Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876591-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210622616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 13:24:00 đến ngày 2021-09-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,802,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.323.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo KTKT công trình cải tạo, sửa chữa nhà đa năng trường THPT Quế Võ 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh giao năm 2021,2022 cho Sở Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VIETTECCON, Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 5 Lê Văn Thịnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 5/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 5, Đường Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng3,960% x Gxd1Khoản
B NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ trần417,978m2
2Tháo dỡ cửa106,0512m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn194,6m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa81,2778m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại954,3705m2
6Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp28,678m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.327,399m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà448,8651m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần205,5532m2
10Phá dỡ nền sê nô- Nền láng vữa xi măng45,248m2
11Phá lớp vữa trát tường sê nô29,08m2
12Vận chuyển phế thải0,8371100m3
13Vận chuyển phế thải0,8371100m3
14Vận chuyển phế thải0,8371100m3
15Láng nền, sàn không đánh màu206m2
16Lát gạch Terrazzo206m2
17Bê tông nền15,868m3
18Trát tường hành lang23,296m2
19Mua sika top sale 107 hoặc tương đương113,568kg
20Quét dung dịch chống thấm37,856m2
21Lưới thủy tinh37,856m2
22Trát tường trong23,296m2
23Vệ sinh hành lang tầng 2 ngoài trời15công
24Khò màng chống thẩm chuyên dụng224,1229m2
25Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co157,2049m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước176,2789m2
27Quét dung dịch chống thấm37,719m2
28Mua sika top sale 107 hoặc tương đương113,157kg
29Láng rãnh phần lan can3,0472m2
30Xây gạch3,2485m3
31Xây gạch, xây cột, trụ0,16m3
32Trát tường trong1.343,007m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang3,0008m2
34Trát tường ngoài478,2072m2
35Trát trần205,553m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần205,553m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà478,2072m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.328,0054m2
39Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.328,0054m2
40Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ205,553m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ478,2072m2
42Khò màng chống thẩm chuyên dụng74,328m2
43Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co45,248m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước45,248m2
45Xử lý chống thấm trương nở cổ ống thoát mái22lỗ
46Lát nền, sàn gạch granite113,4284m2
47Lát gạch đất nung634,942m2
48Lát đá bậc tam cấp màu đỏ28,6781m2
49Ốp chân tường bằng gạch đất nung15,0016m2
50Trần nhôm nhựa Alcorest408,2584m2
51Mua Inox 304 làm lan can828,2964kg
52Cửa đi mở quay kết hợp vách kính khung hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm38,28m2
53Cửa đi mở 1 cánh, kính khung hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm9,72m2
54Phụ kiện cửa đi10bộ
55Phụ kiện cửa đi6bộ
56Cửa sổ kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm.35,28m2
57Vách kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm.32,4m2
58Cửa sổ kính khung nhôm xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm0,84m2
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay14bộ
60Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay4bộ
61Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2611tấn
62Mua sắt vuông 12x12 làm hoa sắt cửa266,322kg
63Lắp dựng hoa sắt cửa35,28m2
64Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa261kg
65Chi phí vận chuyển đồ đạc, bàn ghế1gói
66Lắp dựng dàn giáo ngoài7,3109100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong3,8506100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong11,5519100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống, thiết bị nước10công
2Aptomat MCB-3P-25A-10KA1cái
3Aptomat MCB-3P-20A-6KA2cái
4Aptomat MCB-1P-20A-6KA6cái
5Aptomat MCB-1P-10A-6KA5cái
6Cầu chì 5A3hộp
7Cầu chì 5A3cái
8Đèn báo pha1bộ
9Thanh cái 3P+N-25A1bộ
10Tủ điện kích thước 800x600x2001hộp
11Lắp đặt đèn led máng 3 bóng 300x1200-2x20W4bộ
12Lắp đặt đèn led máng 2 bóng 300x1200-2x20W19bộ
13Lắp đặt đèn chụp chiếu sáng sân3bộ
14Lắp đặt đèn pha led6bộ
15Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng6bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần11bộ
17Lắp đặt ô cắm đôi23cái
18Lắp đặt ô cắm đơn3cái
19Lắp đặt Đế âm cho ổ cắm26cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
24Hộp số điều khiển quạt trần12cái
25Lắp đặt Đế âm cho công tắc17cái
26Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m5cái
27Thép mạ kẽm D1085m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm26m
29Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x2.5)425m
30Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x1.5)698m
31Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)188m
32Cáp tiếp địa Cu/PVC (1x1.5)365m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm410m
34Ổ cắm mạng Lan RJ451cái
35Bộ phát wifi1cái
36Bộ Router mạng1cái
37Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet1Thiết bị
38Core Switch 8 cổng1cái
39Lắp đặt Core Switch 8 cổng1Thiết bị
40ODF 4 cổng ra1cái
41Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)1khung giá
42Switch 4 cổng, 1 cổng quang vào4cái
43Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 4Thiết bị
44Bộ ghi hình 8 kênh, bộ nhớ 1TB1cái
45Tủ rack 4U1cái
46Lắp đặt tủ rack 4U1thiết bị
47Cáp quang singleMode 2FO50m
48Cáp mạng cat640m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm72m
D NHÀ CẦU
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ29,8848m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần91,923m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại69,1856m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép8,3256m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá8,0922m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,1304m3
7Vận chuyển phế thải0,44100m3
8Vận chuyển phế thải0,44100m3
9Vận chuyển phế thải0,44100m3
10Vệ sinh mái sê nô10công
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang29,8848m2
12Trát trần76,4316m2
13Trát xà dầm15,491m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần121,8076m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,8076m2
16Bê tông lót móng7,005m3
17Lát gạch Terazzo 400x40065,876m2
18Xây bậc tam cấp0,94m3
19Lát đá bậc tam cấp7,308m2
20Khò màng chống thẩm chuyên dụng bằng màng khò nóng75,8296m2
21Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co65,938m2
22Láng sê nô mái65,938m2
23Xử lý chống thấm trương nở cổ ống thoát mái5lỗ
24Lát gạch đỏ cotto65,938m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,2757100m3
26Bê tông nền143,7m3
27Mua bê tông thương phẩm mác 200145,8555m3
28Lát gạch Terazzo 400x4001.437m2
E NHÀ ĐỂ XE, CỔNG PHỤ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây3cây
2Dọn dẹp mặt bằng thi công15công
3Đào móng0,3718100m3
4Bê tông lót móng7,638m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,1224100m3
6Vận chuyển đất0,25100m3
7Vận chuyển đất0,2496100m3
8Vận chuyển đất0,2496100m3
9Bê tông móng17,322m3
10Ván khuôn móng cột0,739100m2
11Ván khuôn giằng móng0,88100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3988tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,202tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,879tấn
15Cung cấp, lắp đặt Bulong M20 dài L550mm168cái
16Gia công cột bằng thép1,9973tấn
17Mua thép D120 dày 3mm làm cột912,352kg
18Mua thép tấm làm bản mã1.157,9295kg
19Lắp cột thép các loại1,9973tấn
20Gia công vì kèo thép hình0,7764tấn
21Mua thép V50x50x3 làm vì kèo mái795,4491kg
22Lắp vì kèo thép0,7764tấn
23Gia công xà gồ thép2,5472tấn
24Mua thép hộp 50x50x3 làm xà gồ2.598,1114kg
25Lắp dựng xà gồ thép2,5472tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,19181m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm4,8672100m2
28Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4267,6m
29Bê tông nền93,6198m3
30Mua bê tông thương phẩm mác 20095,0243m3
31Lát gạch Terazzo 400x400241,98m2
32Cắt khe dọc nền nhà xe0,92100m
33Thi công khe giãn92m
34Đào móng0,1405100m3
35Đổ bê tông lót móng3,181m3
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1354100m2
37Xây gạch5,035m3
38Xây gạch9,8023m3
39Bê tông móng1,2831m3
40Cỏ lông heo19,494m2
41Đất màu trồng cây12,7686m3
42Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa91,632m2
43Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn1671cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,022m3
45Vận chuyển phế thải0,2104100m3
46Vận chuyển phế thải0,2104100m3/
47Vận chuyển phế thải0,2104100m3
48Xây rãnh thoát nước9,174m3
49Trát tường rãnh83,4m2
50Bê tông rãnh móng11,022m3
51Ván khuôn giằng móng1,336100m2
52Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK 12mm0,9162tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1631tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn10,02m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,5344100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,7782tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông1671cấu kiện
58Đào móng0,8124100m3
59Vận chuyển đất0,247100m3
60Vận chuyển đất0,247100m3
61Vận chuyển đất0,247100m3
62Đóng cọc tre10,9125100m
63Thi công móng cấp phối đá 2x40,0115100m3
64Lắp đặt đế cống - Đường kính 2000mm7,2cái
65Đế cống - Đường kính 2000mm7cái
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm61 đoạn ống
67Cống - Đường kính 2000mm6m
68Nối ống bê tông - Đường kính 2000mm6mối nối
69Quét nhựa bitum nguội vào thành cống42,2016m2
70Bọc vải địa quanh thân cống0,422100m2
71Đắp đất mang cống0,5646100m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá2,4871m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,5163m3
74Vận chuyển phế thải0,03100m3
75Vận chuyển phế thải0,03100m3
76Vận chuyển phế thải0,03100m3
77Đào móng1,4976100m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,0079100m3
79Vận chuyển đất0,0071100m3
80Vận chuyển đất0,0071100m3
81Vận chuyển đất0,0071100m3
82Đổ bê tông lót móng0,128m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0064100m2
84Bê tông móng0,576m3
85Mua thép bản dày10,5525kg
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0101tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,0101tấn
88Gia công cột bằng thép hình0,115tấn
89Mua thép hình I12 làm trụ cổng117,875kg
90Lắp cột thép các loại0,115tấn
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
92Bê tông cột0,2062m3
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0375100m2
94Xây cột, trụ0,848m3
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang9,015m2
96Đắp phào đơn4,64m
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,015m2
98Bê tông tấm đan0,0517m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0034100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan0,0022tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn21cấu kiện
102Sắt đặc 12x12mm35,7581kg
103Thép Hộp 80x40x1,4mm50,394kg
104Thép Hộp 40x40x1,4mm69,0844kg
105Gia công cổng sắt0,133tấn
106Lắp dựng cổng sắt8,64m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,10981m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.661.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.323.966.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Kỹ sư điện, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (hạng II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Vẫn sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Vẫn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vẫn sử dụng tốt1
4 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
5 Máy hàn điện Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->