Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Nam, LĐLĐ thành phố Hội An và UBND thành phố Hội An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:15:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng, 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trụ sở cơ quan Liên đoàn Lao động thành phố Hội An 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Nam, LĐLĐ thành phố Hội An và UBND thành phố Hội An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529
+ Bên mời thầu: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.811336; Fax: 02353.810453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 10 đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3812529 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,57 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,811 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,545 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,235 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,48 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,052 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,382 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây đá hộc bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,28 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bằng gạch đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,87 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,501 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,815 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,403 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hằng rào bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,16 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ụ tụ - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,491 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ụ tụ - 7,0T (9km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,491 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,304 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,606 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 bằng đầm cóc ( 70%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,271 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m3 |
| 8 | Công tác đắp cát công trình, dắp nền móng công trình. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,336 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,919 | m3 |
| 10 | Bê tông móng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m2 |
| 12 | Bê tông Cổ cột có tiết diên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,519 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ Cổ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,519 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,934 | 100m2 |
| 16 | Bê tông Dầm móng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,817 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,167 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,26 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,659 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,491 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,619 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,411 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,292 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,067 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,288 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,515 | m3 |
| 30 | GCLD cửa đi 1 cánh, 2 cánh pa nô nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,3 | m2 |
| 31 | GC cửa sổ pa nô nhôm Xingfa, kính cường lực dày 6ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,08 | m2 |
| 32 | GCLD vách kính kết hợp cửa đi, kính cường lực dày 12ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| 33 | GCLD vách kính kết hợp cửa sổ, kính cường lực dày 10ly, khung bằng nhôm Xingfa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,035 | m2 |
| 34 | GC khuôn hoa bảo vệ inox (304)14x14 dày 1,2ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa cửa. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PCB40. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,08 | m2 |
| 36 | GCLD lan can cầu thang inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,8 | m2 |
| 37 | GCLD lan can hành lang inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,9 | m |
| 38 | GCLD cửa câu thang inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | GCLD trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,19 | m2 |
| 40 | Bộ huy hiệu LĐLĐ và chữ "Liên đoàn lao động thành phố Hội An" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | Căng lới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,58 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 564,635 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 770,52 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,92 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 472,82 | m2 |
| 46 | Trát trần.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,678 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,37 | m2 |
| 48 | Chống thấm sàn, mái bằng Sica membrace | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,37 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, lito thép. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,456 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gỗ, cầu phong, lito thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,456 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,358 | 100m2 |
| 52 | Ôp gạch inax vào tường, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,845 | m2 |
| 53 | Ôp gạch vào tường tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,26 | m2 |
| 54 | Ôp gạch chân tường, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,436 | m2 |
| 55 | Ôp gạch gốm bồn hoa 60x220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,755 | m2 |
| 56 | Lát đá vào bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,745 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trợt 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,63 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 373,82 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,01 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào tường. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.052,614 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 966,418 | m2 |
| 62 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà đã bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459,79 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.640,242 | m2 |
| 64 | GCLD lỗ căm cờ bằng thép tròn mạ kẽm D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | ck |
| 65 | Thép niềng lỗ thăm mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,65 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m. Chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép móng đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,523 | tấn |
| 70 | Cốt thép móng đường kính >18mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,256 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột , trụ , đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,477 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột , trụ , đường kính cốt thép >10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,369 | tấn |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,539 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,083 | tấn |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 10 đến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,359 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,332 | tấn |
| 79 | Cốt thép lanh tô ,giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 80 | Cốt thép lanh tô ,giằng tường đường kính cốt thép >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | tấn |
| 81 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,081 | tấn |
| 82 | Cốt thép sàn mái chiều cao 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 83 | Cốt thép cầu thang chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 84 | Cốt thép cầu thang chiều cao 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,674 | tấn |
| C | HẦM VỆ SINH ( 1 HẦM) | |||
| 1 | Đào đất hầm vệ sinh , rộng >1 sâu >1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,032 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,406 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hầm vữa bê tông mác 150, đá 2x4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,292 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,226 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m2 |
| 11 | GCLĐ ống thông hơi đk 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 12 | GCLĐ cút thông hầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO+NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,971 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,428 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,563 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,872 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87 | Cái |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39 có chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,243 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20 có chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,067 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | Tấn |
| 21 | Cốt thép lam bê tông đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,43 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,102 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,4 | m |
| 26 | Bả bằng ma tít vào các kết cấu, bả vào cột, dầm... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,102 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,002 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,29 | m2 |
| 29 | Ôp gạch gốm chân tường 60x220 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,53 | m2 |
| 30 | ốp đá Granite vào tường có chốt inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,168 | m3 |
| 32 | Lát nền sân bằng đá khò mặt có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,2 | m2 |
| 33 | GCLD cổng inox (304) điều khiển tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ck |
| 34 | GCLD cổng inox (304) điều khiển thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| E | SÂN ĐẬU XE | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,135 | m3 |
| 2 | Lát nền sân bằng đá khò mặt có tiết diện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,4 | m2 |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,205 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 3 | Xử lý tường, móng của công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,6 | m2 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện (800*600*300) có khoá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phân phối sơn tĩnh điện (400*600*250) có khoá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện =40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, cường độ dòng điện 40A loại gài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB 1 pha, cường độ dòng điện =20A loại gài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 10A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2 cực ngầm 10A/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui lắp ngầm 300W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật ( loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại hộp định vị ( loại chống cháy) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang máng tán xạ đơn 1.2m-1x40W+ Ballast điện tử. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 9W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ốp trần 32W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| 16 | Đèn sự cố thoát hiểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x25+1x16mm2/600V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết điện 4x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống =16mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính ống =25mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính =34mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy , đường kính ống =21mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 29 | Bảng đèn led chạy chữ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 mảnh bắt tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 6,4mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 12,7mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =21mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét đk20L=2.5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây dẫn dới đất D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn trên mái D12 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ STK D90 cao 4m + bản đế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv >=60m - úc - stomaster ESE 60 - LPI | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | kim |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| J | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt giá bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa một vòi + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000L | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê, cút, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21,27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| L | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 18000BTU Panasonic | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn làm việc (bàn vi tính)+1 ghế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn tiếp khách KT 1,2x0,55x0,5m + 4 ghế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bàn phòng họp và tiếp CNVCLĐ có KT=1.6 x 5 x 0,76m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế rẽ quạt bọc nệm cho phòng họp và tiếp CNVCLĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu (gỗ MDF có KT 1,2x0,42x1,92m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Rèm cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,7 | m |
| 8 | Máy photocopy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy chiếu Epson EB X400 + màn hình 100inch (3 chân) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Mixer Nanomax EQ 1206FX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Loa Nanomax SK408 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | đôi |
| 13 | Loa Nanomax SK402 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cục đẩy Nanomax F-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Cục đẩy Nanomax A-150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Micro không dây VM888 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây tín hiệu hệ thống âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ nhôm kính thiết bị | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Mái hiên di động chữ A (KT=4.5x6m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên (Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV thì 02 công trình cấp IV sẽ được tính tương đương 01 công trình cấp III), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần ME | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gàu | Máy đào 1 gàu 0,8m3 (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 10T (Giấy chứng nhận đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Máy vận thăng, 300kg | 1 |
| 4 | Dàn giáo phục vụ thi công | Đặc điểm thiết bị: Tương đương loại dàn giáo thép kích thước BxHxL:1.219mmx1.700mmx1.524mm (bộ) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi