Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873122-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210853779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Nam, LĐLĐ thành phố Hội An và UBND thành phố Hội An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 13:15:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần ME
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gàu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng, 300kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ)
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Trụ sở cơ quan Liên đoàn Lao động thành phố Hội An
9 Tháng
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Nam, LĐLĐ thành phố Hội An và UBND thành phố Hội An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH VIC Quảng Nam; Địa chỉ: Tổ 6, khối phố 2, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0914081446; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Hoà Thuận; Địa chỉ: Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.913.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529 + Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,57100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,811m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,545m2
4Tháo dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,275m2
5Tháo dỡ trần bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,235m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,48m3
7Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,052m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,382m3
9Phá dỡ móng xây đá hộc bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,28m3
10Phá dỡ cột, trụ bằng gạch đáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,87m3
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,501m3
12Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,815m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,403m3
14Phá dỡ hằng rào bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,16m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tụ - 7,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,491m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ụ tụ - 7,0T (9km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,491m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,304m3
2Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,606100m3
3Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,35m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc ( 70%)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,271m3
5Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m3
6Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m3
8Công tác đắp cát công trình, dắp nền móng công trình.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,336m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,919m3
10Bê tông móng có chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,65m3
11Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,43100m2
12Bê tông Cổ cột có tiết diên cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,519m3
13Ván khuôn gỗ Cổ cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,386100m2
14Bê tông cột có tiết diên cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,519m3
15Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,934100m2
16Bê tông Dầm móng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,167m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng MóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m2
18Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,167m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,26100m2
20Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,659m3
21Ván khuôn gỗ sàn mái.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,491100m2
22Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,48m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372100m2
24Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,619m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,411100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,292m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,067m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,288m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,515m3
30GCLD cửa đi 1 cánh, 2 cánh pa nô nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,3m2
31GC cửa sổ pa nô nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,08m2
32GCLD vách kính kết hợp cửa đi, kính cường lực dày 12lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,64m2
33GCLD vách kính kết hợp cửa sổ, kính cường lực dày 10ly, khung bằng nhôm XingfaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,035m2
34GC khuôn hoa bảo vệ inox (304)14x14 dày 1,2lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,08m2
35Lắp dựng hoa cửa. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PCB40.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,08m2
36GCLD lan can cầu thang inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,8m2
37GCLD lan can hành lang inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,9m
38GCLD cửa câu thang inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m2
39GCLD trần thạch caoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,19m2
40Bộ huy hiệu LĐLĐ và chữ "Liên đoàn lao động thành phố Hội An"Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
41Căng l­ới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V257,58m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V564,635m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V770,52m2
44Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,92m2
45Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V472,82m2
46Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V380,678m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,37m2
48Chống thấm sàn, mái bằng Sica membraceMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,37m2
49Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,456tấn
50Lắp dựng xà gỗ, cầu phong, lito thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,456tấn
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,358100m2
52Ôp gạch inax vào tường, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,845m2
53Ôp gạch vào tường tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,26m2
54Ôp gạch chân tường, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,436m2
55Ôp gạch gốm bồn hoa 60x220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,755m2
56Lát đá vào bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,745m2
57Lát nền, sàn bằng gạch chống tr­ợt 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,63m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V373,82m2
59Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,01m2
60Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào tường.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.052,614m2
61Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V966,418m2
62Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà đã bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V459,79m2
63Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.640,242m2
64GCLD lỗ căm cờ bằng thép tròn mạ kẽm D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9ck
65Thép niềng lỗ thăm máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
66Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,65100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,26100m2
68Cốt thép móng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,331tấn
69Cốt thép móng đường kính >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,523tấn
70Cốt thép móng đường kính >18mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,256tấn
71Cốt thép cột , trụ , đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,477tấn
72Cốt thép cột , trụ , đường kính cốt thép >10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,369tấn
73Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,539tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,083tấn
76Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,387tấn
77Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 10 đến Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,359tấn
78Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,332tấn
79Cốt thép lanh tô ,giằng tường đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086tấn
80Cốt thép lanh tô ,giằng tường đường kính cốt thép >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,689tấn
81Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,081tấn
82Cốt thép sàn mái chiều cao 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
83Cốt thép cầu thang chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153tấn
84Cốt thép cầu thang chiều cao 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,674tấn
C HẦM VỆ SINH ( 1 HẦM)
1Đào đất hầm vệ sinh , rộng >1 sâu >1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,096m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,032m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,406m3
4Bê tông đáy hầm vữa bê tông mác 150, đá 2x4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,292m3
6Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,226m3
7Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m2
9Trát tường chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,24m2
11GCLĐ ống thông hơi đk 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
12GCLĐ cút thông hầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
D TƯỜNG RÀO+NỀN SÂN
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,912m3
2Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,971m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,232m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m2
6Bê tông cột có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1m2
8Bê tông xà, dầm, giằng cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,05m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,428m3
11Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,563m3
12Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044tấn
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,872m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87Cái
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,243m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,067m3
17Gia công cốt thép cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094Tấn
21Cốt thép lam bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168tấn
22Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,43m2
23Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
24Trát xà dầm Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,102m2
25Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,4m
26Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm...Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,102m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,002m2
28Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,29m2
29Ôp gạch gốm chân tường 60x220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,53m2
30ốp đá Granite vào tường có chốt inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3m2
31Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,168m3
32Lát nền sân bằng đá khò mặt có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,2m2
33GCLD cổng inox (304) điều khiển tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1ck
34GCLD cổng inox (304) điều khiển thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m
E SÂN ĐẬU XE
1Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,135m3
2Lát nền sân bằng đá khò mặt có tiết diện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,4m2
F CHỐNG MỐI
1Hào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,205m3
2Hào phòng mối bên trong công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
3Xử lý tường, móng của công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,6m2
4Phòng mối nền công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện (800*600*300) có khoáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện phân phối sơn tĩnh điện (400*600*250) có khoáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
3Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện =50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện =40AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
6Lắp đặt automat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A loại gàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
7Lắp đặt automat MCB 1 pha, cường độ dòng điện =20A loại gàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 10A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2 cực ngầm 10A/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chui lắp ngầm 300W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cái
11Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật ( loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25hộp
12Lắp đặt các loại hộp định vị ( loại chống cháy)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65hộp
13Lắp đặt đèn ống huỳnh quang máng tán xạ đơn 1.2m-1x40W+ Ballast điện tử.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 9W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64bộ
15Lắp đặt đèn huỳnh quang ốp trần 32W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51bộ
16Đèn sự cố thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x25+1x16mm2/600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.000m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống =16mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V750m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống =25mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính =34mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy , đường kính ống =21mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.000m
29Bảng đèn led chạy chữMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,35m2
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 mảnh bắt tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 6,4mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 12,7mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =21mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sét đk20L=2.5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cọc
2Kéo rải dây dẫn d­ới đất D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
3Kéo rải dây dẫn trên mái D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2m3
6Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm.Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
7Lắp đặt trụ STK D90 cao 4m + bản đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1trụ
8Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv >=60m - úc - stomaster ESE 60 - LPIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1kim
9Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
J PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bình
2Lắp đặt giá bình chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt chậu rửa một vòi + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
3Lắp đặt g­ương soi + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
4Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đặt vòi rửa inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt van nhựa 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000LMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
15Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
16Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
17Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
18Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
19Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21,27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72cái
20Lắp đặt cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
L CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 18000BTU PanasonicMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Bộ
2Bộ bàn làm việc (bàn vi tính)+1 ghếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
3Bộ bàn tiếp khách KT 1,2x0,55x0,5m + 4 ghếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
4Bàn phòng họp và tiếp CNVCLĐ có KT=1.6 x 5 x 0,76mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Ghế rẽ quạt bọc nệm cho phòng họp và tiếp CNVCLĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
6Tủ đựng tài liệu (gỗ MDF có KT 1,2x0,42x1,92m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
7Rèm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,7m
8Máy photocopyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Máy chiếu Epson EB X400 + màn hình 100inch (3 chân)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
10Bục phát biểuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Mixer Nanomax EQ 1206FXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1chiếc
12Loa Nanomax SK408Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1đôi
13Loa Nanomax SK402Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Cục đẩy Nanomax F-35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1chiếc
15Cục đẩy Nanomax A-150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1chiếc
16Micro không dây VM888Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
17Dây tín hiệu hệ thống âm thanhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
18Tủ nhôm kính thiết bịMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Mái hiên di động chữ A (KT=4.5x6m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,...53
3 Cán bộ kỹ thuật phần ME 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện53
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gàu Máy đào 1 gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy vận thăng Máy vận thăng, 300kg1
4 Dàn giáo phục vụ thi công Đặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->