Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876530-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210465664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 12:55:00 đến ngày 2021-09-11 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ 2 tầng trường THPT Thuận Thành số 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng5% x Gxd+Gtb1Khoản
B THIẾT BỊ
1Logo bằng bảng hiệu Hiflex có lót tôn dày 0,3mm4,65m2
2Rèm gỗ88,32m2
3Mua và lắp đặt biển hiệu chữ Inox vàng bóng1bộ
4Điều hòa 12000 Btu treo tường chất lượng tương đương Daikin8cái
5Điều hòa 18000Btu treo tường chất lượng tương đương Daikin8cái
6Camera gắn tường, hồng ngoại7cái
7Bộ phát sóng Wifi8bộ
8Bộ Router mạng1bộ
9Switch poe chuyên dụng1bộ
10Switch 24 cổng, 2 cổng quang vào1bộ
11Switch 16 cổng, 2 cổng quang vào2bộ
12Bộ ghi hình 16 kênh1cái
13Ổ cứng lưu dữ liệu 1TB1cái
C NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m31bể
2Tháo dỡ mái tôn368,392m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,2569tấn
4Tháo dỡ cửa102,345m2
5Tháo cửa khung sắt7,6872m2
6Tháo lan can77,335m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính94,2705m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ191,9379m2
9Phá dỡ nền gạch các loại475,6333m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường14,715m2
11Phá dỡ nền gạch đất nung7,9444m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường wc hiệu trưởng19,972m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng63,8132m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, tường ngoài nhà662,3249m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, tường trong nhà1.029,5982m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột79,6072m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần674,8919m2
18Vận chuyển phế thải0,197100m3
19Vận chuyển phế thải0,197100m3
20Vận chuyển phế thải0,197100m3
21Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm101,9438m2
22Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm55,8688m2
23Láng sê nô55,8688m2
24Xử lý chống thấm ống thoát nước mái10lỗ
25Cạo rỉ các kết cấu thép131,2679m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ131,26791m2
27Lắp dựng thép đỡ tec0,0201tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày ≥ 0.45mm2,8061100m2
29Tôn úp nóc dày ≥ 0.4mm, khổ 60046,4m
30Trát tường chân tường hành lang29,75m2
31Quét dung dịch chống thấm chân tường47,25m2
32Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương141,75kg
33Lưới thủy tinh47,25m2
34Trát tường chân tường hành lang29,75m2
35Trát chân tường trong nhà109,57m2
36Quét dung dịch chống thấm chân tường109,57m2
37Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương328,71kg
38Lưới thủy tinh109,57m2
39Trát tường trong109,57m2
40Xây tường thẳng bịt vách kính3,0822m3
41Trát tường trong39,1m2
42Trát tường ngoài17,4764m2
43Quét dung dịch chống thấm chân tường18,3224m2
44Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương54,9672kg
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà725,5223m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.104,6272m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần385,7501m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.424,8293m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ791,0703m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic429,4166m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic , phòng WC hiệu trưởng2,9366m2
52Ốp chân tường - gạch kt 150x60041,4015m2
53Ốp đá granite màu đen kim sa vào chân tường, PCB3041,9337m2
54Ốp tường - kt 300x600, XM PCB30, Wc hiệu trưởng17,18m2
55Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm hoặc tương đương368,749m2
56Gỗ nhựa ốp chân tường40,77m2
57Chống thấm khe lún1,95md
58Khoan cấy thép râu câu tường D1028lỗ
59Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB301,3152m3
60Bê tông giằng nhà0,232m3
61Ván khuôn xà dầm, giằng0,0422100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng0,0304tấn
63Trát tường ngoài23,912m2
64Inox 304 làm lan can537,7472kg
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước3,8873m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,8873m2
67Cột Thép dập gia công hộp 60x220x5mm sơn tĩnh điện1.569,372kg
68Cột thép gia công sơn tĩnh điện1.538,6kg
69Bản mã 170x260x10mm109,2956kg
70Bu lông M16350cái
71Thép L60x60x1.4mm đỡ hệ Lam14,0584kg
72Gia công cột bằng thép hình1,5386tấn
73Lắp cột thép các loại1,5386tấn
74Thép lá 50x50x5mm làm lam ngang1.516,62kg
75Sơn tĩnh điện1.458,1155kg
76Gia công hệ khung dàn1,4581tấn
77Lắp dựng hệ khung dàn1,4581tấn
78Hệ Lam chắn nắng56,784m2
79Lan can cầu thang bằng inox 304467,9207kg
80Lát đá granite kim sa đen bậc cầu thang, tam cấp, PCB3042,4197m2
81Nẹp đồng nhám dày 5mm ở các vị trí mặt bậc75,3md
82Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ184,3302m2
83Sơn PU cửa184,3302m2
84Lắp dựng cửa vào khuôn102,345m2
85Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt43,284m2
86Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,2161m2
87Sơn tĩnh điện cửa D23,36m2
88Thay thế kính 5mm bằng kính dán an toàn 6.38mm50,4232m2
89Nẹp kính gỗ502,456md
90Chốt cửa đi, cửa sổ62cái
91Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 bản lề inox220cái
92Khóa tay bẻ Đài Loan32bộ
93Khuôn thép hộp 30x30x2mm làm cửa13,3389kg
94Cánh thép hộp 40x40x2mm210,8981kg
95Thép tròn D10 làm cửa D743,231kg
96Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2648tấn
97Sơn tĩnh điện cửa264,8kg
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,5672m2
99Cửa sổ lật kết hợp vách kính12,7312m2
100Phụ kiện cửa sổ mở lật18bộ
101Thép hộp 25x25x2mm làm cửa6,4823kg
102Thép đặc 10x10 làm cửa S315,6984kg
103Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0219tấn
104Lắp dựng cửa S31,44m2
105Vách kính nhôm hệ111,7397m2
106Ốp đá Bazan khò lửa55,845m2
107Vệ sinh làm sạch mái vát10công
108Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm14,0238m2
109Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm10,4788m2
110Láng sê nô10,4788m2
111Lát gạch đỏ8,7584m2
112Mua thép hộp 20x20x1,4mm làm xà gồ, vì kèo mái nhà xe97,3274kg
113Mua thép 50x50x1,4mm làm xà gồ, vì kèo mái nhà xe67,5885kg
114Mua thép tấm làm bản mã2,1365kg
115Bu lông M16x15024cái
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,067tấn
117Gia công xà gồ thép0,095tấn
118Lắp dựng xà gồ thép0,095tấn
119Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,067tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn màu trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,641m2
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày ≥ 0,45mm0,8779100m2
122Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,07981m3
123Bê tông lót móng0,9935m3
124Ván khuôn móng0,0662100m2
125Xây móng1,1657m3
126Xây tường thẳng2,444m3
127Trát tường bồn hoa44,3904m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài3,5244100m2
129Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng1gói
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện30công
2Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-18kvA1cái
3Cầu chì 5A3cái
4Đèn báo pha3cái
5Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-15KVA1cái
6Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-10KVA10cái
7Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KVA2cái
8Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KVA1cái
9Lắp đặt tủ điện KT600x400x2501hộp
10Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-15KA1cái
11Cầu chì 5A3cái
12Đèn báo pha (CBG 05/2020 BG)3cái
13Lắp đặt các automat MCCB-3P-32A-10KA1cái
14Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA1cái
15Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA2cái
16Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-6KA5cái
17Lắp đặt tủ điện KT600x400x2501hộp
18Lắp đặt các automat MCB-3P-32A-10KA1cái
19Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KV2cái
20Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KV11cái
21Lắp đặt tủ điện KT400x300x1501hộp
22Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-10KA13cái
23Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA39cái
24Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA13cái
25Lắp đặt tủ điện KT400x300x15013hộp
26Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48w96bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x20w24bộ
28Lắp đặt đèn rọi gắn tường7bộ
29Lắp đặt quạt trần22cái
30Lắp đặt quạt treo tường22cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường22máy
32Ống đồng D6.4/9.546m
33Ống đồng D6.4/12.7106m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính 6,4mm1,06100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm0,46100m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm92m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2212m
39Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp tường 20A/220VAC42cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC37cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước4cái
42Đế âm cho ổ cắm83hộp
43Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều14cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều4cái
45Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
47Lắp đặt hộp số quạt trần21hộp
48Đế âm cho công tắc42hộp
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m10cái
50Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
51Thép mạ kẽm D10105cái
52Thép mạ kẽm D16130cái
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10)10m
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x6)13m
55Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)240m
56Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)996m
57Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)1.524m
58Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)10m
59Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)13m
60Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)240m
61Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)498m
62Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1.5)762m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm23m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm240m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.260m
66Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. Lắp trên tường71 thiết bị
67Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ4515cái
68Cáp quang50m
69Lắp đặt cáp quang510 m
70Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet1thiết bị
71Lắp đặt Core Switch 8 cổng1thiết bị
72Lắp đặt ODF 8 cổng ra1khung giá
73ODF 8 port1cái
74Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 32 cổng, 1 cổng quang vào4thiết bị
75Lắp đặt Tủ rack 10U1thiết bị
76Tủ rack 10u d6001cái
77Cáp mạng cat6600m
78Lắp đặt dây cáp 66010 m
79Lắp đặt hộp tôn nhẹ tầng kt400x400x2003hộp
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm520m
81Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước15công
82Lắp đặt xí bệt1bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
85Lắp đặt gương soi1cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
87Lắp đặt giá treo1cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
89Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm1cái
90Lắp đặt van phao tự động1cái
91Lắp đặt ống nhựa, D25mm0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp hàn0,12100m
93Rọ chắn rác Inox D90mm10cái
94Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm1cái
95Lắp đặt van chặn PPR- Đường kính 40mm1cái
96Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, đường kính 40mm2cái
97Lắp đặt măng sông PPR ren trong, đường kính 25mm2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
5 Máy hàn nhiệt Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->