Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 13:24:00 đến ngày 2021-09-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,802,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.323.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa nhà đa năng trường THPT Quế Võ 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 3,960% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 417,978 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 106,0512 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 194,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 81,2778 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 954,3705 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | 28,678 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.327,399 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 448,8651 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 205,5532 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền sê nô- Nền láng vữa xi măng | 45,248 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | 29,08 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 0,8371 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 0,8371 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 0,8371 | 100m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu | 206 | m2 | |
| 16 | Lát gạch Terrazzo | 206 | m2 | |
| 17 | Bê tông nền | 15,868 | m3 | |
| 18 | Trát tường hành lang | 23,296 | m2 | |
| 19 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 113,568 | kg | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | 37,856 | m2 | |
| 21 | Lưới thủy tinh | 37,856 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong | 23,296 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh hành lang tầng 2 ngoài trời | 15 | công | |
| 24 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng | 224,1229 | m2 | |
| 25 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 157,2049 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | 176,2789 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | 37,719 | m2 | |
| 28 | Mua sika top sale 107 hoặc tương đương | 113,157 | kg | |
| 29 | Láng rãnh phần lan can | 3,0472 | m2 | |
| 30 | Xây gạch | 3,2485 | m3 | |
| 31 | Xây gạch, xây cột, trụ | 0,16 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong | 1.343,007 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 3,0008 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài | 478,2072 | m2 | |
| 35 | Trát trần | 205,553 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 205,553 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 478,2072 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.328,0054 | m2 | |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.328,0054 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,553 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,2072 | m2 | |
| 42 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng | 74,328 | m2 | |
| 43 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 45,248 | m2 | |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | 45,248 | m2 | |
| 45 | Xử lý chống thấm trương nở cổ ống thoát mái | 22 | lỗ | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite | 113,4284 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung | 634,942 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | 28,6781 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường bằng gạch đất nung | 15,0016 | m2 | |
| 50 | Trần nhôm nhựa Alcorest | 408,2584 | m2 | |
| 51 | Mua Inox 304 làm lan can | 828,2964 | kg | |
| 52 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính khung hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | 38,28 | m2 | |
| 53 | Cửa đi mở 1 cánh, kính khung hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | 9,72 | m2 | |
| 54 | Phụ kiện cửa đi | 10 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện cửa đi | 6 | bộ | |
| 56 | Cửa sổ kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm. | 35,28 | m2 | |
| 57 | Vách kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm. | 32,4 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | 0,84 | m2 | |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 14 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | 4 | bộ | |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2611 | tấn | |
| 62 | Mua sắt vuông 12x12 làm hoa sắt cửa | 266,322 | kg | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,28 | m2 | |
| 64 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 261 | kg | |
| 65 | Chi phí vận chuyển đồ đạc, bàn ghế | 1 | gói | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,3109 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong | 3,8506 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong | 11,5519 | 100m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nước | 10 | công | |
| 2 | Aptomat MCB-3P-25A-10KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | 6 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | 5 | cái | |
| 6 | Cầu chì 5A | 3 | hộp | |
| 7 | Cầu chì 5A | 3 | cái | |
| 8 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 9 | Thanh cái 3P+N-25A | 1 | bộ | |
| 10 | Tủ điện kích thước 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đèn led máng 3 bóng 300x1200-2x20W | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led máng 2 bóng 300x1200-2x20W | 19 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chụp chiếu sáng sân | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn pha led | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | 23 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Đế âm cho ổ cắm | 26 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 24 | Hộp số điều khiển quạt trần | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Đế âm cho công tắc | 17 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m | 5 | cái | |
| 27 | Thép mạ kẽm D10 | 85 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 26 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x2.5) | 425 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x1.5) | 698 | m | |
| 31 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | 188 | m | |
| 32 | Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x1.5) | 365 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 410 | m | |
| 34 | Ổ cắm mạng Lan RJ45 | 1 | cái | |
| 35 | Bộ phát wifi | 1 | cái | |
| 36 | Bộ Router mạng | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 1 | Thiết bị | |
| 38 | Core Switch 8 cổng | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Core Switch 8 cổng | 1 | Thiết bị | |
| 40 | ODF 4 cổng ra | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 1 | khung giá | |
| 42 | Switch 4 cổng, 1 cổng quang vào | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | 4 | Thiết bị | |
| 44 | Bộ ghi hình 8 kênh, bộ nhớ 1TB | 1 | cái | |
| 45 | Tủ rack 4U | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tủ rack 4U | 1 | thiết bị | |
| 47 | Cáp quang singleMode 2FO | 50 | m | |
| 48 | Cáp mạng cat6 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 72 | m | |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,8848 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 91,923 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69,1856 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,3256 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,0922 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,1304 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 0,44 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải | 0,44 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 0,44 | 100m3 | |
| 10 | Vệ sinh mái sê nô | 10 | công | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 29,8848 | m2 | |
| 12 | Trát trần | 76,4316 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm | 15,491 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 121,8076 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,8076 | m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng | 7,005 | m3 | |
| 17 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 65,876 | m2 | |
| 18 | Xây bậc tam cấp | 0,94 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | 7,308 | m2 | |
| 20 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng | 75,8296 | m2 | |
| 21 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co | 65,938 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô mái | 65,938 | m2 | |
| 23 | Xử lý chống thấm trương nở cổ ống thoát mái | 5 | lỗ | |
| 24 | Lát gạch đỏ cotto | 65,938 | m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,2757 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền | 143,7 | m3 | |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | 145,8555 | m3 | |
| 28 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 1.437 | m2 | |
| E | NHÀ ĐỂ XE, CỔNG PHỤ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây | 3 | cây | |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 15 | công | |
| 3 | Đào móng | 0,3718 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng | 7,638 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,1224 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất | 0,25 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,2496 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất | 0,2496 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng | 17,322 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,739 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 0,88 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3988 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,202 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,879 | tấn | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M20 dài L550mm | 168 | cái | |
| 16 | Gia công cột bằng thép | 1,9973 | tấn | |
| 17 | Mua thép D120 dày 3mm làm cột | 912,352 | kg | |
| 18 | Mua thép tấm làm bản mã | 1.157,9295 | kg | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 1,9973 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình | 0,7764 | tấn | |
| 21 | Mua thép V50x50x3 làm vì kèo mái | 795,4491 | kg | |
| 22 | Lắp vì kèo thép | 0,7764 | tấn | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 2,5472 | tấn | |
| 24 | Mua thép hộp 50x50x3 làm xà gồ | 2.598,1114 | kg | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5472 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,1918 | 1m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | 4,8672 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42 | 67,6 | m | |
| 29 | Bê tông nền | 93,6198 | m3 | |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | 95,0243 | m3 | |
| 31 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 241,98 | m2 | |
| 32 | Cắt khe dọc nền nhà xe | 0,92 | 100m | |
| 33 | Thi công khe giãn | 92 | m | |
| 34 | Đào móng | 0,1405 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng | 3,181 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1354 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch | 5,035 | m3 | |
| 38 | Xây gạch | 9,8023 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng | 1,2831 | m3 | |
| 40 | Cỏ lông heo | 19,494 | m2 | |
| 41 | Đất màu trồng cây | 12,7686 | m3 | |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | 91,632 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 167 | 1cấu kiện | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,022 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải | 0,2104 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải | 0,2104 | 100m3/ | |
| 47 | Vận chuyển phế thải | 0,2104 | 100m3 | |
| 48 | Xây rãnh thoát nước | 9,174 | m3 | |
| 49 | Trát tường rãnh | 83,4 | m2 | |
| 50 | Bê tông rãnh móng | 11,022 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn giằng móng | 1,336 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK 12mm | 0,9162 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1631 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn | 10,02 | m3 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,5344 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,7782 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 167 | 1cấu kiện | |
| 58 | Đào móng | 0,8124 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất | 0,247 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất | 0,247 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất | 0,247 | 100m3 | |
| 62 | Đóng cọc tre | 10,9125 | 100m | |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá 2x4 | 0,0115 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 2000mm | 7,2 | cái | |
| 65 | Đế cống - Đường kính 2000mm | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 67 | Cống - Đường kính 2000mm | 6 | m | |
| 68 | Nối ống bê tông - Đường kính 2000mm | 6 | mối nối | |
| 69 | Quét nhựa bitum nguội vào thành cống | 42,2016 | m2 | |
| 70 | Bọc vải địa quanh thân cống | 0,422 | 100m2 | |
| 71 | Đắp đất mang cống | 0,5646 | 100m3 | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,4871 | m3 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,5163 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải | 0,03 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải | 0,03 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải | 0,03 | 100m3 | |
| 77 | Đào móng | 1,4976 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,0079 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất | 0,0071 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất | 0,0071 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất | 0,0071 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông lót móng | 0,128 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0064 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng | 0,576 | m3 | |
| 85 | Mua thép bản dày | 10,5525 | kg | |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0101 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0101 | tấn | |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | 0,115 | tấn | |
| 89 | Mua thép hình I12 làm trụ cổng | 117,875 | kg | |
| 90 | Lắp cột thép các loại | 0,115 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông cột | 0,2062 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0375 | 100m2 | |
| 94 | Xây cột, trụ | 0,848 | m3 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 9,015 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn | 4,64 | m | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,015 | m2 | |
| 98 | Bê tông tấm đan | 0,0517 | m3 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0034 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0022 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | 1cấu kiện | |
| 102 | Sắt đặc 12x12mm | 35,7581 | kg | |
| 103 | Thép Hộp 80x40x1,4mm | 50,394 | kg | |
| 104 | Thép Hộp 40x40x1,4mm | 69,0844 | kg | |
| 105 | Gia công cổng sắt | 0,133 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cổng sắt | 8,64 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,1098 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.323.966.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi