Gói thầu: Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:25:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,271,327,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm ³110kV của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 ngườì.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE : 02 bộ; Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) : 01 bộ; Bộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô trọng tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm. Trạm biến áp 110kV Phú Lương và nhánh đường dây cấp điện cho trạm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu chứng minh: năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu và chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện và Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư thiết bị chính bao gồm: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110kV, hộp nối đất, hộp nối cáp 110kV, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - 02 xác nhận của 02 đơn vị sử dụng là các đơn vị quản lý vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam chứng minh các chủng loại vật tư thiết bị chính đã chào thầu (cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110kV, hộp nối đất, hộp nối cáp 110kV, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200) đã được sử dụng tốt với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu). -Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội
Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự lưới điện Hà Nội, ĐỊa chỉ: 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 02432668931 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện bao gồm cả thí nghiệm thiết bị) | |||
| 1 | Chống sét van 96kV 1 pha có bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| B | Phần đấu nối tại VT 21A ĐDK 110kV Hà Đông-Văn Điển (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | Dây dẫn điện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn (silicol) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | Quả |
| 7 | Chống rung dây chống sét | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | Quả |
| 8 | Kẹp phi từ tính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 84 | bộ |
| 9 | Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 11 | Biển số báo thứ tự cột và tên mạch | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Biển tên cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| C | Phần tiếp địa RS-2CN (B cấp B thực hiện): 1 bộ | |||
| 1 | Cung cấp thép tiếp địa và lắp dựng tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 33,32 | kg |
| 2 | Cung cấp cọc tiếp địa và đóng cọc tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cọc |
| 3 | Bát đồng tiếp địa 80x8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5 | m |
| 4 | Đào đất tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,04 | m3 |
| D | Tiếp địa RS-4 cho cột tại vị trí 21A (B cấp B thực hiện): 1 bộ | |||
| 1 | Cung cấp thép tiếp địa và lắp dựng tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30,47 | kg |
| 2 | Cung cấp cọc tiếp địa và đóng cọc tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cọc |
| 3 | Đào đất tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,04 | m3 |
| E | Phần đấu nối tại trạm biến áp 110kV Phú Lương (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực đầu cáp 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Biển tên mạch cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| F | Khối lượng thi công giao chéo (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Kéo dây giao chéo đường trục phía Nam, tỉnh Hà Tây cũ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 1 vị trí vượt |
| 2 | Kéo dây giao chéo đường nhựa trong khu đô thị | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | 1 vị trí vượt |
| 3 | Kéo dây giao chéo đường dây thông tin | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | 1 vị trí vượt |
| 4 | Kéo dây giao chéo kênh chiều rộng 5m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 1 vị trí vượt |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR400 hiện trạng khoảng néo 21-25 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,3556 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ, căng lại dây CS TK 50 (2 dây) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7852 | km/dây |
| 3 | Căng lại dây cáp quang ADSS (4 dây) hiện hữu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,7 | km/dây |
| 4 | Thu hồi Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-31 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | tấn |
| 5 | Thu hồi Chuỗi đỡ polymer 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Phá dỡ phần móng nổi trên mặt đất hiện hữu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | m3 |
| 7 | Xe chở vật tư thu hồi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | ca |
| H | Phá dỡ các hạng mục hiện hữu (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ phần móng nổi trên mặt đất hiện hữu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,352 | m3 |
| I | Móng cho cột đơn thân MT 90x90 (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,2065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 113,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,549 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,9485 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9107 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7968 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,539 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0643 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0515 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2253 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0885 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,9857 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 68,8352 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,7504 | m2 |
| 19 | ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,15 | 100m |
| 20 | ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,15 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,7992 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| J | Cột thép đơn thân (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Thép cột néo đơn thân NDT 122-36 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21.603,45 | kg |
| 2 | Bu long neo BL56 (1,231,36kg/bộ) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Dựng cột thép ống chiều cao cột | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | cột |
| K | Hộp tôn bảo vệ cáp (B cấp B thực hiện): 1 HT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,303 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,61 | m3 |
| 4 | Khung thép mạ kẽm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2563 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2665 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 25 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,25 | 100m2 |
| L | HỐ GA TẠM CHO CỐNG D300 VÀ D110: 2 HT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3479 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0153 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,8004 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17,1473 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5478 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0333 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cấu kiện |
| M | PHẦN CÁP NGẦM (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10.951 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 110kV có sợi quang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp phi từ tính trong hầm cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 72 | bộ |
| 4 | Kẹp phi từ tính trong giá cáp và trụ cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 444 | bộ |
| 5 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Sơn chống cháy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 243,8131 | kg |
| 8 | Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 252 | m |
| 9 | Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | m |
| 10 | Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | m |
| 11 | Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 76 | bộ |
| 12 | Cáp nối đất đồng bọc 120mm2 (cho chống sét van) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 192 | m |
| 13 | Đầu cốt cho dây 120mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | bộ |
| 14 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 15 | Biển tên mạch cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100,5354 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| N | Hệ thống tiếp địa cho hầm nối (2 hầm) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | cọc |
| 2 | Bát đồng tiếp địa 80x8mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6 | m |
| 3 | Dây tiếp địa đồng trần M240 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng bọc 240mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt cho dây M240mm2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 6 | Mối hàn Cadweld (thuốc hàn) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 16 | mối |
| 7 | Bu lông, đai ốc, long đen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Lô |
| O | HÀO CÁP HC1 (B cấp B thực hiện): 561,4 m | |||
| 1 | Bóc gạch block M250 dày 6cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.628,06 | m2 |
| 2 | Đào lớp đệm cát vàng, đệm cát vàng gia cố xi măng vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,4095 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,0297 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 39,0309 | 100m2 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,0946 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| P | HÀO CÁP HC2 (B cấp B thực hiện): 598,5 m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,5745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,3489 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 41,6102 | 100m2 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8,695 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,2185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| Q | HÀO CÁP HC2-A (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3849 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,4344 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông cốt liệu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,1647 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0497 | 100m2 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,201 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3929 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8734 | m3 |
| R | HÀO CÁP HC3 (B cấp B thực hiện): 391,6m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 78,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 135,5641 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 595,3103 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,8965 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,2691 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,832 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 17,622 | 100m2 |
| 8 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,6891 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,1693 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| S | HÀO CÁP HC4 (B cấp B thực hiện): 10,4 m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4332 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7231 | 100m2 |
| 3 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| T | HÀO CÁP HC5 (B cấp B thực hiện): 44,8 m | |||
| 1 | Ép cọc cừ U | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,168 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,168 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3395 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,8077 | 100m2 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2799 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| U | XỬ LÝ BÓ VỈA VÁT ĐÁ 26X23X100 cm CÓ ĐAN (LOẠI 1) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa đá, tấm đan, viên vỉa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 2 | Phá dỡ móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,255 | m3 |
| 3 | Móng BTXM đá 2x4 mác 150 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,219 | m3 |
| 4 | Lắp lại viên vỉa bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | m |
| V | XỬ LÝ BÓ VỈA BTXM 17x40 cm TẠI DẢI PHÂN CÁCH (LOẠI 2) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa đá, tấm đan, viên vỉa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | cái |
| 2 | Phá dỡ móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5688 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0684 | 100m2 |
| 4 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0023 | 100m3 |
| 5 | Lắp lại viên vỉa bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | m |
| W | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 10md |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,31 | m3 |
| 4 | Đào đất công trình | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,942 | m3 |
| 5 | Bê tông B20 (M250) bảo vệ ống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1124 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7798 | tấn |
| 8 | Cát thô sạch đầm chặt k=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| X | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 12 vị trí | |||
| 1 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10.320 | kg |
| 2 | Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24 | ca |
| 3 | Lắp dây cáp cẩu 6x36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,18 | km/dây |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 14,6784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,384 | 100m2 |
| Y | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D600 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí | |||
| 1 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 860 | kg |
| 2 | Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 3 | Lắp dây cáp cẩu 6x36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,015 | km/dây |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| Z | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1000 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí | |||
| 1 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 860 | kg |
| 2 | Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 3 | Lắp dây cáp cẩu 6x36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,018 | km/dây |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| AA | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP VÀ CỐNG D450 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 2 vị trí | |||
| 1 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3.440 | kg |
| 2 | Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | ca |
| 3 | Lắp dây cáp cẩu 6x36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,018 | km/dây |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,8928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,096 | 100m2 |
| AB | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1250, D1500 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 3 vị trí | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,3392 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7584 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,144 | 100m2 |
| AC | XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 3 vị trí | |||
| 1 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2.580 | kg |
| 2 | Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | ca |
| 3 | Lắp dây cáp cẩu 6x36 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,045 | km/dây |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,6696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| AD | XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HÀO KỸ THUẬT (B cấp B thực hiện): 10m | |||
| 1 | Bóc gạch block M250 dày 6cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 57,2 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21,2749 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,851 | 100m3 |
| 4 | Thép hình H400x400x13x21 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5.160 | kg |
| 5 | Cẩu thép lên cao bằng cẩu 5 tấn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ca |
| 6 | Cáp cẩu 6x36 và phụ kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6 | 100m |
| 7 | Bê tông B20 (M250) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,632 | m3 |
| 8 | Khối bê tông chèn M250 đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt khối bê tông chèn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | cái |
| 11 | Cát thô sạch đầm chặt k=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,552 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2063 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AE | GỐI ĐỠ CÁP G1 (B cấp B thực hiện): 1052 gối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,6732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,5978 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,3091 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.052 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 51,6831 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 51,6831 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AF | GỐI ĐỠ CÁP G2 (B cấp B thực hiện): 15 gối | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,0242 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2312 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,5604 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,5604 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AG | TẤM ĐAN TĐ-1 (B cấp B thực hiện): 6404 tấm | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 201,726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12,5518 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20,7297 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6.404 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 504,315 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 504,315 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AH | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M1 (B cấp B thực hiện): 1860 mốc | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.860 | cái |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1904 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.860 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,44 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,44 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AI | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M2 (B cấp B thực hiện): 620 mốc | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 620 | cái |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3968 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 620 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,48 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,48 | tán |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AJ | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M3 (B cấp B thực hiện): 42 mốc | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,966 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2184 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1617 | tấn |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,415 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,415 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AK | MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M4 (B cấp B thực hiện): 28 mốc | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1456 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1078 | tấn |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 28 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,61 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,61 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AL | HẦM NỐI LOẠI HN1 (B cấp B thực hiện): 1 hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,4 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1369 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1136 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,1038 | 100m3 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,213 | m3 |
| 7 | Bê tông hầm nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,87 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn cửa hầm B22,5 (Mác 300), phụ gia đóng rắn R4 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,0205 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0716 | tấn |
| 11 | Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,9028 | tấn |
| 12 | Mua sắm thép mạ kẽm làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2084 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2167 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,09 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 102,01 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1342 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 18 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7997 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8317 | tấn |
| 20 | Vít nở M16x55 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 112 | bộ |
| 21 | Vít nở M16x130 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 192 | bộ |
| AM | HẦM NỐI LOẠI HN2 (B cấp B thực hiện): 1 hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,4 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,4 | 100m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ văng chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,1369 | tấn |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,82 | 10md |
| 5 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,3456 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,834 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6117 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6928 | 100m3 |
| 9 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3,213 | m3 |
| 10 | Bê tông hầm nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 42,87 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn cửa hầm B22,5 (Mác 300), phụ gia đóng rắn R4 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,0205 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0716 | tấn |
| 14 | Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,9028 | tấn |
| 15 | Mua sắm thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2084 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2167 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,09 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,589 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 20 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,85 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,702 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép bản quá độ, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3488 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8171 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 52 | cấu kiện |
| 25 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7997 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8317 | tấn |
| 27 | Vít nở M16x55 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 112 | bộ |
| 28 | Vít nở M16x130 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 192 | bộ |
| AN | HỐ GA CÁP THÔNG TIN (B cấp B thực hiện): 9 hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 10,7671 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,8653 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3005 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hố ga | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 242,2589 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 242,2589 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 8 | Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| AO | CHI PHÍ THUÊ CỪ, VĂNG CHỐNG, THÉP TẤM + LUÂN CHUYỂN (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Chi phí thuê cừ, văng chống (Hào cáp HC-5 cừ U250X85X9.2 dài 4m (10 ngày): 716,8m; Hầm nối cáp HN1 (20 ngày): Cừ Lasen IV dài 8m: 640m, văng chống I200: 1,136,9kg; Hầm nối cáp HN2 (20 ngày): Cừ Lassen IV dài 8m: 640m, văng chống I200: 1,136,9kg). | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | T.bộ |
| AP | CÁC VẬT TƯ LẮP ĐẶT KHÁC (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,476 | 100m2 |
| 2 | Nắp gang 1050x1050 (bao gồm cả lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Nắp gang 850x850 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| AQ | XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT HÀO CÁP (MC A-A) (B cấp B thực hiện): 21,4 m | |||
| 1 | Ép cừ larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,42 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6,42 | 100m |
| 3 | Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 642 | m |
| 4 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,9125 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4,066 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 19,795 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,6235 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0207 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,686 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 22 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 49,4875 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 49,4875 | tấn |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 14 | Mua sắm giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 446,404 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4643 | tấn |
| 16 | Lớp vữa chèn khe XM cát vàng hạt mịn M125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,0789 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6526 | 100m3 |
| 18 | Cát thô sạch đầm chặt k=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,7139 | 100m3 |
| 19 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt K90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2364 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AR | XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT HÀO CÁP MC B-B (B cấp B thực hiện): 2,6 m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0562 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,494 | m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt K90 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2,353 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,2214 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0025 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính > 10 mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,3161 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,8825 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,8825 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 13 | Mua sắm giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 54,236 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0564 | tấn |
| 15 | Lớp vữa chèn khe XM cát vàng hạt mịn M125 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,1259 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 17 | Vận chuyển đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AS | XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Tháo hệ ray hiện trạng (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | 1 thanh |
| 2 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K92 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | 1 cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại 02 dàn chắn tàu hỏa | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 20 | công |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại 02 đường gòng dàn chắn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | đường |
| AT | XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Đường ray tạm phục vụ thi công (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Ray | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21 | thanh |
| 2 | Tà vẹt gỗ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 64 | 1 cái |
| 3 | Bu lông chữ U1 D20x1196 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 4 | Bu lông chữ U2 D20x760 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 5 | Thép góc L100x100x10x280 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | cái |
| 6 | Thép góc L100x100x10x470 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 7 | Đinh đỉa, đinh tia rơ phông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 230 | cái |
| 8 | Cờ đỏ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Cờ vàng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Pháo hiệu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | quả |
| 11 | Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ, ray >=38 kg | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 21 | 1 thanh |
| 12 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ không đệm sắt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 64 | 1 cái |
| AU | XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Lắp lại hệ ray (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp hệ ray đường 1m, tà vẹt bê tông, Ray >=38kg, R>500m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | 1 thanh |
| 2 | Lắp tà vẹt bê tông đường 1m | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | 1 cái |
| 3 | Nâng, giật, chèn đường, tà vẹt bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 26 | 1 cái tà vẹt |
| 4 | Kiểm tra theo dõi đường sắt sau thi công | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ kê lót tấm đan, sửa chữa bù lún đường sắt sau thi công | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 30 | công |
| 6 | Chi phí cho chạy chậm tàu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | t.bộ |
| 7 | Chi phí phong tỏa đường tàu | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | t.bộ |
| AV | DI CHUYỂN TẠM VÀ BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT: 1 trọn bộ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 56 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100 m³ |
| 3 | Lắp đặt máng thép 100x100x4mm bảo vệ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100 m |
| 4 | Dồn dịch lại cáp thông tin tín hiệu trong cống bể | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | km |
| 5 | Đào rãnh cáp lắp đặt | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 56 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100 m³ |
| 7 | Lắp đặt máng thép 100x100x4mm bảo vệ cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100 m |
| 8 | Dồn dịch lại cáp thông tin tín hiệu trong cống bể | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,4 | km |
| AW | Tấm đan TĐ3 (B cấp B thực hiện): 48 tấm | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 9,996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,9254 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,3753 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 48 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24,99 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 24,99 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| AX | Các vật tư lắp đặt khác (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,288 | 100m2 |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (B cấp B thực hiện) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | mốc |
| 3 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0082 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | mốc |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lên | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0819 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0819 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 9 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| AY | PHẦN CÁP QUANG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,8316 | 100m |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | măng sông nối ống phẳng D110 với ống xoắn D105/80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC1 (B cấp B thực hiện): 561,4 m | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.628,06 | m2 |
| 2 | Cát vàng đầm chặt k=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,814 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng gia cố xi măng 8% đầm chặt k=0,95 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,5955 | 100m3 |
| BA | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC3 (B cấp B thực hiện): 391,6m | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.135,64 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.135,64 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.125,4584 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.125,4584 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.110,5776 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.058,8864 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1.135,64 | m2 |
| BB | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐÁNH CHUYỂN, TRỒNG LẠI CÂY (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,246 | 100m3 |
| BC | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC5 (B cấp B thực hiện): 44,8m | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,5765 | 100m3 |
| BD | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HẦM NỐI CÁP HN2 (B cấp B thực hiện): 1 hầm | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 77,88 | m2 |
| BE | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 31,8 | m2 |
| BF | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HÀO KỸ THUẬT (B cấp B thực hiện): 10m | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 57,2 | m2 |
| 2 | Cát vàng đầm chặt k=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0286 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng gia cố xi măng 8% đầm chặt k=0,9 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5,51 | m3 |
| BG | Hoàn trả vạch kẻ đường giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 96,6 | m2 |
| BH | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công hầm cáp (1 người/ 1ca/1 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | công |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công hào cáp (2 người/ 1ca/1 ngày) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 120 | công |
| 3 | Đèn báo hiệu, biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | ht |
| 4 | Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi công | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1,2 | 100m2 |
| BI | HOÀN TRẢ VỊ TRÍ QUA ĐƯỜNG SẮT: HÀO CÁP MC B-B (B cấp B thực hiện): 2,6m | |||
| 1 | Rải đá ba lát, đá mạt 1x2 | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 7,02 | m2 |
| BJ | HOÀN TRẢ VỊ TRÍ QUA ĐƯỜNG SẮT: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Hàng rào tôn cao 2,5m đảm bảo an toàn khi thi công hào cáp | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Nhân công phòng vệ ĐBAT GT đường bộ trong thời gian thi công | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 60 | công |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ thống thanh chống | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 0,6254 | tấn |
| BK | Thí nghiệm vật liệu cáp ngầm (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 66-110kV (đã bao gồm thí nghiệm DC) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | sợi |
| 3 | Thử đồng vị pha | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 2 | ht |
| 4 | Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp SVL | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện Silicol | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 12 | Chuỗi |
| 6 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 4 | điểm |
| BL | Thí nghiệm cáp ngầm 110kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 4 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2) | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 5 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 5 | Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| BM | Đo thông số tuyến đường dây, cáp ngầm 110kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Mô tả các bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV | 1 | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm ³110kV của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 ngườì.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | Máy | 4 |
| 2 | Máy kéo cáp | Máy | 2 |
| 3 | Máy thổi khí | Cái | 1 |
| 4 | Bành ra cáp chuyên dụng | Cái | 2 |
| 5 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE : 02 bộ; Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) : 01 bộ; Bộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ | trọn bộ | 1 |
| 6 | Máy cưa cắt cáp | cái | 1 |
| 7 | Máy uốn cáp thủy lực | cái | 2 |
| 8 | Cần trục ≥ 25 tấn | cái | 1 |
| 9 | Ô tô trọng tải 5-12 tấn | cái | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h | cái | 1 |
| 11 | Máy bơm nư¬ớc | cái | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | cái | 2 |
| 13 | Máy khoan | cái | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | cái | 4 |
| 15 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | cái | 2 |
| 16 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | cái | 4 |
| 17 | Máy xúc | cái | 2 |
| 18 | Máy ủi | cái | 2 |
| 19 | Máy lu | cái | 1 |
| 20 | Máy đầm bê tông các loại | cái | 4 |
| 21 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | cái | 4 |
| 22 | Máy phát điện diesel di động | cái | 2 |
| 23 | Máy hàn điện | cái | 2 |
| 24 | Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | trọn gói | 1 |
| 25 | Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | trọn gói | 1 |
| 26 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi