Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 12:55:00 đến ngày 2021-09-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ 2 tầng trường THPT Thuận Thành số 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021, 2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5% x Gxd+Gtb | 1 | Khoản |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Logo bằng bảng hiệu Hiflex có lót tôn dày 0,3mm | 4,65 | m2 | |
| 2 | Rèm gỗ | 88,32 | m2 | |
| 3 | Mua và lắp đặt biển hiệu chữ Inox vàng bóng | 1 | bộ | |
| 4 | Điều hòa 12000 Btu treo tường chất lượng tương đương Daikin | 8 | cái | |
| 5 | Điều hòa 18000Btu treo tường chất lượng tương đương Daikin | 8 | cái | |
| 6 | Camera gắn tường, hồng ngoại | 7 | cái | |
| 7 | Bộ phát sóng Wifi | 8 | bộ | |
| 8 | Bộ Router mạng | 1 | bộ | |
| 9 | Switch poe chuyên dụng | 1 | bộ | |
| 10 | Switch 24 cổng, 2 cổng quang vào | 1 | bộ | |
| 11 | Switch 16 cổng, 2 cổng quang vào | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ ghi hình 16 kênh | 1 | cái | |
| 13 | Ổ cứng lưu dữ liệu 1TB | 1 | cái | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 368,392 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,2569 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 102,345 | m2 | |
| 5 | Tháo cửa khung sắt | 7,6872 | m2 | |
| 6 | Tháo lan can | 77,335 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 94,2705 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 191,9379 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch các loại | 475,6333 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 14,715 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 7,9444 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc hiệu trưởng | 19,972 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 63,8132 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, tường ngoài nhà | 662,3249 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, tường trong nhà | 1.029,5982 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột | 79,6072 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 674,8919 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 0,197 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải | 0,197 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 0,197 | 100m3 | |
| 21 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 101,9438 | m2 | |
| 22 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm | 55,8688 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô | 55,8688 | m2 | |
| 24 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 10 | lỗ | |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 131,2679 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 131,2679 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng thép đỡ tec | 0,0201 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày ≥ 0.45mm | 2,8061 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc dày ≥ 0.4mm, khổ 600 | 46,4 | m | |
| 30 | Trát tường chân tường hành lang | 29,75 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | 47,25 | m2 | |
| 32 | Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | 141,75 | kg | |
| 33 | Lưới thủy tinh | 47,25 | m2 | |
| 34 | Trát tường chân tường hành lang | 29,75 | m2 | |
| 35 | Trát chân tường trong nhà | 109,57 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | 109,57 | m2 | |
| 37 | Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | 328,71 | kg | |
| 38 | Lưới thủy tinh | 109,57 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong | 109,57 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bịt vách kính | 3,0822 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong | 39,1 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài | 17,4764 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm chân tường | 18,3224 | m2 | |
| 44 | Mua Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | 54,9672 | kg | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 725,5223 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.104,6272 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 385,7501 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.424,8293 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 791,0703 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic | 429,4166 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic , phòng WC hiệu trưởng | 2,9366 | m2 | |
| 52 | Ốp chân tường - gạch kt 150x600 | 41,4015 | m2 | |
| 53 | Ốp đá granite màu đen kim sa vào chân tường, PCB30 | 41,9337 | m2 | |
| 54 | Ốp tường - kt 300x600, XM PCB30, Wc hiệu trưởng | 17,18 | m2 | |
| 55 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm hoặc tương đương | 368,749 | m2 | |
| 56 | Gỗ nhựa ốp chân tường | 40,77 | m2 | |
| 57 | Chống thấm khe lún | 1,95 | md | |
| 58 | Khoan cấy thép râu câu tường D10 | 28 | lỗ | |
| 59 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,3152 | m3 | |
| 60 | Bê tông giằng nhà | 0,232 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0422 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,0304 | tấn | |
| 63 | Trát tường ngoài | 23,912 | m2 | |
| 64 | Inox 304 làm lan can | 537,7472 | kg | |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | 3,8873 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,8873 | m2 | |
| 67 | Cột Thép dập gia công hộp 60x220x5mm sơn tĩnh điện | 1.569,372 | kg | |
| 68 | Cột thép gia công sơn tĩnh điện | 1.538,6 | kg | |
| 69 | Bản mã 170x260x10mm | 109,2956 | kg | |
| 70 | Bu lông M16 | 350 | cái | |
| 71 | Thép L60x60x1.4mm đỡ hệ Lam | 14,0584 | kg | |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | 1,5386 | tấn | |
| 73 | Lắp cột thép các loại | 1,5386 | tấn | |
| 74 | Thép lá 50x50x5mm làm lam ngang | 1.516,62 | kg | |
| 75 | Sơn tĩnh điện | 1.458,1155 | kg | |
| 76 | Gia công hệ khung dàn | 1,4581 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng hệ khung dàn | 1,4581 | tấn | |
| 78 | Hệ Lam chắn nắng | 56,784 | m2 | |
| 79 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | 467,9207 | kg | |
| 80 | Lát đá granite kim sa đen bậc cầu thang, tam cấp, PCB30 | 42,4197 | m2 | |
| 81 | Nẹp đồng nhám dày 5mm ở các vị trí mặt bậc | 75,3 | md | |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 184,3302 | m2 | |
| 83 | Sơn PU cửa | 184,3302 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 102,345 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | 43,284 | m2 | |
| 86 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,216 | 1m2 | |
| 87 | Sơn tĩnh điện cửa D2 | 3,36 | m2 | |
| 88 | Thay thế kính 5mm bằng kính dán an toàn 6.38mm | 50,4232 | m2 | |
| 89 | Nẹp kính gỗ | 502,456 | md | |
| 90 | Chốt cửa đi, cửa sổ | 62 | cái | |
| 91 | Bản lề cửa Bản lề 125 NO- No1 bản lề inox | 220 | cái | |
| 92 | Khóa tay bẻ Đài Loan | 32 | bộ | |
| 93 | Khuôn thép hộp 30x30x2mm làm cửa | 13,3389 | kg | |
| 94 | Cánh thép hộp 40x40x2mm | 210,8981 | kg | |
| 95 | Thép tròn D10 làm cửa D7 | 43,231 | kg | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2648 | tấn | |
| 97 | Sơn tĩnh điện cửa | 264,8 | kg | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,5672 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ lật kết hợp vách kính | 12,7312 | m2 | |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | 18 | bộ | |
| 101 | Thép hộp 25x25x2mm làm cửa | 6,4823 | kg | |
| 102 | Thép đặc 10x10 làm cửa S3 | 15,6984 | kg | |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0219 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cửa S3 | 1,44 | m2 | |
| 105 | Vách kính nhôm hệ | 111,7397 | m2 | |
| 106 | Ốp đá Bazan khò lửa | 55,845 | m2 | |
| 107 | Vệ sinh làm sạch mái vát | 10 | công | |
| 108 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày ≥ 3mm | 14,0238 | m2 | |
| 109 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày ≥ 1cm | 10,4788 | m2 | |
| 110 | Láng sê nô | 10,4788 | m2 | |
| 111 | Lát gạch đỏ | 8,7584 | m2 | |
| 112 | Mua thép hộp 20x20x1,4mm làm xà gồ, vì kèo mái nhà xe | 97,3274 | kg | |
| 113 | Mua thép 50x50x1,4mm làm xà gồ, vì kèo mái nhà xe | 67,5885 | kg | |
| 114 | Mua thép tấm làm bản mã | 2,1365 | kg | |
| 115 | Bu lông M16x150 | 24 | cái | |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,067 | tấn | |
| 117 | Gia công xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,067 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn màu trắng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,64 | 1m2 | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày ≥ 0,45mm | 0,8779 | 100m2 | |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,0798 | 1m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng | 0,9935 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn móng | 0,0662 | 100m2 | |
| 125 | Xây móng | 1,1657 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng | 2,444 | m3 | |
| 127 | Trát tường bồn hoa | 44,3904 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 3,5244 | 100m2 | |
| 129 | Chi phí di chuyển và lắp đặt lại đồ đạc các phòng | 1 | gói | |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | 30 | công | |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-80A-18kvA | 1 | cái | |
| 3 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 4 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-15KVA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-10KVA | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KVA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KVA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x250 | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-15KA | 1 | cái | |
| 11 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 12 | Đèn báo pha (CBG 05/2020 BG) | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-6KA | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x250 | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB-3P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KV | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KV | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-10KA | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-6KA | 39 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-6KA | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | 13 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 48w | 96 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x20w | 24 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn rọi gắn tường | 7 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | 22 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | 22 | cái | |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 22 | máy | |
| 32 | Ống đồng D6.4/9.5 | 46 | m | |
| 33 | Ống đồng D6.4/12.7 | 106 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Đường kính 6,4mm | 1,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 9,5mm | 0,46 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm | 0,6 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 92 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 212 | m | |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | 42 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | 37 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC, chống nước | 4 | cái | |
| 42 | Đế âm cho ổ cắm | 83 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 21 | hộp | |
| 48 | Đế âm cho công tắc | 42 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 10 | cái | |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 51 | Thép mạ kẽm D10 | 105 | cái | |
| 52 | Thép mạ kẽm D16 | 130 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x10) | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (4x6) | 13 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4) | 240 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5) | 996 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5) | 1.524 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | 10 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6) | 13 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | 240 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | 498 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1.5) | 762 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 23 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 240 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.260 | m | |
| 66 | Lắp đặt CAMERA IP gắn tường, hồng ngoại. Lắp trên tường | 7 | 1 thiết bị | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | 15 | cái | |
| 68 | Cáp quang | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt cáp quang | 5 | 10 m | |
| 70 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 71 | Lắp đặt Core Switch 8 cổng | 1 | thiết bị | |
| 72 | Lắp đặt ODF 8 cổng ra | 1 | khung giá | |
| 73 | ODF 8 port | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt thiết bị mạng. Switch 32 cổng, 1 cổng quang vào | 4 | thiết bị | |
| 75 | Lắp đặt Tủ rack 10U | 1 | thiết bị | |
| 76 | Tủ rack 10u d600 | 1 | cái | |
| 77 | Cáp mạng cat6 | 600 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây cáp 6 | 60 | 10 m | |
| 79 | Lắp đặt hộp tôn nhẹ tầng kt400x400x200 | 3 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 520 | m | |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị cấp thoát nước | 15 | công | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, D25mm | 0,12 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | 0,12 | 100m | |
| 93 | Rọ chắn rác Inox D90mm | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van chặn PPR- Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi