Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210877011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:27:00 đến ngày 2021-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình xây tường rào, công trình phụ trợ trường THPT Lý Thường Kiệt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 2,22% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 7,008 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 798,516 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 16,416 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,864 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,2128 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 0,2128 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,2128 | 100m3/1km | |
| 8 | Đào móng | 1,193 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng | 16,723 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng | 40,155 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 1,9432 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 1,76 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng nhà xe, ĐK 6mm | 0,4641 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng nhà xe, ĐK 10mm | 0,9495 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng nhà xe, ĐK 16mm | 2,02 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng nhà xe, ĐK 20mm | 0,5425 | tấn | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,3731 | 100m3 | |
| 18 | Thép tấm làm bản mã 190x250x6mm | 939,645 | kg | |
| 19 | Thép tấm làm bản mã 340x340x8mm | 762,258 | kg | |
| 20 | Thép tấm làm bản mã 400x400x8mm | 1.055,04 | kg | |
| 21 | Bu lông M20; L=550mm | 400 | cái | |
| 22 | Cột thép ống D120 dày 2mm | 977,3946 | kg | |
| 23 | Thép U120x50x2mm | 550,056 | kg | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | 5,5941 | tấn | |
| 25 | Lắp cột thép các loại | 5,5941 | tấn | |
| 26 | Thép hộp 40x40x2mm làm xà gồ, vì kèo mái | 2.266,6608 | kg | |
| 27 | Thép V40x40x2mm làm vì kèo mái | 181,8935 | kg | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 1,1689 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép | 2,9327 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 1,7841 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,8603 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 431,0725 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 3,7294 | 100m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 6,3546 | 100m2 | |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm Mác 200 | 133,5792 | m3 | |
| 36 | Bê tông nền | 130,3212 | m3 | |
| 37 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 83 | 1cấu kiện | |
| 38 | Bê tông móng | 5,478 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK 6mm | 0,0811 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK 12mm | 0,4556 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cổ rãnh | 0,332 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 2,31 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1949 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1302 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 83 | 1cấu kiện | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 30 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải | 0,3 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải | 0,3 | 100m3/1km | |
| 49 | Vận chuyển phế thải | 0,3 | 100m3/1km | |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm Mác 200 | 30,75 | m3 | |
| 51 | Bê tông nền | 30 | m3 | |
| 52 | Lát gạch Terrazzo | 300 | m2 | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | 138,0255 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rào | 331,4343 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,0497 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 0,0497 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,0497 | 100m3/1km | |
| 6 | Trát tường ngoài | 331,4343 | m2 | |
| 7 | Thanh hàng rào bê tông đúc sẵn | 394,36 | cái | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 394,36 | cái | |
| 9 | Sơn tường rào, lam hàng rào ngoài nhà không bả | 481,4703 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa lưới thép | 8,44 | m2 | |
| 11 | Mua sắt hộp 80x80x1.4mm | 101,0043 | kg | |
| 12 | Mua tôn dày 1.8mm | 34,4029 | kg | |
| 13 | Gia công cổng sắt | 0,1313 | tấn | |
| 14 | Tấm lưới thép đục lỗ | 8,5272 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,0723 | 1m2 | |
| 16 | Cổng sắt trượt thép hộp | 11,0018 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 28,0279 | m2 | |
| 18 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng | 28,0279 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,4155 | tấn | |
| 20 | Mua thép hộp 40x40x2mm làm khung tên trường | 42,5872 | kg | |
| 21 | Gia công hệ khung tên cổng | 0,4155 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cổng | 0,4155 | tấn | |
| D | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái sảnh | 48,9436 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bậc tam cấp | 23,2606 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,722 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 0,722 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,722 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp cát công trình | 0,1649 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre | 81,6 | 100m | |
| 8 | Bê tông lót móng | 1,296 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng | 4,9933 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1533 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0179 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1484 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,1815 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột | 1,5072 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 0,1507 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0423 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,2367 | tấn | |
| 18 | Xây cột, trụ | 1,884 | m3 | |
| 19 | Trát trụ | 22,608 | m2 | |
| 20 | Sơn cột ngoài nhà | 22,608 | m2 | |
| 21 | Xây tam cấp | 23,2606 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,5742 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sàn sảnh | 13,0323 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic | 118,5968 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đen | 69,477 | m2 | |
| 26 | Qủa cầu D90 | 468 | quả | |
| 27 | Qủa cầu D110 | 4 | quả | |
| 28 | Thép ống D48x3mm | 3,5393 | kg | |
| 29 | Thép ống D60x3mm | 75,85 | kg | |
| 30 | Đầu côn D48x3-M16 | 3.460 | cái | |
| 31 | Đầu côn D60x3-M16 | 60 | cái | |
| 32 | Ống lồng S30-36-M16 | 3.520 | cái | |
| 33 | Bu lông M16-10.9 | 3.520 | cái | |
| 34 | Bu lông neo M20x600 | 16 | cái | |
| 35 | Gối đỡ GT1 | 4 | cái | |
| 36 | Thép hộp 40x80x2mm làm xà gồ mái | 741,5875 | kg | |
| 37 | Bọ đỡ | 132 | cái | |
| 38 | Bulong bắt bọ+xà gồ M16 | 264 | cái | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,7235 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7235 | tấn | |
| 41 | Gia công giằng mái thép | 0,0775 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0775 | tấn | |
| 43 | Sơn tĩnh điện giàn mái | 141 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 6mm | 141 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ thiết bị của hệ thống camera - Camera | 2 | 1 thiết bị | |
| 46 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 2 | 1 thiết bị | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi