Gói thầu: Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849714-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm.
Số hiệu KHLCNT 20200566445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 13:25:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,271,327,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm ³110kV của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 ngườì.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE : 02 bộ; Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) : 01 bộ; Bộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô trọng tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
15-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
26-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11: Xây dựng tuyến cáp ngầm.
Trạm biến áp 110kV Phú Lương và nhánh đường dây cấp điện cho trạm
210 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự lưới điện Hà Nội, ĐỊa chỉ: 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 02432668931
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện Pacific; Địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam. P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp- Công ty cổ phần tư vấn thiết kế điện Long Giang; Địa chỉ: Số 46 DV06 KĐT Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn điện Pacific; Địa chỉ: Số 39 phố Hào Nam. P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự lưới điện Hà Nội, ĐỊa chỉ: 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 02432668931


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu chứng minh: năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu và chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện và Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư thiết bị chính bao gồm: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110kV, hộp nối đất, hộp nối cáp 110kV, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - 02 xác nhận của 02 đơn vị sử dụng là các đơn vị quản lý vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam chứng minh các chủng loại vật tư thiết bị chính đã chào thầu (cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110kV, hộp nối đất, hộp nối cáp 110kV, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200) đã được sử dụng tốt với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu). -Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự lưới điện Hà Nội, ĐỊa chỉ: 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 02432668931
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ (B cấp B thực hiện bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)
1Chống sét van 96kV 1 pha có bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6bộ
B Phần đấu nối tại VT 21A ĐDK 110kV Hà Đông-Văn Điển (B cấp B thực hiện)
1Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quangMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
2Dây dẫn điệnMô tả các bản vẽ đính kèm120m
3Chuỗi néo kép dây dẫn (silicol)Mô tả các bản vẽ đính kèm12Chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sétMô tả các bản vẽ đính kèm4Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSSMô tả các bản vẽ đính kèm4Chuỗi
6Chống rung dây dẫnMô tả các bản vẽ đính kèm12Quả
7Chống rung dây chống sétMô tả các bản vẽ đính kèm4Quả
8Kẹp phi từ tínhMô tả các bản vẽ đính kèm84bộ
9Kẹp cực vuông góc đầu cáp 110kV (bắt dây ngang)Mô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
10Kẹp cực vuông góc chống sét van 110kV (bắt dây ngang)Mô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
11Biển số báo thứ tự cột và tên mạchMô tả các bản vẽ đính kèm3Cái
12Biển báo nguy hiểmMô tả các bản vẽ đính kèm1Cái
13Biển tên cápMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
C Phần tiếp địa RS-2CN (B cấp B thực hiện): 1 bộ
1Cung cấp thép tiếp địa và lắp dựng tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm33,32kg
2Cung cấp cọc tiếp địa và đóng cọc tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm2cọc
3Bát đồng tiếp địa 80x8mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,5m
4Đào đất tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm7,04m3
5Đắp đất tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm7,04m3
D Tiếp địa RS-4 cho cột tại vị trí 21A (B cấp B thực hiện): 1 bộ
1Cung cấp thép tiếp địa và lắp dựng tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm30,47kg
2Cung cấp cọc tiếp địa và đóng cọc tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm2cọc
3Đào đất tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm7,04m3
4Đắp đất tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm7,04m3
E Phần đấu nối tại trạm biến áp 110kV Phú Lương (B cấp B thực hiện)
1Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6Bộ
2Kẹp cực đầu cáp 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm6bộ
3Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm6cái
4Biển tên mạch cápMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
F Khối lượng thi công giao chéo (B cấp B thực hiện)
1Kéo dây giao chéo đường trục phía Nam, tỉnh Hà Tây cũMô tả các bản vẽ đính kèm11 vị trí vượt
2Kéo dây giao chéo đường nhựa trong khu đô thịMô tả các bản vẽ đính kèm21 vị trí vượt
3Kéo dây giao chéo đường dây thông tinMô tả các bản vẽ đính kèm21 vị trí vượt
4Kéo dây giao chéo kênh chiều rộng 5mMô tả các bản vẽ đính kèm11 vị trí vượt
G Phần tháo dỡ, thu hồi (B cấp B thực hiện)
1Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR400 hiện trạng khoảng néo 21-25Mô tả các bản vẽ đính kèm5,35561km dây
2Tháo hạ, căng lại dây CS TK 50 (2 dây)Mô tả các bản vẽ đính kèm1,7852km/dây
3Căng lại dây cáp quang ADSS (4 dây) hiện hữuMô tả các bản vẽ đính kèm1,7km/dây
4Thu hồi Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-31Mô tả các bản vẽ đính kèm8tấn
5Thu hồi Chuỗi đỡ polymer 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm61 chuỗi sứ
6Phá dỡ phần móng nổi trên mặt đất hiện hữuMô tả các bản vẽ đính kèm8m3
7Xe chở vật tư thu hồiMô tả các bản vẽ đính kèm3ca
H Phá dỡ các hạng mục hiện hữu (B cấp B thực hiện)
1Phá dỡ phần móng nổi trên mặt đất hiện hữuMô tả các bản vẽ đính kèm4,352m3
I Móng cho cột đơn thân MT 90x90 (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm4,2065100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm8,464m3
3Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm113,4m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,549tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm2,9485tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,9107tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,7968100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,539m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7049m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả các bản vẽ đính kèm0,0643100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0515tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả các bản vẽ đính kèm4,928m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2253100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0885tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm14,9857m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm68,8352m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm14,7504m2
19ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,15100m
20ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,15100m
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm2,7992100m3
22Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
J Cột thép đơn thân (B cấp B thực hiện)
1Thép cột néo đơn thân NDT 122-36Theo yêu cầu chương V của E-HSMT21.603,45kg
2Bu long neo BL56 (1,231,36kg/bộ)Mô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
3Dựng cột thép ống chiều cao cộtMô tả các bản vẽ đính kèm1cột
K Hộp tôn bảo vệ cáp (B cấp B thực hiện): 1 HT
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,303m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả các bản vẽ đính kèm0,22m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm2,61m3
4Khung thép mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm0,2563tấn
5Lắp dựng khung thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,2665tấn
6Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả các bản vẽ đính kèm25m2
7Lợp mái tôn múi chiều dài Mô tả các bản vẽ đính kèm0,25100m2
L HỐ GA TẠM CHO CỐNG D300 VÀ D110: 2 HT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1mMô tả các bản vẽ đính kèm2,3479m3
2Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7296m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0153100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả các bản vẽ đính kèm3,8004m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả các bản vẽ đính kèm17,1473m2
6Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Mô tả các bản vẽ đính kèm0,5478m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả các bản vẽ đính kèm0,3924tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả các bản vẽ đính kèm0,0333100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm8cấu kiện
M PHẦN CÁP NGẦM (B cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độ trong ống bảo vệTheo yêu cầu chương V của E-HSMT10.951m
2Hộp nối cáp 110kV có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT12bộ
3Kẹp phi từ tính trong hầm cápMô tả các bản vẽ đính kèm72bộ
4Kẹp phi từ tính trong giá cáp và trụ cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm444bộ
5Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4bộ
6Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT4bộ
7Sơn chống cháyMô tả các bản vẽ đính kèm243,8131kg
8Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp)Mô tả các bản vẽ đính kèm252m
9Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240mm2 (từ hộp nối tới hộp nối đất)Mô tả các bản vẽ đính kèm120m
10Cáp nối đất đồng bọc 3,6kV-240mm2 (cho đầu cáp)Mô tả các bản vẽ đính kèm20m
11Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm76bộ
12Cáp nối đất đồng bọc 120mm2 (cho chống sét van)Mô tả các bản vẽ đính kèm192m
13Đầu cốt cho dây 120mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm24bộ
14Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm12cái
15Biển tên mạch cápMô tả các bản vẽ đính kèm4cái
16Ống nhựa trơn chịu lực HDPE D200, đường kính ngoài 200mm, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT100,5354100m
17Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D230/175Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,9100m
18măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D230/175Theo yêu cầu chương V của E-HSMT6cái
N Hệ thống tiếp địa cho hầm nối (2 hầm) (B cấp B thực hiện)
1Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4mMô tả các bản vẽ đính kèm16cọc
2Bát đồng tiếp địa 80x8mmMô tả các bản vẽ đính kèm1,6m
3Dây tiếp địa đồng trần M240Mô tả các bản vẽ đính kèm60m
4Dây tiếp địa đồng bọc 240mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm6m
5Đầu cốt cho dây M240mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm12cái
6Mối hàn Cadweld (thuốc hàn)Mô tả các bản vẽ đính kèm16mối
7Bu lông, đai ốc, long đenMô tả các bản vẽ đính kèm1
O HÀO CÁP HC1 (B cấp B thực hiện): 561,4 m
1Bóc gạch block M250 dày 6cmMô tả các bản vẽ đính kèm1.628,06m2
2Đào lớp đệm cát vàng, đệm cát vàng gia cố xi măng vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm2,4095100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm20,0297100m3
4Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm39,0309100m2
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm8,0946100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm10,07100m3
7Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
P HÀO CÁP HC2 (B cấp B thực hiện): 598,5 m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm3,5745100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm21,3489100m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm41,6102100m2
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm8,695100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm14,2185100m3
6Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
Q HÀO CÁP HC2-A (B cấp B thực hiện)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3849100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4344m3
3Xây tường bằng gạch bê tông cốt liệuMô tả các bản vẽ đính kèm14,1647m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm1,0497100m2
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,201100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3929100m3
7Mua đất đắpMô tả các bản vẽ đính kèm0,8734m3
R HÀO CÁP HC3 (B cấp B thực hiện): 391,6m
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm78,910m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm135,5641m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm595,3103m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,8965100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm6,2691100m3
6Rải vải địa kỹ thuật dệt 150/50KN/mMô tả các bản vẽ đính kèm7,832100m2
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm17,622100m2
8Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm5,6891100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm2,1693100m3
10Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
S HÀO CÁP HC4 (B cấp B thực hiện): 10,4 m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4332100m3
2Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,7231100m2
3Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1502100m3
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
T HÀO CÁP HC5 (B cấp B thực hiện): 44,8 m
1Ép cọc cừ UMô tả các bản vẽ đính kèm7,168100m
2Nhổ cọc cừMô tả các bản vẽ đính kèm7,168100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,3395100m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm2,8077100m2
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2799100m3
6Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
U XỬ LÝ BÓ VỈA VÁT ĐÁ 26X23X100 cm CÓ ĐAN (LOẠI 1) (B cấp B thực hiện)
1Tháo dỡ vỉa đá, tấm đan, viên vỉaMô tả các bản vẽ đính kèm9cái
2Phá dỡ móngMô tả các bản vẽ đính kèm0,255m3
3Móng BTXM đá 2x4 mác 150Mô tả các bản vẽ đính kèm0,219m3
4Lắp lại viên vỉa bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm6m
V XỬ LÝ BÓ VỈA BTXM 17x40 cm TẠI DẢI PHÂN CÁCH (LOẠI 2) (B cấp B thực hiện)
1Tháo dỡ vỉa đá, tấm đan, viên vỉaMô tả các bản vẽ đính kèm24cái
2Phá dỡ móngMô tả các bản vẽ đính kèm0,5688m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,0684100m2
4Rải đá dăm 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0023100m3
5Lắp lại viên vỉa bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm24m
W XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm1,210md
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm3,18m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm14,31m3
4Đào đất công trìnhMô tả các bản vẽ đính kèm21,942m3
5Bê tông B20 (M250) bảo vệ ốngMô tả các bản vẽ đính kèm9,84m3
6Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,1124100m2
7Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,7798tấn
8Cát thô sạch đầm chặt k=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,121100m3
9Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
X XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 12 vị trí
1Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm10.320kg
2Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm24ca
3Lắp dây cáp cẩu 6x36Mô tả các bản vẽ đính kèm0,18km/dây
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm14,6784m3
5Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,384100m2
Y XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D600 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí
1Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm860kg
2Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm2ca
3Lắp dây cáp cẩu 6x36Mô tả các bản vẽ đính kèm0,015km/dây
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2232m3
5Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,032100m2
Z XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1000 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 1 vị trí
1Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm860kg
2Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm2ca
3Lắp dây cáp cẩu 6x36Mô tả các bản vẽ đính kèm0,018km/dây
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2232m3
5Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,032100m2
AA XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP VÀ CỐNG D450 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 2 vị trí
1Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm3.440kg
2Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm4ca
3Lắp dây cáp cẩu 6x36Mô tả các bản vẽ đính kèm0,018km/dây
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm4,8928m3
5Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,096100m2
AB XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1250, D1500 HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 3 vị trí
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm7,3392m3
2Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,7584tấn
3Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,144100m2
AC XỬ LÍ GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP HIỆN HỮU (B cấp B thực hiện): 3 vị trí
1Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm2.580kg
2Cẩu thép lắp đặt hệ giàn đỡ bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm6ca
3Lắp dây cáp cẩu 6x36Mô tả các bản vẽ đính kèm0,045km/dây
4Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm3,6696m3
5Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,01100m2
AD XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HÀO KỸ THUẬT (B cấp B thực hiện): 10m
1Bóc gạch block M250 dày 6cmMô tả các bản vẽ đính kèm57,2m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluyMô tả các bản vẽ đính kèm21,2749m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,851100m3
4Thép hình H400x400x13x21Mô tả các bản vẽ đính kèm5.160kg
5Cẩu thép lên cao bằng cẩu 5 tấnMô tả các bản vẽ đính kèm2ca
6Cáp cẩu 6x36 và phụ kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm0,6100m
7Bê tông B20 (M250)Mô tả các bản vẽ đính kèm5,632m3
8Khối bê tông chèn M250 đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,16m3
9Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,16100m2
10Lắp đặt khối bê tông chènMô tả các bản vẽ đính kèm20cái
11Cát thô sạch đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,552100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2063100m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AE GỐI ĐỠ CÁP G1 (B cấp B thực hiện): 1052 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm20,6732m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm3,5978100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm2,3091tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm1.052cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm51,6831tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm51,6831tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AF GỐI ĐỠ CÁP G2 (B cấp B thực hiện): 15 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm3,0242m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,171100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,2312tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm15cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm7,5604tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm7,5604tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AG TẤM ĐAN TĐ-1 (B cấp B thực hiện): 6404 tấm
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm201,726m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm12,5518100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm20,7297tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm6.404cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm504,315tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm504,315tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AH MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M1 (B cấp B thực hiện): 1860 mốc
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả các bản vẽ đính kèm1.860cái
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm2,976m3
3Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm1,1904100m2
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm1.860cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm7,44tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm7,44tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AI MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M2 (B cấp B thực hiện): 620 mốc
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả các bản vẽ đính kèm620cái
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,992m3
3Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,3968100m2
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm620cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm2,48tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm2,48tán
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AJ MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M3 (B cấp B thực hiện): 42 mốc
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,966m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,2184100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,1617tấn
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm42cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm2,415tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm2,415tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AK MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI M4 (B cấp B thực hiện): 28 mốc
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,644m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,1456100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,1078tấn
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm28cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm1,61tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả các bản vẽ đính kèm1,61tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AL HẦM NỐI LOẠI HN1 (B cấp B thực hiện): 1 hầm
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả các bản vẽ đính kèm6,4100m
2Nhổ cọcMô tả các bản vẽ đính kèm6,4100m
3Lắp dựng, tháo dỡ văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,1369tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1136100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm2,1038100m3
6Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm3,213m3
7Bê tông hầm nối, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm42,87m3
8Bê tông chèn cửa hầm B22,5 (Mác 300), phụ gia đóng rắn R4Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0794m3
9Ván khuôn bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm2,0205100m2
10Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0716tấn
11Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm4,9028tấn
12Mua sắm thép mạ kẽm làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,2084tấn
13Lắp đặt thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,2167tấn
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm19,09m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả các bản vẽ đính kèm102,01m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm1,1342100m3
17Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
18Mua sắm giá đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,7997tấn
19Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm0,8317tấn
20Vít nở M16x55Mô tả các bản vẽ đính kèm112bộ
21Vít nở M16x130Mô tả các bản vẽ đính kèm192bộ
AM HẦM NỐI LOẠI HN2 (B cấp B thực hiện): 1 hầm
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả các bản vẽ đính kèm6,4100m
2Nhổ cọcMô tả các bản vẽ đính kèm6,4100m
3Lắp dựng, tháo dỡ văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,1369tấn
4Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm3,8210md
5Phá dỡ bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm9,3456m3
6Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm42,834m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6117100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,6928100m3
9Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm3,213m3
10Bê tông hầm nối, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm42,87m3
11Bê tông chèn cửa hầm B22,5 (Mác 300), phụ gia đóng rắn R4Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0794m3
12Ván khuôn bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm2,0205100m2
13Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0716tấn
14Cốt thép hầm nối,đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm4,9028tấn
15Mua sắm thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,2084tấn
16Lắp đặt thép mạ kém làm thang trèo, móc kéo cáp, bo viền hầm cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,2167tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả các bản vẽ đính kèm19,09m2
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,589100m3
19Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
20Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm5,85m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độMô tả các bản vẽ đính kèm0,702100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép bản quá độ, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,3488tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,8171tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả các bản vẽ đính kèm52cấu kiện
25Mua sắm giá đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,7997tấn
26Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả các bản vẽ đính kèm0,8317tấn
27Vít nở M16x55Mô tả các bản vẽ đính kèm112bộ
28Vít nở M16x130Mô tả các bản vẽ đính kèm192bộ
AN HỐ GA CÁP THÔNG TIN (B cấp B thực hiện): 9 hố ga
1Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả các bản vẽ đính kèm10,7671m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả các bản vẽ đính kèm0,8653100m2
3Cốt thép hố gaMô tả các bản vẽ đính kèm1,3005tấn
4Lắp đặt hố gaMô tả các bản vẽ đính kèm9cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm242,2589tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm242,2589tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Nắp ghi gang thông tin kích thước 1060x700mm (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả các bản vẽ đính kèm9bộ
AO CHI PHÍ THUÊ CỪ, VĂNG CHỐNG, THÉP TẤM + LUÂN CHUYỂN (B cấp B thực hiện)
1Chi phí thuê cừ, văng chống (Hào cáp HC-5 cừ U250X85X9.2 dài 4m (10 ngày): 716,8m; Hầm nối cáp HN1 (20 ngày): Cừ Lasen IV dài 8m: 640m, văng chống I200: 1,136,9kg; Hầm nối cáp HN2 (20 ngày): Cừ Lassen IV dài 8m: 640m, văng chống I200: 1,136,9kg).Mô tả các bản vẽ đính kèm1T.bộ
AP CÁC VẬT TƯ LẮP ĐẶT KHÁC (B cấp B thực hiện)
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm19,476100m2
2Nắp gang 1050x1050 (bao gồm cả lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
3Nắp gang 850x850 (bao gồm cả lắp đặt)Mô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
AQ XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT HÀO CÁP (MC A-A) (B cấp B thực hiện): 21,4 m
1Ép cừ larsenMô tả các bản vẽ đính kèm6,42100m
2Nhổ cọc cừ LarsenMô tả các bản vẽ đính kèm6,42100m
3Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm642m
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1,9125100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm4,066m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm19,795m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1,6235100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0207tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mmMô tả các bản vẽ đính kèm2,686tấn
10Lắp đặt cấu kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm22cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm49,4875tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm49,4875tấn
13Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
14Mua sắm giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm446,404kg
15Lắp đặt giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,4643tấn
16Lớp vữa chèn khe XM cát vàng hạt mịn M125Mô tả các bản vẽ đính kèm1,0789m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6526100m3
18Cát thô sạch đầm chặt k=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7139100m3
19Cát ổn định nhiệt đầm chặt K90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2364100m3
20Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AR XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT HÀO CÁP MC B-B (B cấp B thực hiện): 2,6 m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0562100 m3
2Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1718100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm0,494m3
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt K90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,029100m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm2,353m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,2214100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0025tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính > 10 mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,3161tấn
9Lắp đặt cấu kiệnMô tả các bản vẽ đính kèm3cái
10Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,8825tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm5,8825tấn
12Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
13Mua sắm giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm54,236kg
14Lắp đặt giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,0564tấn
15Lớp vữa chèn khe XM cát vàng hạt mịn M125Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1259m3
16Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ điMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
17Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AS XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Tháo hệ ray hiện trạng (B cấp B thực hiện)
1Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm41 thanh
2Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K92Mô tả các bản vẽ đính kèm261 cái
3Tháo dỡ, lắp lại 02 dàn chắn tàu hỏaMô tả các bản vẽ đính kèm20công
4Tháo dỡ, lắp lại 02 đường gòng dàn chắnMô tả các bản vẽ đính kèm30đường
AT XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Đường ray tạm phục vụ thi công (B cấp B thực hiện)
1RayMô tả các bản vẽ đính kèm21thanh
2Tà vẹt gỗMô tả các bản vẽ đính kèm641 cái
3Bu lông chữ U1 D20x1196Mô tả các bản vẽ đính kèm60cái
4Bu lông chữ U2 D20x760Mô tả các bản vẽ đính kèm18cái
5Thép góc L100x100x10x280Mô tả các bản vẽ đính kèm60cái
6Thép góc L100x100x10x470Mô tả các bản vẽ đính kèm18cái
7Đinh đỉa, đinh tia rơ phôngMô tả các bản vẽ đính kèm230cái
8Cờ đỏMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
9Cờ vàngMô tả các bản vẽ đính kèm2cái
10Pháo hiệuMô tả các bản vẽ đính kèm12quả
11Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ, ray >=38 kgMô tả các bản vẽ đính kèm211 thanh
12Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ không đệm sắtMô tả các bản vẽ đính kèm641 cái
AU XÂY DỰNG CÁP NGẦM 110KV QUA ĐƯỜNG SẮT Lắp lại hệ ray (B cấp B thực hiện)
1Lắp hệ ray đường 1m, tà vẹt bê tông, Ray >=38kg, R>500mMô tả các bản vẽ đính kèm41 thanh
2Lắp tà vẹt bê tông đường 1mMô tả các bản vẽ đính kèm261 cái
3Nâng, giật, chèn đường, tà vẹt bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm261 cái tà vẹt
4Kiểm tra theo dõi đường sắt sau thi côngMô tả các bản vẽ đính kèm15công
5Tháo dỡ kê lót tấm đan, sửa chữa bù lún đường sắt sau thi côngMô tả các bản vẽ đính kèm30công
6Chi phí cho chạy chậm tàuMô tả các bản vẽ đính kèm1t.bộ
7Chi phí phong tỏa đường tàuMô tả các bản vẽ đính kèm1t.bộ
AV DI CHUYỂN TẠM VÀ BẢO VỆ ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT: 1 trọn bộ
1Đào rãnh cáp lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm56
2Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm0,56100 m³
3Lắp đặt máng thép 100x100x4mm bảo vệ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,12100 m
4Dồn dịch lại cáp thông tin tín hiệu trong cống bểMô tả các bản vẽ đính kèm0,4km
5Đào rãnh cáp lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm56
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm0,56100 m³
7Lắp đặt máng thép 100x100x4mm bảo vệ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,12100 m
8Dồn dịch lại cáp thông tin tín hiệu trong cống bểMô tả các bản vẽ đính kèm0,4km
AW Tấm đan TĐ3 (B cấp B thực hiện): 48 tấm
1Bê tông M250, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm9,996m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,9254100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm1,3753tấn
4Lắp đặt tấm đanMô tả các bản vẽ đính kèm48cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm24,99tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả các bản vẽ đính kèm24,99tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AX Các vật tư lắp đặt khác (B cấp B thực hiện)
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm0,288100m2
2Mốc báo hiệu cáp ngầm (B cấp B thực hiện)Mô tả các bản vẽ đính kèm8mốc
3Bê tông mốc M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0328m3
4Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,0082100m2
5Lắp đặt mốc báo cápMô tả các bản vẽ đính kèm8mốc
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm0,0819tấn
7Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,0819tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
9Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả các bản vẽ đính kèm8cái
AY PHẦN CÁP QUANG (B cấp B thực hiện)
1ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT17,8316100m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V của E-HSMT0,15100m
3măng sông nối ống phẳng D110 với ống xoắn D105/80Theo yêu cầu chương V của E-HSMT1cái
AZ PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC1 (B cấp B thực hiện): 561,4 m
1Lát gạch Block vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm1.628,06m2
2Cát vàng đầm chặt k=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm0,814100m3
3Cát vàng gia cố xi măng 8% đầm chặt k=0,95Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5955100m3
BA PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC3 (B cấp B thực hiện): 391,6m
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả các bản vẽ đính kèm1.135,64m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm1.135,64m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả các bản vẽ đính kèm1.125,4584m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm1.125,4584m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmMô tả các bản vẽ đính kèm1.110,5776m2
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm1.058,8864m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm1.135,64m2
BB PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐÁNH CHUYỂN, TRỒNG LẠI CÂY (B cấp B thực hiện)
1Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm0,246100m3
BC PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC5 (B cấp B thực hiện): 44,8m
1Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm0,5765100m3
BD PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HẦM NỐI CÁP HN2 (B cấp B thực hiện): 1 hầm
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm77,88m2
BE PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP (B cấp B thực hiện)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
6Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm31,8m2
BF PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI HÀO KỸ THUẬT (B cấp B thực hiện): 10m
1Lát gạch Block vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm57,2m2
2Cát vàng đầm chặt k=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0286100m3
3Cát vàng gia cố xi măng 8% đầm chặt k=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm5,51m3
BG Hoàn trả vạch kẻ đường giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả các bản vẽ đính kèm96,6m2
BH ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (B cấp B thực hiện)
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công hầm cáp (1 người/ 1ca/1 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm60công
2Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công hào cáp (2 người/ 1ca/1 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm120công
3Đèn báo hiệu, biển cảnh báo nguy hiểmMô tả các bản vẽ đính kèm1ht
4Hàng rào tôn cao 2m đảm bảo an toàn khi thi côngMô tả các bản vẽ đính kèm1,2100m2
BI HOÀN TRẢ VỊ TRÍ QUA ĐƯỜNG SẮT: HÀO CÁP MC B-B (B cấp B thực hiện): 2,6m
1Rải đá ba lát, đá mạt 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,0806100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmMô tả các bản vẽ đính kèm7,02m2
BJ HOÀN TRẢ VỊ TRÍ QUA ĐƯỜNG SẮT: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (B cấp B thực hiện)
1Hàng rào tôn cao 2,5m đảm bảo an toàn khi thi công hào cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,56100m2
2Nhân công phòng vệ ĐBAT GT đường bộ trong thời gian thi côngMô tả các bản vẽ đính kèm60công
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ thống thanh chốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,6254tấn
BK Thí nghiệm vật liệu cáp ngầm (B thực hiện)
1Thí nghiệm cáp lực 66-110kV (đã bao gồm thí nghiệm DC)Mô tả các bản vẽ đính kèm6sợi
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVMô tả các bản vẽ đính kèm2sợi
3Thử đồng vị phaMô tả các bản vẽ đính kèm2ht
4Thí nghiệm bộ giới hạn điện áp SVLMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
5Thí nghiệm cách điện SilicolMô tả các bản vẽ đính kèm12Chuỗi
6Đo điện trở tiếp đấtMô tả các bản vẽ đính kèm4điểm
BL Thí nghiệm cáp ngầm 110kV (B thực hiện)
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
2Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2)Mô tả các bản vẽ đính kèm51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
3Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
4Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kV (từ sợi thứ 2)Mô tả các bản vẽ đính kèm51 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
5Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm1trọn gói
BM Đo thông số tuyến đường dây, cáp ngầm 110kV (B thực hiện)
1Đo thông số đường dâyMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)32
3 Cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV 1 -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm ³110kV của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp, hộp nối cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 ngườì.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp Máy4
2 Máy kéo cáp Máy2
3 Máy thổi khí Cái1
4 Bành ra cáp chuyên dụng Cái2
5 Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng gồm: Dao tiện cách điện XLPE : 02 bộ; Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) : 01 bộ; Bộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ trọn bộ1
6 Máy cưa cắt cáp cái1
7 Máy uốn cáp thủy lực cái2
8 Cần trục ≥ 25 tấn cái1
9 Ô tô trọng tải 5-12 tấn cái2
10 Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h cái1
11 Máy bơm nư¬ớc cái2
12 Máy khoan bê tông cái2
13 Máy khoan cái2
14 Máy cắt uốn cốt thép cái4
15 Pa lăng xích ≥ 5 tấn cái2
16 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn cái4
17 Máy xúc cái2
18 Máy ủi cái2
19 Máy lu cái1
20 Máy đầm bê tông các loại cái4
21 Máy trộn bê tông ≥ 250lít cái4
22 Máy phát điện diesel di động cái2
23 Máy hàn điện cái2
24 Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm trọn gói1
25 Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu trọn gói1
26 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->