Gói thầu: Sửa chữa nhà trạm trực điều hành hoa tiêu Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà trạm trực điều hành hoa tiêu Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:24:00 đến ngày 2021-09-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,481,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89544496E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.-Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Đính kèm một trong các tài liệu sau: +Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành.-Công ty phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện;Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng chỉ định giá công trình cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp nghề (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà trạm trực điều hành hoa tiêu Cẩm Phả sửa chữa nhà trạm trực điều hành hoa tiêu Cẩm Phả năm 2021 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan (là bản gốc hoặc bản sao công chứng) khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH 1TV Hoa Tiêu Hàng hải - TKV Địa chỉ: Phố Hàng Than -
Phường Hồng Gai - T.P Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 659855 Fax :
02033 811 919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty TNHH 1TV Hoa Tiêu Hàng hải - TKV Địa chỉ: Phố Hàng Than - Phường Hồng Gai - T.P Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 659855 Fax : 02033 811 919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH 1TV Hoa Tiêu Hàng hải - TKV Địa chỉ: Phố Hàng Than - Phường Hồng Gai - T.P Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 659855 Fax : 02033 811 919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH 1TV Hoa Tiêu Hàng hải - TKV Địa chỉ: Phố Hàng Than - Phường Hồng Gai - T.P Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 659855 Fax : 02033 811 919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát ngoài | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 646,0487 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trong: | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1.337,2879 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 331,2528 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ, cột lam đứng cầu thang, dày 1.5 xi măng mác 50 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 289,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,4398 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,5811 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 252 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Keo khoan cấy ramset epcon R5 (4 tuýp) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | tuýp |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,5722 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,4877 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 646,0487 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1.337,2897 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 331,2528 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 289,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1.958,2825 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 646,0487 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 514,561 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 485,921 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 41,04 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 88,8885 | m2 |
| B | WC tầng 3: | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 316,9021 | 1m2 |
| 2 | Ốp đá mặt trước | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 16,418 | 1m2 |
| 3 | Đắp gờ chỉ phân tầng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 33,16 | m |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 514,561 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính nhà vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9,45 | m2 |
| 6 | ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 36,752 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính cầu thang cũ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 19,0675 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), xây bịt tường ô thoáng cầu thang, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,8263 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,0086 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,154 | m3 |
| 12 | Lắp đặt lanh tô | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Trát tường xây thêm ở ô thoáng cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 25,694 | m2 |
| 14 | SXLD vách kính ô thoáng cầu thang | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,2205 | m2 |
| 15 | SXLD vách kính bốt bảo vệ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 13,78 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 21,6 | m2 |
| C | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 61,5143 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 61,5143 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 61,5143 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 61,5143 | m3 |
| 5 | Xây bịt cửa sổ tầng 2 bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,5775 | m3 |
| 6 | Trát bịt cửa sổ tầng 2, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,25 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm aluminum hộp kỹ thuật cửa cuốn trước nhà | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11,16 | m2 |
| 8 | Sửa chữa bảo dưỡng cửa kính cường lực | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | bộ |
| D | Điện trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện cũ hỏng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 650 | m |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà tận dụng lại máy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11 | cái |
| 3 | Lắp mới đèn tuýp Led âm trần L=1200-20W | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 32 | bộ |
| 4 | Lắp mới đèn Led downlight 20W | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 263 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 280x220x82 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng 152x220x82 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11 | máy |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 200A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 16A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 270 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 570 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 810 | m |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | bộ |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước cũ hỏng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Lắp dặt chậu tiều nam | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | cái |
| 8 | lắp đặt cầu chắn rác | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=27mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, D=110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa, D=110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D = 27 = 27 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, D=27 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, D=27, ren trong D=21 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa, D=27 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, D=34 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, D=110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu đường kính côn d=60-34mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, D=60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, D=60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ bình nóng lạnh tận dụng lại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụng lại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt mới bình nóng lạnh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 800 | m2 |
| 3 | Lưới bao che dàn giáo ngoài | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 800 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.89544496E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.-Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Đính kèm một trong các tài liệu sau: +Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành.-Công ty phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng. | 2 | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện. | 1 | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành điện;Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | -Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng chỉ định giá công trình cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 7 | Nhân công | 8 | -Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;-Có bằng tốt nghiệp nghề (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kw | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62kw | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi