bóngx20W | 135 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W KT300x1200mm 1 bóng 20 W | 42 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-1x20W KT300x1200mm 1 bóng gắn tường | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | 171 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho camera | 9 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu cho wifi | 12 | cái | |
| 46 | Đế âm cho ổ cắm | 192 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 1 chiều | 19 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | 10 | cái | |
| 51 | Hộp số điều khiển quạt trần | 93 | hộp | |
| 52 | Đế âm cho công tắc | 46 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, H=1m | 15 | cái | |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 350 | m | |
| 56 | Cu/PVC/PVC (4X10) | 50 | m | |
| 57 | Cu/PVC/PVC (4X2.5) | 20 | m | |
| 58 | Cu/PVC/PVC (2X6) | 150 | m | |
| 59 | Cu/PVC/PVC (2X4) | 450 | m | |
| 60 | Cu/PVC (1X2.5) | 2.304 | m | |
| 61 | Cu/PVC (1X1.5) | 3.012 | m | |
| 62 | Cu/PVC1X10) | 50 | m | |
| 63 | Cu/PVC1X6) | 150 | m | |
| 64 | Cu/PVC1X4) | 450 | m | |
| 65 | Cu/PVC (1X2.5) | 1.172 | m | |
| 66 | Cu/PVC (1X1.5) | 1.506 | m | |
| 67 | Ống PVC D32 | 50 | m | |
| 68 | Ống PVC D25 | 480 | m | |
| 69 | Ống PVC D20 | 2.142,4 | m | |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | 85 | cái | |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | 80 | cái | |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | 49 | máy | |
| 73 | Lắp đặt bảng thông minh | 21 | cái | |
| 74 | Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. | 6 | bộ | |
| 75 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 21 | cái | |
| 76 | Bộ phát sóng Wifi | 12 | cái | |
| 77 | Ổ cắm HDMI | 21 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máy chiếu | 21 | cái | |
| 79 | Mua cáp HDMI loại 5m: | 21 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cáp Cáp HDMI loại 5m | 10,5 | 10 m | |
| 81 | Cáp VGA loại 5m | 21 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Cáp VGA loại 5m | 10,5 | 10 m | |
| 83 | Lắp đặt Màn hình máy chiếu | 21 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Bộ Router mạng | 1 | thiết bị | |
| 85 | Lắp đặt Core Switch 8 cổng | 1 | thiết bị | |
| 86 | Lắp đặt ODF 8 cổng ra | 1 | khung giá | |
| 87 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 24 cổng, 1 cổng quang vào | 3 | thiết bị | |
| 88 | Bộ ghi hình 16 kênh, bộ nhớ 1TB | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Tủ rack 10U | 1 | thiết bị | |
| 90 | Dây cat 6 | 780 | m | |
| 91 | Hộp tôn điện nhẹ tầng (400x400x200) | 2 | hộp | |
| 92 | Cáp quang singleMode 2FO | 50 | m | |
| 93 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | 42 | thiết bị | |
| 94 | Ống PVC D20 | 664 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi